| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Trường CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng | |||||||||||||||||||||||||
2 | Khoa Tin Học - Ngoại Ngữ | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH SINH VIÊN THAM GIA CUỘCTHI "RUNG CHUÔNG VÀNG" TIẾNG ANH | |||||||||||||||||||||||||
5 | Ngày thi: 17/4/2025 | |||||||||||||||||||||||||
6 | Các Thí sinh dự thi phải mặc áo đồng phục trường (màu vàng) trong buổi thi Thí sinh dự thi ngồi đúng vị trí Số Báo danh của mình trên sàn thi đấu (xem SBD trong bảng bên dưới) - Sinh viên có mặt tại nhà Thi đấu Đa Năng lúc 13h30 để sắp xếp đội hình | |||||||||||||||||||||||||
7 | Tổng cộng: 139 SV, Chia thành 4 đội: | |||||||||||||||||||||||||
8 | Đội 1: 33sv (Các lớp: KT1-23, KT2-23, KT1-24, Mar1-23); GV tham gia trò chơi cứu trợ: GV Khoa Kế Toán | |||||||||||||||||||||||||
9 | Đội 2: 34 sv (Các lớp: TCNH-23, TCNH-24, TATM/TADL-23, CNTT1-24); GV tham gia trò chơi cứu trợ: Khoa Tài Chính | |||||||||||||||||||||||||
10 | Đội 3: 36 sv (Các lớp: CNTT1-23, CNTT2-23, TADL/TATM-24, QTKS1-23); GV tham gia trò chơi cứu trợ: Khoa TH-NN | |||||||||||||||||||||||||
11 | Đội 4: 36sv (Các lớp: DLLH1-23, DLLH1-24, QTDN1-23, QTDN1-24, QTKS1-24, Mar1-24); GV tham gia trò chơi cứu trợ: Khoa Kế hoạch - Quản trị | |||||||||||||||||||||||||
12 | ||||||||||||||||||||||||||
13 | Các GV tham gia trò chơi cứu trợ (trò chơi vận động vui, khoẻ) | |||||||||||||||||||||||||
14 | Đội 1: 1. Cô Trần Thị Phương Thảo, 2. Cô Nguyễn Thị Kiều Thu, 3. Cô Đoàn Thị Lành | |||||||||||||||||||||||||
15 | Đội 2: 1. Cô Trần Nguyễn Tịnh Đoan, 2. Cô Võ Thị Hảo, 3. Cô Nguyễn Thị Quỳnh Nhi | |||||||||||||||||||||||||
16 | Đội 3 1. Cô Phan Thị Minh Tâm, 2. Cô Nguyễn Thị Lành, 3. Cô Nguyễn Thị Ngọc Phương | |||||||||||||||||||||||||
17 | Đội 4: 1. Cô Ông Thị Thanh Vân. 2. Cô Võ Thị Thúy Hồng. 3. Cô Nguyễn Thị Bích Trâm (1983). | |||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | Một số Nội dung Lưu ý: | |||||||||||||||||||||||||
20 | 1. Các thí sinh dự thi được phân bố chỗ ngồi trên sàn thi đấu theo vị trí Số Báo Danh (theo Đội) | |||||||||||||||||||||||||
21 | 2. Các thí sinh sẽ phải trả lời câu hỏi (trắc nghiệm hoặc tự luận) sau 15 giây và viết đáp án trên bảng con; Câu trả lời bằng tiếng Anh viết sai chính tả sẽ không được chấp nhận | |||||||||||||||||||||||||
22 | 3. Cuộc thi chia làm 2 chặng, chặng 1 và chặng 2 (mỗi chặng 15 câu hỏi), các thí sinh trả lời sai sẽ lần lượt bị loại khỏi sàn thi đấu; | |||||||||||||||||||||||||
23 | 4. Sẽ có các đợt cứu trợ (thông qua trò chơi của giáo viên các Khoa và khán giả) trong trường hợp trên sàn thi đấu còn quá ít thí sinh để tiếp tục chặng thi; | |||||||||||||||||||||||||
24 | 5. Người chiến thắng là người còn lại cuối cùng trên sân chơi, sẽ rung được chuông vàng khi trả lời đúng câu hỏi; | |||||||||||||||||||||||||
25 | 6. Nếu sau 30 câu hỏi mà chưa tìm được người chiến thắng cho các giải thưởng, ban tổ chức sẽ có hệ thống câu hỏi phụ. | |||||||||||||||||||||||||
26 | 7. Thí sinh không dược phép sử dụng tài liệu, điện thoại hoặc bất kỳ thiết bị điện tử nào trong lúc thi, nếu vi phạm sẽ bị loại ngay khỏi sàn thi đấu. | |||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | STT (SỐ BÁO DANH) | Họ và tên | Lớp | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||
29 | 001 | Phan Thị Kim | Dung | KT1-23 (9/35sv) | Đội 1 (33sv) | |||||||||||||||||||||
30 | 002 | Phạm Thị Trà | Giang | |||||||||||||||||||||||
31 | 003 | Huỳnh Ngọc Huyền | Đông | |||||||||||||||||||||||
32 | 004 | Phạm Trần Diệu | Linh | |||||||||||||||||||||||
33 | 005 | Thới Thị Mỹ | Anh | |||||||||||||||||||||||
34 | 006 | Hứa Thị Ánh | Kiều | |||||||||||||||||||||||
35 | 007 | Nguyễn Thị Thúy | Kiều | |||||||||||||||||||||||
36 | 008 | Nguyễn Thị Thanh | Tiền | |||||||||||||||||||||||
37 | 009 | Mai Thị | Hà | |||||||||||||||||||||||
38 | 010 | Võ Thị Lành | Lành | KT2-23 (5/24v) | ||||||||||||||||||||||
39 | 011 | Phạm Nguyễn Phương | Ly | |||||||||||||||||||||||
40 | 012 | Trần Thị Phương | Mai | |||||||||||||||||||||||
41 | 013 | Trần Thị Lệ | Quyên | |||||||||||||||||||||||
42 | 014 | Nguyễn Thị Thúy | Vân | |||||||||||||||||||||||
43 | 015 | Đỗ Thi Trà | Giang | KT1-24 (11/47sv) | ||||||||||||||||||||||
44 | 016 | Trần Thị Thuỳ | Dương | |||||||||||||||||||||||
45 | 017 | Bùi Thị Mỹ | Hoa | |||||||||||||||||||||||
46 | 018 | Nguyễn Phạm Hoài | Anh | |||||||||||||||||||||||
47 | 019 | Huỳnh Nguyễn Cẩm | Ly | |||||||||||||||||||||||
48 | 020 | Le Thị Thanh | Ly | |||||||||||||||||||||||
49 | 021 | Trần Thị Thanh | Thuỷ | |||||||||||||||||||||||
50 | 022 | Vũ Thị Quỳnh | Giang | |||||||||||||||||||||||
51 | 023 | Nguyễn Thị Bình | Phương | |||||||||||||||||||||||
52 | 024 | Trần Hứa Gia | Lâm | |||||||||||||||||||||||
53 | 025 | Lương Thị Mỹ | Ngọc | |||||||||||||||||||||||
54 | 026 | Phan Nguyễn Chí | Tâm | Mar1-23 (8/30sv) | ||||||||||||||||||||||
55 | 027 | Lâm Thị Hoài | Ngân | |||||||||||||||||||||||
56 | 028 | Hoàng Thị Linh | Phương | |||||||||||||||||||||||
57 | 029 | Huỳnh Lê Hà | Giang | |||||||||||||||||||||||
58 | 030 | Nguyễn Thị Kim | Lành | |||||||||||||||||||||||
59 | 031 | Lê Thị Thảo | Ly | |||||||||||||||||||||||
60 | 032 | Hồ Thị Thu | Yến | |||||||||||||||||||||||
61 | 033 | Nguyễn Thị Diệu | Thuý | |||||||||||||||||||||||
62 | 034 | Trần Viết | Lục | TCNH-23 (5/11sv) | Đội 2 (34sv) | |||||||||||||||||||||
63 | 035 | Phạm Thị | Minh | |||||||||||||||||||||||
64 | 036 | Đào Quốc | Phong | |||||||||||||||||||||||
65 | 037 | Lê Thị Thanh | Hiền | |||||||||||||||||||||||
66 | 038 | Phan Văn | Cao | |||||||||||||||||||||||
67 | 039 | Võ Nguyễn Hoàng Duy | Chung | TCNH-24 (2/11sv) | ||||||||||||||||||||||
68 | 040 | Nguyễn Trịnh Bảo | Trân | |||||||||||||||||||||||
69 | 041 | Trần Lưu Đình | Chiến | TATM/TADL-23 (18sv) | ||||||||||||||||||||||
70 | 042 | Đinh Thị Ánh | Loan | |||||||||||||||||||||||
71 | 043 | Nguyễn Long | Hà | |||||||||||||||||||||||
72 | 044 | Thân Thị Thu | Hiền | |||||||||||||||||||||||
73 | 045 | Thái Thị Phạm | Nguyên | |||||||||||||||||||||||
74 | 046 | Nguyễn Đình | Huân | |||||||||||||||||||||||
75 | 047 | Thống Thị Nhật | Quỳnh | |||||||||||||||||||||||
76 | 048 | Nguyễn Trần Anh | Đức | |||||||||||||||||||||||
77 | 049 | Nguyễn Ly | Na | |||||||||||||||||||||||
78 | 050 | Trương Song Thảo | Nguyên | |||||||||||||||||||||||
79 | 051 | Hồ Nguyễn Linh | Chi | |||||||||||||||||||||||
80 | 052 | Đỗ Thanh | Phong | |||||||||||||||||||||||
81 | 053 | Lê Tự | Phú | |||||||||||||||||||||||
82 | 054 | Nguyễn Thị | Phúc | |||||||||||||||||||||||
83 | 055 | Huỳnh Thị Thanh | Thiện | |||||||||||||||||||||||
84 | 056 | Phan Công | Tùng | |||||||||||||||||||||||
85 | 057 | Dương Thị | Vy | |||||||||||||||||||||||
86 | 058 | Trương Diệu | Tuyn | |||||||||||||||||||||||
87 | 059 | Lê Tấn | Khải | CNTT1-24 (9/31sv) | ||||||||||||||||||||||
88 | 060 | Nguỹen Trường | Phước | |||||||||||||||||||||||
89 | 061 | Đinh Lý | Hải | |||||||||||||||||||||||
90 | 062 | Phan Văn Điền | Duy | |||||||||||||||||||||||
91 | 063 | Nguyễn Văn Anh | Minh | |||||||||||||||||||||||
92 | 064 | Trương Trịnh Quốc | Anh | |||||||||||||||||||||||
93 | 065 | Trương Quốc | Dũng | |||||||||||||||||||||||
94 | 066 | Lê Đình | Chiến | |||||||||||||||||||||||
95 | 067 | Trương Hoàng Tuấn | Anh | |||||||||||||||||||||||
96 | 068 | Đặng Công | Kha | CNTT1-23 (5/25sv) | Đội 3 (36sv) | |||||||||||||||||||||
97 | 069 | Lê Việt | Dũng | |||||||||||||||||||||||
98 | 070 | Nguyễn Thị Thu | Hoa | |||||||||||||||||||||||
99 | 071 | Lưu Văn | An | |||||||||||||||||||||||
100 | 072 | Y Nie | Sương | |||||||||||||||||||||||