| A | B | C | D | E | F | G | H | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||
3 | ĐẠI HỌC HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||
4 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||
6 | Số: /QĐ-ĐHNN | Thừa Thiên Huế, ngày tháng 05 năm 2024 | ||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||
8 | QUYẾT ĐỊNH Về việc hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy, học kỳ 2 năm học 2023-2024 [Đợt 3] | |||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||
10 | HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ | |||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||
12 | Căn cứ Quyết định số 126/2004/QĐ-TTg ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ trực thuộc Đại học Huế; | |||||||||||||||||||||
13 | Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐĐH ngày 07 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng Đại học Huế về việc công nhận Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế nhiệm kỳ 2020 - 2025; | |||||||||||||||||||||
14 | Căn cứ Nghị quyết số 2232/NQ-HĐT-ĐHNN ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng trường Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế; | |||||||||||||||||||||
15 | Căn cứ Thông tư liên tịch số 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học; | |||||||||||||||||||||
16 | Theo đề nghị của Lãnh đạo Phòng Công tác sinh viên. | |||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||
18 | QUYẾT ĐỊNH: | |||||||||||||||||||||
19 | Điều 1. Hỗ trợ chi phí học tập cho 03 sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy (danh sách kèm theo). | |||||||||||||||||||||
20 | Điều 2. Sinh viên có tên ở Điều 1 được hỗ trợ chi phí học tập 05 tháng, mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành. Số tiền hỗ trợ được chuyển vào tài khoản cá nhân của người học tại Ngân hàng Công thương Việt Nam (Vietinbank). | |||||||||||||||||||||
21 | Điều 3. Các ông (bà) Trưởng / Phụ trách các phòng: Công tác sinh viên, Đào tạo, Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất, Trưởng các khoa liên quan và các sinh viên có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||
28 | ĐẠI HỌC HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||
29 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||
31 | DANH SÁCH SINH VIÊN BẰNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT, HÌNH THỨC ĐÀO TẠO CHÍNH QUY ĐƯỢC HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2023-2024 [ĐỢT 3] | |||||||||||||||||||||
32 | (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-ĐHNN ngày tháng 05 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | |||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||
36 | STT | HỌ VÀ TÊN | MÃ SINH VIÊN | LỚP | KHOA | ĐỐI TƯỢNG | MỨC TRỢ CẤP | GHI CHÚ | ||||||||||||||
38 | #NAME? | Đinh Thị Xit | 20F7560332 | Hàn K17D | NN&VH Hàn Quốc | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Hỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành; 05 tháng /học kỳ | |||||||||||||||
39 | #NAME? | Nông Thị Hường | 22F7540370 | Trung K19F | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Hỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành; 05 tháng /học kỳ | |||||||||||||||
40 | #NAME? | Hồ Thị Khánh Linh | 23F7510332 | Anh K20A | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Hỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành; 05 tháng /học kỳ | |||||||||||||||
120 | ||||||||||||||||||||||
121 | Danh sách này có | #NAME? | sinh viên ./. | |||||||||||||||||||
122 | ||||||||||||||||||||||
123 | ||||||||||||||||||||||
124 | ||||||||||||||||||||||
125 | ||||||||||||||||||||||
126 | ||||||||||||||||||||||
127 | ||||||||||||||||||||||
128 | ||||||||||||||||||||||
129 | ||||||||||||||||||||||
130 | ||||||||||||||||||||||
131 | ||||||||||||||||||||||
132 | ||||||||||||||||||||||
133 | ||||||||||||||||||||||
134 | ||||||||||||||||||||||
135 | ||||||||||||||||||||||
136 | ||||||||||||||||||||||
137 | ||||||||||||||||||||||
138 | ||||||||||||||||||||||
139 | ||||||||||||||||||||||
140 | ||||||||||||||||||||||
141 | ||||||||||||||||||||||
142 | ||||||||||||||||||||||
143 | ||||||||||||||||||||||
144 | ||||||||||||||||||||||
145 | ||||||||||||||||||||||
146 | ||||||||||||||||||||||
147 | ||||||||||||||||||||||
148 | ||||||||||||||||||||||
149 | ||||||||||||||||||||||
150 | ||||||||||||||||||||||
151 | ||||||||||||||||||||||
152 | ||||||||||||||||||||||
153 | ||||||||||||||||||||||
154 | ||||||||||||||||||||||
155 | ||||||||||||||||||||||
156 | ||||||||||||||||||||||
157 | ||||||||||||||||||||||
158 | ||||||||||||||||||||||
159 | ||||||||||||||||||||||
160 | ||||||||||||||||||||||
161 | ||||||||||||||||||||||
162 | ||||||||||||||||||||||
163 | ||||||||||||||||||||||
164 | ||||||||||||||||||||||
165 | ||||||||||||||||||||||
166 | ||||||||||||||||||||||
167 | ||||||||||||||||||||||
168 | ||||||||||||||||||||||
169 | ||||||||||||||||||||||
170 | ||||||||||||||||||||||
171 | ||||||||||||||||||||||
172 | ||||||||||||||||||||||
173 | ||||||||||||||||||||||
174 | ||||||||||||||||||||||
175 | ||||||||||||||||||||||
176 | ||||||||||||||||||||||
177 | ||||||||||||||||||||||
178 | ||||||||||||||||||||||
179 | ||||||||||||||||||||||
180 | ||||||||||||||||||||||
181 | ||||||||||||||||||||||
182 | ||||||||||||||||||||||