ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
FINANCIAL MODEL VALUATION - TÓM TẮT CHO BOD
3
Base case dựa trên P&L 2025 và giả định phục hồi biên lợi nhuận. Các giả định có thể chỉnh tại sheet Valuation Assumptions.
4
5
Doanh thu 2025EBITDA 2025Doanh thu 2030EBITDA margin 2030
6
1.795.543.340-587.104.0835.435.783.01916,7%
7
8
Enterprise Value - DCFEquity Value - DCF
9
#VALUE!#VALUE!
10
11
12
1. Kết luận định giá
13
Phương phápCơ sởEnterprise ValueEquity ValueNhận xét
14
DCF - Base caseFCFF 2026-2030 + Terminal value#VALUE!#VALUE!Phụ thuộc mạnh vào tăng trưởng doanh thu và khả năng cải thiện EBITDA margin.
15
EV/Revenue 2026Revenue 2026 x exit multiple2.908.780.2112.908.780.211Dùng tham khảo vì doanh nghiệp chưa có EBITDA dương ở năm gốc.
16
EV/Revenue 2030 discountedRevenue 2030 x multiple, chiết khấu về hiện tại3.243.053.8263.243.053.826Kiểm tra chéo định giá theo doanh thu khi EBITDA hiện tại âm.
17
18
19
2. Nhận xét quan trọng dành cho BOD
20
• Doanh nghiệp đang ở trạng thái EBITDA âm năm gốc, nên định giá không nên dựa nặng vào EV/EBITDA hiện tại.
21
• Giá trị DCF chỉ trở nên đáng tin nếu kế hoạch phục hồi doanh thu và cải thiện biên gộp được chứng minh bằng chỉ tiêu vận hành: tỷ lệ lấp đầy lớp, doanh thu/lớp, chi phí giáo viên/doanh thu.
22
• Rủi ro lớn nhất là chi phí cố định cao trong khi doanh thu chưa đủ vượt điểm hòa vốn; cần gắn kế hoạch tăng trưởng với kỷ luật chi phí.
23
• BOD nên xem valuation này là base case quản trị, không phải giá giao dịch cuối cùng; cần bổ sung số dư tiền, nợ vay, CAPEX thật và dữ liệu vốn lưu động để hoàn thiện.
24
25
26
27
3. Biểu đồ doanh thu, EBITDA và FCFF
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100