| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ĐỀ TÀI LUẬN VĂN ĐẠI HỌC | |||||||||||||||||||||||||
5 | Đợt: (2021-2022) HK2 | |||||||||||||||||||||||||
6 | Năm học: 2021-2022 | |||||||||||||||||||||||||
7 | Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Bậc đào tạo: Đại học chính quy | ||||||||||||||||||||||||
8 | Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Loại đào tạo: Chính quy | ||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | Ghi chú chung: Mỗi giảng viên nhận …... đề tài luận văn | |||||||||||||||||||||||||
11 | Giảng viên hướng dẫn | STT | Tên đề tài | Mô tả chi tiết | Chuyên ngành | Sinh viên thực hiện | MSSV | Lớp | Ghi chú | |||||||||||||||||
12 | GV. Đỗ Vinh Quang SĐT: 0945459279 Email: dvquang@ctuet.edu.vn | 1 | Ứng dụng Tự động hóa trong mô hình trồng rau thủy canh P1 | Sử dụng PLC cho việc điều khiển mô hình | ĐK-TĐH | Minh Nhựt-An Ngọc | Đồng HD: Thầy Huỳnh Nguyễn Xuân Cần | |||||||||||||||||||
13 | 2 | Tìm hiểu và xây dựng hệ thống phân loại và đóng gói sản phẩm | ĐK-TĐH | Trung Thảo - Minh Nhân | Đồng HD: Cô Huỳnh Phạm Bảo Ngọc | |||||||||||||||||||||
14 | 3 | Tìm hiểu động học và xây dựng mô hình cánh tay 3 bậc tự do | Tìm hiểu động học thuận, nghịch Xây dựng mô hình Thực hiện các bước theo link: http://www.robogrok.com/index.html | CĐT | ||||||||||||||||||||||
15 | 4 | Tìm hiểu và thực hiện mô hình Bãi đổ xe tự động | ĐK-TĐH | Phú Hải - An Lộc | Đồng HD: Cô Nguyễn Thị Thúy Hồng | |||||||||||||||||||||
16 | 5 | Tìm hiểu và thực hiện mô hình rửa xe tự động | ĐK-TĐH | Tuấn Anh - Minh Đang | Đồng HD: Cô Trần Ngọc Liên | |||||||||||||||||||||
17 | GV. Trần Hoài Tâm SĐT: 0917979007 Email: thtam@ctuet.edu.vn | 1 | Thiết kế và thi công robot hỗ trợ y tế | Lập trình điều khiển Robot với các chế độ làm việc khác nhau | CĐT | Thanh Phúc - Thanh Huy | 1800563 1800221 | CĐT0118 | ||||||||||||||||||
18 | 2 | Thiết kế, thi công thiết bị phun khử khuẩn trên không | thiết kế mô hình phần cứng drone và phun khử khuẩn | CĐT | Đinh Tấn Lợi | 1800441 | CĐT0118 | |||||||||||||||||||
19 | 3 | Camera AI : Hệ thống an ninh - Kiểm soát ra vào tự động . | Ứng dụng camera có thể nhận ra những người đi đến cửa trước của bạn và theo dõi mỗi khi người đó quay lại. | |||||||||||||||||||||||
20 | GV. Hồ Thế Anh SĐT: 0901081147 Email: htanh@ctuet.edu.vn | 1 | Thiết kế hệ thống SCADA nhà máy nước Cờ Đỏ sử dụng phần mềm Python | Sử dụng phần mềm python kết nối PLC qua giao thức Modbus, thiết kế giao diện, thu thập và lưu trữ dữ liệu trên file csv | ||||||||||||||||||||||
21 | 2 | Ứng dụng thư viện Keras trong phương pháp học sâu (Deep learning) trong nhận dạng dịch bệnh trên cây lúa | Xử lý ảnh trên Python nhận dạng bệnh cây lúa | |||||||||||||||||||||||
22 | 3 | Kết hợp drone và ảnh vệ tinh Landsat 8 giám sát đất và cây trồng thông qua chỉ số sinh trưởng thực vật (NDVI) trên địa bàn Thành phố Cần Thơ | Kết hợp drone và ảnh vệ tinh Landsat 8 giám sát đất và cây trồng thông qua chỉ số sinh trưởng thực vật (NDVI) trên địa bàn Thành phố Cần Thơ | |||||||||||||||||||||||
23 | 4 | Thiết kế hệ thống thu thập dữ liệu mực nước và dinh dưỡng trên đất trồng lúa theo thời gian thực | Thiết kế bột thiết bị gồm arduino, cảm biến mực nước, cảm biến dinh dưỡng đất và sử dụng thực tế trên đồng ruộng thu thập dữ liệu | |||||||||||||||||||||||
24 | GV. Đường Khánh Sơn SĐT: 0946469720 Email: dkson@ctuet.edu.vn | 1 | Hệ thống phân loại sản phẩm kết hợp camera và robot Parallel Scara | CĐT | Nguyễn Bùi Anh Dũng | 1800014 | CDT0118 | GVHD: Thầy Đường Khánh Sơn | ||||||||||||||||||
25 | Nguyễn Thanh Hoàng | 1800395 | CDT0118 | |||||||||||||||||||||||
26 | 2 | Nghiên cứu thiết kế robot thu hoạch quả chín | CĐT/TĐH | |||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | 3 | Thiết kế chế tạo robot cân bằng trên bóng | ||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | 4 | Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy làm bánh quy bơ | ||||||||||||||||||||||||
31 | Nghiên cứu thiết kế Robot di chuyển bằng 4 chân (Quadruped Robot Dog) | |||||||||||||||||||||||||
32 | 5 | Nghiên cứu thiết kế robot di động quay phim bám theo đối tượng | ||||||||||||||||||||||||
33 | 6 | Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy bơm keo tự động . | ||||||||||||||||||||||||
34 | GV. Huỳnh Minh Vũ SĐT: 0975726874 Email: hmvu@ctuet.edu.vn | 1 | Xây dựng và điều khiển mô hình robot song song delta phân loại sản phẩm dựa trên xử lý ảnh | Xây dựng robot delta, phân loại màu sắc bằng xử lý ảnh | CNKT CĐT | Lâm Tuấn Lực | 1800001 | CDT0118 | ||||||||||||||||||
35 | 2 | Xây dựng mô hình đo thân nhiệt kết hợp với kiểm tra đeo khẩu trang và sát khuẩn | Đo thân nhiệt bằng camera nhiệt kết hợp kiểm tra đeo khẩu trang bằng xử lý ảnh, kết hợp khử khuẩn | CNKT CĐT | Lê Minh Đăng | 1800136 | CDT0118 | |||||||||||||||||||
36 | 3 | Xây dựng mô hình phân loại sản phẩm lỗi sử dụng camera công nghiệp và PLC S7-1200 | Xây dựng mô hình phân loại sản phẩm lỗi, đảm bảo tốc độ phân loại và tiệm cận với mô hình công nghiệp | CNKT CĐT | Trần Văn Vủ Luân Võ Thành Luân | 1600280 1800162 | CDT0118 | |||||||||||||||||||
37 | GV. Nguyễn Lê Thế Duy SĐT: 0939939010 Email: ntlduy@ctuet.edu.vn | 1 | Mô hình mobile robot nhận thông tin bằng giọng nói và tìm kiếm đồ vật trong một môi trường cố định. | - Kế thừa giải thuật phát hiện khuôn mặt người, mobile robot bám sát đối tượng và khả năng nhận dạng giọng nói bằng mạng noron (luận văn khóa 2017 của Phước, Kiên). -Sử dụng thư viện về con người và đồ vật sẵn có của google để nhận dạng đối tượng bằng mạng noron. - Tìm kiếm đối tượng trong môi trường cố định, di chuyển và mang đồ vật cần tìm về cho người yêu cầu. | ||||||||||||||||||||||
38 | 2 | Nghiên cứu và ứng dụng giải pháp tối ưu về thời gian trên mô hình mobile robot AGV bám line trong việc di chuyển, dừng kiểm hàng và đổ đúng quy định. | - Kế thừa các đồ án, tiểu luận khóa trước về mobile robot bám line, né vật cản (tiểu luận khóa 2017 của Phúc). - Sử dụng truyền thông sóng RF để giao tiếp dữ liệu giữa xe AGV và máy tính. - Sử dụng phần mềm LabVIEW để giám sát mô hình, xây dựng sẵn các thuật toán tối ưu về mặt thời gian các khâu: di chuyển, dừng kiểm hàng và đổ đúng quy định. | Có hỗ trợ phần mô hình và các linh kiện nghiên cứu | ||||||||||||||||||||||
39 | 3 | Nghiên cứu và phát triển giải pháp giám sát thời gian thực cho hệ thống làm mát bằng nhớt và nước tuần hoàn trong mô hình thử kín các phốt làm kín hệ trục chân vịt, hệ trục lái do Công Ty Anh Trí Tuệ sản xuất. | - Tìm hiểu mô hình thử kín các phốt làm kín hệ trục chân vịt, hệ trục lái do Công Ty Anh Trí Tuệ. - Sử dụng máy tính nhúng để làm cầu nối, giám sát hệ thống theo thời gian thực. -Một giải pháp tổng thể để thu thập dữ liệu từ các bộ trao đổi nhiệt theo thời gian thực và hiển thị thông tin hữu ích thông qua bảng điều khiển, đồng thời cung cấp cho chúng các chức năng giám sát từ xa và điều khiển tự động hoàn chỉnh. | CNKT CĐT | Huỳnh Nhật Hào | 1800371 | CDT0118 | Được thực tập và nghiên cứu cùng đội ngũ kỹ sư của cty Anh Trí Tuệ. | ||||||||||||||||||
40 | GV. Phạm Thành Công SĐT: 0356015378 Email: ptcong@ctuet.edu.vn | 1 | ||||||||||||||||||||||||
41 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
42 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
43 | GV. Nguyễn Minh Thư SĐT: 0986535092 Email: nmthu@ctuet.edu.vn | 1 | Nghiên cứu tính toán và thiết kế xe cắt cây kiểng bụi tạo hình trên dải phân cách đường. | ính toán và thiết kế xe cắt cây kiểng bụi tạo hình trên dải phân cách đường. | CNKT CĐT | Đoàn Đăng Khoa Cao Nhựt Phi | 1800422 1800692 | CDT0118 | ||||||||||||||||||
44 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
45 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
46 | GV. Phó Hoàng Linh SĐT: 0944721773 Email: phlinh@ctuet.edu.vn | 1 | Xây dựng mô hình đóng gói sản phẩm dựa trên cánh tay robot và xử lý ảnh | Xây dựng robot và ứng dụng đóng gói dựa trên xử lý ảnh | CNKT CĐT | Phan Phi Long | 1800614 | CDT0118 | Đồng HD: Huỳnh Minh Vũ | |||||||||||||||||
47 | 2 | Thiết kế, chế tạo robot khử khuẩn bằng tia UV | Chế tạo robot khử khuẩn bằng tia UV với 2 chế độ tự động và điều khiển từ xa | CNKT CĐT | Trần Khánh Duy | 1800333 | CDT0118 | Đồng HD: Huỳnh Minh Vũ | ||||||||||||||||||
48 | 3 | Thiết kế, chế tạo máy gọt vỏ khóm | Thiết kế và chế tạo máy gọt vỏ khóm | CNKT CDT | Ngô Trọng Khôi Mai Vĩ Khang | 1800165 1800171 | CDT0118 | Đồng HD: Huỳnh Minh Vũ | ||||||||||||||||||
49 | GV. Huỳnh Phạm Bảo Ngọc SĐT: 0974004962 Email: hpbngoc@ctuet.edu.vn | 1 | ||||||||||||||||||||||||
50 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
51 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
52 | GV. Nguyễn Thị Thúy Hồng SĐT: 0945722825 Email: ntthong@ctuet.edu.vn | 1 | Điều khiển và giám sát hệ thống nấu sữa thực vật tự động | Tìm hiểu quy trình chế biến sữa đầu nành Thiết kế, xây dựng mô hình Tìm hiểu sử dụng một số thiết bị như cảm biến nhiệt độ, PLC, biến tần Xây dựng giao diện giám sát hoạt động của hệ thống | ĐKTĐ | Phạm Trọng Nguyên Nguyễn Ngọc Châu | Đồng HD: thầy Đỗ Vinh Quang | |||||||||||||||||||
53 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
54 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
55 | GV. Trần Ngọc Liên SĐT: 0706889396 Email: tnlien@ctuet.edu.vn | 1 | ||||||||||||||||||||||||
56 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
57 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
58 | GV. Huỳnh Nguyễn Xuân Cần SĐT: 0903374515 Email: hnxcan@ctuet.edu.vn | 1 | Ứng dụng IoT và kỹ thuật điều khiển để tự động hóa mô hình trồng rau thủy canh P1 | Nghiên cứu xây dựng mô hình và thực nghiệm trồng rau thủy canh Nghiên cứu ứng dụng công nghệ IoT vào mô hình này Nghiên cứu thực hiện pha dung dịch tự động Nghiên cứu thử nghiệm trồng với cải xà lách hoặc cải bẹ xanh | ĐKTĐ/CĐT | Nguyễn Trung Hậu | Đồng HD: Thầy Đỗ Vinh Quang | |||||||||||||||||||
59 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
60 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
61 | GV. Nguyễn Phú Quí SĐT: 0834567236 Email: npqui@ctuet.edu.vn | 1 | Ứng dụng công nghệ LoRa trong xây dựng hệ thống giám sát và điều khiển thông minh. | - Nghiên cứu công nghệ LoRa trong IoT và điều khiển thông minh. - Nghiên cứu phương pháp đọc cảm biến và truyền về bộ xử lý trung tâm. - Thiết kế mô hình đặt cảm biến, truyền dẫn và xử lý tại trạm gốc. | ||||||||||||||||||||||
62 | 2 | Nghiên cứu, thiết kế hệ thống xử lý ảnh điều khiển khử khuẩn thông minh. | - Nghiên cứu công nghệ LoRa trong IoT và điều khiển thông minh. - Nghiên cứu phương pháp đọc cảm biến và truyền về bộ xử lý trung tâm. - Thiết kế mô hình đặt cảm biến, truyền dẫn và xử lý tại trạm gốc. | |||||||||||||||||||||||
63 | 3 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống khai báo thông tin tự động dựa trên trí tuệ nhân tạo. | - Nghiên cứu hệ thống nhận dạng giọng nói chuyển thành văn bản. - Nghiên cứu lập trình trí tuệ nhân tạo cơ bản trong khai báo và ghi nhận thông tin. - Lưu lại thông tin đã ghi nhận được thành dữ liệu lưu trữ. | |||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||