ABAWAXAYAZBABCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBM
1
BẢNG GIÁ TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN
2
(Áp dụng theo thông tư 22/2023/TT-BYT, ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ Y Tế)
3
MaCLSTenCLSGiaBH07GiaDan07GiaBHYT22MaCLS_TT37MaCLS_TD37Quyet_Dinh_917Cong_Bo_917Ma_Gia_917DienGiaiCLSTienDMTenCLS_RutGonGiaBH_CuPLBenh01BVChiDinhMaCLS_BYT_QD7603Ma_Nhom_CV2348
4
KH119Khám Nội37.50037.50037.50037.13H2.189702.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189702.1897
5
KH130Khám Nhi37.50037.50037.50037.13H2.189703.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189703.1897
6
KH131Khám Lao37.50037.50037.50037.13H2.189704.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189704.1897
7
KH132Khám Da liễu37.50037.50037.50037.13H2.189705.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189705.1897
8
KH133Khám Tâm thần37.50037.50037.50037.13H2.189706.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189706.1897
9
KH134Khám Nội tiết37.50037.50037.50037.13H2.189707.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189707.1897
10
KH135Khám YHCT37.50037.50037.50037.13H2.189708.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189708.1897
11
KH136Khám Ngoại37.50037.50037.50037.13H2.189710.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189710.1897
12
KH137Khám Bỏng37.50037.50037.50037.13H2.189711.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189711.1897
13
KH138Khám Ung bướu37.50037.50037.50037.13H2.189712.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189712.1897
14
KH139Khám Phụ sản37.50037.50037.50037.13H2.189713.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189713.1897
15
KH140Khám Mắt37.50037.50037.50037.13H2.189714.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189714.1897
16
KH141Khám Tai mũi họng37.50037.50037.50037.13H2.189715.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189715.1897
17
KH142Khám Răng hàm mặt37.50037.50037.50037.13H2.189716.18977435/QĐ-BYT2018121537.13H2.189716.1897
18
GH06Ghi điện tim cấp cứu tại giường35.40035.40035.40037.3F00.177801.0002.17787435/QĐ-BYT2018121537.3F00.177801.0002.1778
19
DA62Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng664.000664.000664.00037.8B00.009901.0007.00997435/QĐ-BYT2018121537.8B00.009901.0007.009918
20
DA63Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.137.0001.137.0001.137.00037.8B00.010001.0008.01007435/QĐ-BYT2018121537.8B00.010001.0008.010018
21
DA64Đặt ống nội khí quản579.000579.000579.00037.8B00.188801.0066.18887435/QĐ-BYT2018121537.8B00.188801.0066.188818
22
MO2138Mở khí quản cấp cứu734.000734.000734.00037.8B00.012001.0071.01207435/QĐ-BYT2018121537.8B00.012001.0071.0120
23
MO2139Mở khí quản thường quy734.000734.000734.00037.8B00.012001.0073.01207435/QĐ-BYT2018121537.8B00.012001.0073.0120
24
TH1038Thay canuyn mở khí quản253.000253.000253.00037.8B00.020601.0080.02067435/QĐ-BYT2018121537.8B00.020601.0080.020618
25
KH92Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)23.00023.00023.00037.8D08.089801.0086.08987435/QĐ-BYT2018121537.8D08.089801.0086.089818
26
KH93Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)23.00023.00023.00037.8D08.089801.0087.08987435/QĐ-BYT2018121537.8D08.089801.0087.089818
27
CH271Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter150.000150.000150.00037.8B00.007901.0093.00797435/QĐ-BYT2018121537.8B00.007901.0093.007918
28
CO16Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn53.00053.00053.00037.8D05.050801.0157.05087435/QĐ-BYT2018121537.8D05.050801.0157.050818
29
CA4938Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản498.000498.000498.00037.8B00.007401.0158.00747435/QĐ-BYT2018121537.8B00.007401.0158.007418
30
MO2140Mở thông bàng quang trên xương mu384.000384.000384.00037.8B00.012101.0163.01217435/QĐ-BYT2018121537.8B00.012101.0163.012118
31
TH1039Thông bàng quang94.30094.30094.30037.8B00.021001.0164.02107435/QĐ-BYT2018121537.8B00.021001.0164.021018
32
TH120Thận nhân tạo cấp cứu1.565.0001.565.0001.565.00037.8B00.019501.0174.01957435/QĐ-BYT2018121537.8B00.019501.0174.019518
33
TH119Thận nhân tạo thường qui567.000567.000567.00037.8B00.019601.0175.01967435/QĐ-BYT2018121537.8B00.019601.0175.019618
34
SO4638Soi đáy mắt cấp cứu55.30055.30055.30037.8D07.084901.0201.08497435/QĐ-BYT2018121537.8D07.084901.0201.084918
35
CH272Chọc dịch tuỷ sống114.000114.000114.00037.8B00.008301.0202.0083218/QĐ-SYT2014012437.8B00.008301.0202.008318
36
DA65Đặt ống thông dạ dày94.30094.30094.30037.8B00.010301.0216.01037435/QĐ-BYT2018121537.8B00.010301.0216.010318
37
RU17Rửa dạ dày cấp cứu131.000131.000131.00037.8B00.015901.0218.01597435/QĐ-BYT2018121537.8B00.015901.0218.015918
38
RU18Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín601.000601.000601.00037.8B00.016001.0219.01607435/QĐ-BYT2018121537.8B00.016001.0219.016018
39
TH1040Thụt tháo85.90085.90085.90037.8B00.021101.0221.02117435/QĐ-BYT2018121537.8B00.021101.0221.021118
40
DA66Đặt ống thông hậu môn85.90085.90085.90037.8B00.021101.0223.02117435/QĐ-BYT2018121537.8B00.021101.0223.021118
41
DA78Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu807.000807.000807.00037.8D01.029801.0231.02987435/QĐ-BYT2018121537.8D01.029801.0231.029818
42
NO57Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu753.000753.000753.00037.8B00.014001.0232.01407435/QĐ-BYT2018121537.8B00.014001.0232.014018
43
CH273Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm620.000620.000620.00037.8B00.016501.0244.01657435/QĐ-BYT2018121537.8B00.016501.0244.016518
44
XE11Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)15.50015.50015.50037.1E03.151001.0281.15107435/QĐ-BYT2018121537.1E03.151001.0281.1510
45
DI89Định nhóm máu tại giường40.20040.20040.20037.1E01.126901.0284.12697435/QĐ-BYT2018121537.1E01.126901.0284.1269
46
XE12Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường13.00013.00013.00037.1E01.134901.0285.13497435/QĐ-BYT2018121537.1E01.134901.0285.1349
47
DO2538Đo các chất khí trong máu218.000218.000218.00037.1E03.153101.0286.15317435/QĐ-BYT2018121537.1E03.153101.0286.1531
48
CH274Chọc dò dịch màng phổi143.000143.000143.00037.8B00.007702.0009.00777435/QĐ-BYT2018121537.8B00.007702.0009.007718
49
CH275Chọc hút khí màng phổi150.000150.000150.00037.8B00.007902.0011.00797435/QĐ-BYT2018121537.8B00.007902.0011.007918
50
DO2539Đo chức năng hô hấp133.000133.000133.00037.3F00.179102.0024.17917435/QĐ-BYT2018121537.3F00.179102.0024.1791
51
NO58Nội soi phế quản ống mềm768.000768.000768.00037.8B00.013002.0045.01307435/QĐ-BYT2018121537.8B00.013002.0045.013018
52
NO59Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)3.278.0003.278.0003.278.00037.8B00.012902.0050.01297435/QĐ-BYT2018121537.8B00.012902.0050.012918
53
SI70Siêu âm Doppler mạch máu233.000233.000233.00037.2A01.000402.0112.00047435/QĐ-BYT2019082037.2A01.000402.0112.0004
54
NO80Nội soi bàng quang543.000543.000543.00037.8B00.015002.0221.01507435/QĐ-BYT2018121537.8B00.015002.0221.015018
55
RU24Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang915.000915.000915.00037.8B00.015202.0229.01527435/QĐ-BYT2018121537.8B00.015202.0229.015218
56
CH276Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm143.000143.000143.00037.8B00.007702.0242.00777435/QĐ-BYT2018121537.8B00.007702.0242.007718
57
CH1007Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị143.000143.000143.00037.8B00.007702.0243.00777435/QĐ-BYT2018121537.8B00.007702.0243.007718
58
NO60Nội soi trực tràng ống mềm198.000198.000198.00037.8B00.013902.0256.01397435/QĐ-BYT2018121537.8B00.013902.0256.013918
59
NO61Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết322.000322.000322.00037.8B00.013702.0259.01377435/QĐ-BYT2018121537.8B00.013702.0259.013718
60
SI53Siêu âm ổ bụng49.30049.30049.30037.2A01.000102.0314.00017435/QĐ-BYT2018121537.2A01.000102.0314.0001
61
CH277Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ116.000116.000116.00037.8B00.008602.0340.00867435/QĐ-BYT2018121537.8B00.008602.0340.008618
62
CH278Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ116.000116.000116.00037.8B00.008602.0341.00867435/QĐ-BYT2018121537.8B00.008602.0341.008618
63
CH279Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ116.000116.000116.00037.8B00.008602.0342.00867435/QĐ-BYT2018121537.8B00.008602.0342.008618
64
TH124Thở máy bằng xâm nhập583.000583.000583.00037.8B00.020903.0058.02097435/QĐ-BYT2018121537.8B00.020903.0058.020918
65
TH1053Thông tiểu94.30094.30094.30037.8B00.021003.0133.02107435/QĐ-BYT2018121537.8B00.021003.0133.021018
66
CA236Cắt bỏ chắp có bọc81.00081.00081.00037.8D07.073814.0167.07387435/QĐ-BYT2018121537.8D07.073803.1659.073818
67
DI214Điều trị tủy lại966.000966.000966.00037.8D09.101103.1853.10111011/QĐ-SYT2014060937.8D09.101103.1853.1011
68
NH65Nhổ chân răng sữa40.70040.70040.70037.8D09.102903.1956.10297435/QĐ-BYT2018121537.8D09.102903.1956.102918
69
DI223Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm2.736.0002.736.0002.736.00037.8D09.106803.2058.10687435/QĐ-BYT2018121537.8D09.106803.2058.1068
70
LA107Lấy dị vật tai520.000520.000520.00037.8D08.090203.2117.09027435/QĐ-BYT2018121537.8D08.090203.2117.090218
71
LA108Lấy dị vật tai161.000161.000161.00037.8D08.090303.2117.09037435/QĐ-BYT2018121537.8D08.090303.2117.090318
72
CH477Chích nhọt ống tai ngoài197.000197.000197.00037.8D05.050503.2119.05057435/QĐ-BYT2018121537.8D05.050503.2119.0505
73
NA5009Nắn sống mũi sau chấn thương2.720.0002.720.0002.720.00037.8D08.091203.2148.09127435/QĐ-BYT2018121537.8D08.091203.2148.0912
74
CH291Chích áp xe thành sau họng274.000274.000274.00037.8D08.087903.2175.08797435/QĐ-BYT2018121537.8D08.087903.2175.087918
75
KH111Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ184.000184.000184.00037.8B00.021603.2245.02167435/QĐ-BYT2018121537.8B00.021603.2245.021618
76
PH896Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột2.574.0002.574.0002.574.00037.8D05.045503.3313.04557435/QĐ-BYT2018121537.8D05.045503.3313.0455
77
PH900Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa4.447.0004.447.0004.447.00037.8D06.068603.3328.06867435/QĐ-BYT2018121537.8D06.068603.3328.0686
78
PH905Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng2.945.0002.945.0002.945.00037.8D05.049303.3330.04937435/QĐ-BYT2018121537.8D05.049303.3330.0493
79
DA75Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản831.000831.000831.00037.8D06.060003.3399.06007435/QĐ-BYT2018121537.8D06.060003.3399.0600
80
PH899Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường3.351.0003.351.0003.351.00037.8D05.049203.3401.04927435/QĐ-BYT2018121537.8D05.049203.3401.0492
81
DA74Dẫn lưu túi mật2.756.0002.756.0002.756.00037.8D05.046403.3443.04647435/QĐ-BYT2018121537.8D05.046403.3443.0464
82
PH338Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn2.383.0002.383.0001.928.00037.8D05.043503.3587.04357435/QĐ-BYT2018121537.8D05.0435Gây tê03.3587.0435
83
PH321Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn2.383.0002.383.0002.383.00037.8D05.043503.3587.04357435/QĐ-BYT2018121537.8D05.043503.3587.0435
84
PH343Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên3.351.0003.351.0002.655.00037.8D05.049203.3599.04927435/QĐ-BYT2018121537.8D05.0492Gây tê03.3599.0492
85
PH315Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên3.351.0003.351.0003.351.00037.8D05.049203.3599.04927435/QĐ-BYT2018121537.8D05.049203.3599.0492
86
PH340Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa3.011.0003.011.0002.278.00037.8D05.057103.3710.05717435/QĐ-BYT2018121537.8D05.0571Gây tê03.3710.0571
87
CA4985Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa3.011.0003.011.0003.011.00037.8D05.057103.3710.05717435/QĐ-BYT2018121537.8D05.057103.3710.0571
88
TH128Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay3.011.0003.011.0002.278.00037.8D05.057103.3711.05717435/QĐ-BYT2018121537.8D05.0571Gây tê03.3711.0571
89
TH1060Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay3.011.0003.011.0003.011.00037.8D05.057103.3711.05717435/QĐ-BYT2018121537.8D05.057103.3711.0571
90
NE12Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè3.878.0003.878.0003.878.00037.8D05.055603.3754.05567435/QĐ-BYT2018121537.8D05.055603.3754.0556
91
TH129Tháo bỏ các ngón chân3.011.0003.011.0002.278.00037.8D05.057103.3797.05717435/QĐ-BYT2018121537.8D05.0571Gây tê03.3797.0571
92
TH1061Tháo bỏ các ngón chân3.011.0003.011.0003.011.00037.8D05.057103.3797.05717435/QĐ-BYT2018121537.8D05.057103.3797.0571
93
TH130Tháo đốt bàn3.011.0003.011.0002.278.00037.8D05.057103.3798.05717435/QĐ-BYT2018121537.8D05.0571Gây tê03.3798.0571
94
TH1062Tháo đốt bàn3.011.0003.011.0003.011.00037.8D05.057103.3798.05717435/QĐ-BYT2018121537.8D05.057103.3798.0571
95
CH461Chích áp xe phần mềm lớn197.000197.000197.00037.8D05.050503.3817.05057435/QĐ-BYT2018121537.8D05.050503.3817.050518
96
KH115Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm248.000248.000248.00037.8B00.021703.3825.02177435/QĐ-BYT2018121537.8B00.021703.3825.021718
97
KH116Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm323.000323.000323.00037.8B00.021903.3825.02197435/QĐ-BYT2018121537.8B00.021903.3825.021918
98
TH1054Thay băng, cắt chỉ vết mổ60.00060.00060.00037.8B00.020003.3826.02007435/QĐ-BYT2018121537.8B00.020003.3826.0200
99
TH1058Thay băng, cắt chỉ vết mổ184.000184.000184.00037.8B00.020403.3826.02047435/QĐ-BYT2018121537.8B00.020403.3826.0204
100
KH117Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm184.000184.000184.00037.8B00.021603.3827.02167435/QĐ-BYT2018121537.8B00.021603.3827.021618