| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH CÁC TỜ KHAI PHẢI NỘP | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | THEO THÁNG | THỜI GIAN PHÁT SINH | THỜI HẠN NỘP TỜ KHAI | GHI CHÚ | HÌNH THỨC NỘP | ||||||||||||||||||||
4 | 1 | Báo cáo thuế (tờ khai thuế GTGT+ thuế TNCN) | Tính từ kỳ BCT tháng 7/2013 | Từ ngày 01-20 tháng tiếp theo | Bắt buộc ( áp dụng chu kỳ 2 năm mới thay đổi) : - Đối với các công ty có doanh thu 2012 (12 tháng liên tục) từ 20 tỷ đồng trở lên.(từ quý 4/2014 áp dụng với DN 50 tỷ trở lên) - DN mới thành lập. Từ tháng 10/2014 công ty mới thành lập cũng nộp tờ khai theo quý chứ không nộp theo tháng nữa, trừ khi có đơn gửi xin nộp theo tháng, khi có đơn thì chu kỳ 2 năm 1 lần | Khai thuế qua mạng | ||||||||||||||||||||
5 | 2 | Thống kê về kế toán | Trước năm 2008 | Từ ngày 01-12 tháng tiếp theo tùy theo quận | Bắt buộc (áp dụng cho ngành TM, DV) | Có thể nộp qua email, cuối năm xác nhận 1 lần tùy theo quận | ||||||||||||||||||||
6 | STT | THEO QUÝ | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Báo cáo thuế/ Tờ khai thuế GTGT (nếu đã nộp theo tháng thì không nộp theo quý) | Tính từ kỳ BCT quý 2/2013 | Từ ngày 01-30 tháng tiếp theo của quý trước | Bắt buộc (quý áp dụng chu kỳ 2 năm mới thay đổi) - Đối với các công ty có doanh thu 2012 (12 tháng liên tục) dưới 20 tỷ đồng. Kể từ tháng 10/2014 thì cty dưới 50 tỷ. | Khai thuế qua mạng | ||||||||||||||||||||
8 | 3 | Tờ khai khấu trừ thuế TNCN quý | Từ ngày 01-30 tháng tiếp theo của quý trước | Khi có phát sinh/ không phát sinh cũng nộp | Khai thuế qua mạng | |||||||||||||||||||||
9 | 4 | Tình hình sử dụng hóa đơn theo quý (Theo thông tư 78/2021 DN nào đã chuyển qua thông tư 78 từ Quý 4/2021 thì không phải nộp BC tình hình sửu dụng hóa đơn Quý 1 2022; DN nào chưa chuyển qua thông tư 78 bắt buộc phải nộp BC tình hình sử dụng hóa đơn) | Quý 4/2021 | Từ ngày 01-30 tháng tiếp theo | Bắt buộc | Khai thuế qua mạng | ||||||||||||||||||||
10 | 5 | Thống kê về kế toán quý | Từ ngày 01-10 tháng tiếp theo tùy theo quận | Chỉ áp dụng cho cty xây dựng, sản xuất | Có thể nộp qua email, sau đó in ra đem lên thống kê xác nhận đã nộp theo ngày gửi email. ( khoản cuối tháng 7.2018 thống kê không nộp file giấy , khai qua mạng ( nhưng nhiều chi cục vẫn nộp file giấy) | |||||||||||||||||||||
11 | STT | THEO 6 THÁNG | ||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | ✪ Định kỳ: * Báo cáo tình hình sử dụng lao động 6 tháng đầu năm và hàng năm | Năm 2020 | - Báo cáo 06 tháng đầu năm: Trước ngày 05/06 hàng năm - Báo cáo 06 tháng cuối năm: Trước ngày 05/12 | Bắt buộc (nộp Phòng Lao Động) | Nộp qua mạng | ||||||||||||||||||||
13 | 2 | ✪ Đăng ký lần đầu: Báo cáo tình hình sử dụng lao động và tham gia BHXH, BHYT, BHTN | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày sử dụng lao động | Bắt buộc (BHXH quản lý) | Nộp qua mạng | |||||||||||||||||||||
14 | 3 | ✪ Khi có phát sinh: Báo cáo tình hình sử dụng lao động và tham gia BHXH, BHYT, BHTN | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh | Bắt buộc (BHXH quản lý) | Nộp qua mạng | |||||||||||||||||||||
15 | 4 | ✪ Định kỳ: * Phiếu Báo cáo kết quả tự kiểm tra việc thực hiện pháp luật lao động của doanh nghiệp * Báo cáo công tác an toàn vệ sinh lao động của doanh nghiệp | Nộp trước ngày 01/10 năm sau | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Nộp trực tiếp | |||||||||||||||||||||
16 | 5 | * Báo cáo tổng hợp về tình hình tai nạn lao động | Từ năm 2016 | - Báo cáo 06 tháng đầu năm: Trước ngày 05/07 hàng năm - Báo cáo 06 tháng cuối năm: Trước ngày 10/01 năm sau | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Nộp trực tiếp | ||||||||||||||||||||
17 | STT | THEO NĂM | ||||||||||||||||||||||||
18 | 1 | Tờ khai môn bài + Nộp thuế môn bài | Trước 2011: Từ 01-30/01 năm tiếp theo Từ 2011: Hạn chót 30/12/năm thay đổi | Khi DN có thay đổi vốn kinh doanh thì nộp lại tờ khai môn bài | Khai thuế qua mạng | |||||||||||||||||||||
19 | #REF! | Báo cáo tài chính và thuyết minh BCTC | Từ ngày 01/01 - 30/03 năm tiếp theo | Bắt buộc | Khai thuế qua mạng | |||||||||||||||||||||
20 | 4 | Tờ khai quyết toán thuế TNDN | DNTN, VPLS, CTY HỢP DANH | Từ 01/01 đến 30/01 năm tiếp theo | Bắt buộc | Nộp trực tiếp cho thống kê quận | ||||||||||||||||||||
21 | 5 | Tờ khai quyết toán thuế TNCN | CTY TNHH, CP | Từ 01/01 đến 30/03 năm tiếp theo | Bắt buộc | Nộp trực tiếp cho thống kê quận | ||||||||||||||||||||
22 | 7 | Phiếu thu thập thông tin đối với doanh nghiệp, hợp tác xã (Tùy số lượng lao động, ngành nghề kinh doanh: áp dụng mẫu khác nhau) | Từ ngày 01/01 - 30/03 năm tiếp theo | Bắt buộc | Nộp trực tiếp cho thống kê quận | |||||||||||||||||||||
23 | 8 | Phiếu ghi chép thông tin về LĐ của DN- HTX phi nông nghiệp | Nộp 1 năm 1 lần khi nhận được mẫu yêu cầu từ thống kê | Hiện áp dụng tất cả các Quận Bắt buộc | Nộp trực tiếp | |||||||||||||||||||||
24 | 9 | Phiếu Phỏng vấn NLĐ | Tính từ năm 2012 | Nộp 1 năm 1 lần khi nhận được mẫu yêu cầu từ thống kê | Hiện áp dụng tất cả các Quận Bắt buộc | Nộp trực tiếp | ||||||||||||||||||||
25 | 10 | Phiếu điều tra LĐ, tiền lương & nhu cầu sử dụng LĐ trong các loại hình DN | Tính từ năm 2012 | Nộp 1 năm 1 lần khi nhận được mẫu yêu cầu từ thống kê | Hiện áp dụng tất cả các Quận Bắt buộc | Nộp trực tiếp | ||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||