ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAM
1
2
PHÂN BỔ ĐĂNG KÝ TÍN CHỈ HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2024-2025
3
4
THỜI GIAN ĐĂNG KÝ HẰNG NGÀY: TỪ 09H00 ĐẾN 22H00
5
Phân bổ đăng ký Đợt 01Đợt 02Đợt 03
6
Khối đăng kýNgànhChuyên ngành01/7-03/74/75/76/77/78/79/710/711/712/713/714/715/716/717/722/723/724/725/726/727/728/75/86/87/89/810/811/8
7
SV các khóa từ 59 trở về trước
Tất cả các chuyên ngành1111111111111111111111111111
8
Sinh viên Khóa 60, đăng ký theo phân bổ như sau:
9
60_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
10
60_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
11
60_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
12
60_CLCLUATLuậtLuật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp111111111
13
60_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
14
60_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
15
60_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
16
60_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế111111111
17
60_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản111111111
18
60_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
19
60_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
20
60_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
21
60_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán111111111
22
60_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA111111111
23
60_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế111111111
24
60_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại111111111
25
60_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại111111111
26
60_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại111111111
27
60_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại111111111
28
60_EHQNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại (Chương trình chất lượng cao)111111111
29
60_FHQNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)111111111
30
60_JHQNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)111111111
31
60_CHQNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)111111111
32
60_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế111111111
33
60_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế111111111
34
60_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế111111111
35
60_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng111111111
36
60_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính111111111
37
60_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế111111111
38
60_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế111111111
39
60_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế111111111
40
60_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại111111111
41
60_KTDN_NGKinh tếKinh tế đối ngoại111111111
42
60_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại111111111
43
60_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại111111111
44
60_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế111111111
45
Sinh viên Khóa 61, đăng ký theo phân bổ như sau:
46
61_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
47
61_KDS_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh số định hướng nghề nghiệp quốc tế111111111
48
61_MKTS_ANMarketingMarketing số định hướng nghề nghiệp quốc tế 111111111
49
61_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
50
61_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
51
61_CLCLUATLuậtLuật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp111111111
52
61_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
53
61_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
54
61_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
55
61_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế111111111
56
61_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản111111111
57
61_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
58
61_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
59
61_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
60
61_KTKT_ANKế toánKế Toán - Kiểm toán111111111
61
61_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA111111111
62
61_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế111111111
63
61_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại111111111
64
61_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại111111111
65
61_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại111111111
66
61_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại111111111
67
61_EHQNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại (Chương trình chất lượng cao)111111111
68
61_FHQNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)111111111
69
61_JHQNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)111111111
70
61_CHQNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)111111111
71
61_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế111111111
72
61_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế111111111
73
61_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế111111111
74
61_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng111111111
75
61_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính111111111
76
61_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế111111111
77
61_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế111111111
78
61_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế111111111
79
61_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại111111111
80
61_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại111111111
81
61_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại111111111
82
61_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế111111111
83
Sinh viên Khóa 62, đăng ký theo phân bổ như sau:
84
62_eKDOKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
85
62_eBUSKinh doanh quốc tếKinh doanh số định hướng nghề nghiệp quốc tế111111111
86
62_eMARMarketingMarketing số định hướng nghề nghiệp quốc tế 111111111
87
62_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
88
62_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
89
62_LAWsLuậtLuật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp111111111
90
62_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
91
62_QTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
92
62_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
93
62_LOGsKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế111111111
94
62_VJKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản111111111
95
62_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
96
62_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
97
62_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111111
98
62_KETKế toánKế Toán - Kiểm toán111111111
99
62_ACCAKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA111111111
100
62_LUATLuậtLuật thương mại quốc tế111111111