ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABAC
1
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2026.F.1 (2026-2030)
4
Khoa Tâm lý - Giáo dục khai phóng
5
Ngành: Tâm lý học giáo dục liên văn hoá
6
7
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
8
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
9
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
10
11
CÁC HP THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
12
NĂM HỌC 2026-2027
13
14
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
15
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
16
1THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương228PHI1006Triết học Mác - Lênin33
Học phần học trước của PSF1050=cùng kì 2--> bỏ tiên quyết
17
2FLF1107BTiếng Anh B1 559PSF1001Tâm lý học giáo dục 33
18
3PSF2002Sinh lý thần kinh 3310HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam33
Học phần học trước của PSF1001= cùng kỳ 2
19
4FLF1018Kỹ năng bổ trợ3311ENG2048Tiếng Anh xã hội 1 36
Khoa Tâm lý phụ trách trên đề cương của khoa Anh
20
5VNU1001
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
3312ENG2049Tiếng Anh học thuật 1 36
Khoa Tâm lý phụ trách trên đề cương của khoa Anh
21
6PSF1050Tâm lý học đại cương 33
22
7Tự chọn khối II (Sinh viên chọn 1/4 học phần)613Tự chọn khối II (Sinh viên chọn 1/5 học phần)6
23
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới 33FLF1053Thiết kế cuộc đời 33
24
FLF1052Tư duy hình ảnh 33FLF1005Tìm hiểu cộng đồng Châu Á 33
25
PHI1051**Logic học đại cương 33FLF1006Tìm hiểu cộng đồng Châu Âu 33
26
FLF1056 Tư duy phê phán33ENG3110 Toàn cầu hoá và sự hình thành các xã hội đương đại 33
27
ENG2066Diễn thuyết trước công chúng 33
Khoa Tâm lý phụ trách trên đề cương của khoa Anh
28
Cộng1922Cộng1824
29
NĂM HỌC 2027-2028
30
31
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
32
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
33
14PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2221PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
34
15PSF2001Các học thuyết tâm lý học 3322FLF1010
Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội
33
35
16FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp3323PSF1003
Lý luận dạy học và các mô hình học tập
33
36
17ENG2054Giao tiếp liên văn hoá 3324PSF3013
Tâm bệnh học và các mô hình can thiệp
33
37
19ENG2068Tiếng Anh cho các vấn đề đương đại 13625PSF2003Tâm lý học phát triển 33
38
20PSF1004Giáo dục học trong bối cảnh liên văn hoá3326PSF2006Tâm lý học liên văn hoá và thực hành nghề nghiệp33
39
27Tự chọn khối IV6
40
PSF2009 Tâm lý học nhận thức 33
41
Cộng1720Cộng2017
42
NĂM HỌC 2028-2029
43
44
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
45
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
46
28POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2234HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
47
29PSF2008
Tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học giáo dục
3335PSF3024Kỹ năng tham vấn tâm lý33
48
30PSF3011Phương pháp nghiên cứu khoa học tâm lý và giáo dục3336PSF3018Thống kê và Phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học tâm lý và giáo dục33
49
31PSF3014Đánh giá tâm lý 3337PSF2005Tâm lý học khác biệt33
50
32PSF2004Tâm lý học quản lý trong giáo dục3338PSF3023Thực tế 33
51
39Tự chọn khối V (Sinh viên chọn 1/2 học phần)6
52
33Tự chọn khối III (Sinh viên chọn 1/3 học phần)3PSF3021Tham vấn tâm lý trong môi trường số 33
53
PSF1002Đo lường và đánh giá trong giáo dục 33PSF3020Giáo dục vì sự phát triển bền vững 33
54
ENG3105Giáo dục quốc tế và so sánh 33
55
ENG2078Dự án giáo dục cách tân
(SV chọn học tại kì 4 hoặc 6)
33
56
Cộng1717Cộng1717
57
NĂM HỌC 2029-2030
58
59
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
60
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
61
40PSF3015
Xây dựng và thực hành quản lý chương trình giáo dục liên văn hoá
3345PSF4001Thực tập 3
62
41PSF3017Đạo đức nghề tâm lý 3346PSF4051Khóa luận Tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp (chọn 2 trong số các học phần tự chọn) 6
63
42PSF3016
Tổ chức sự kiện và truyền thông hoạt động giáo dục
33Các học phần thay thế KLTN, SV học tại kì này:
64
43PSF3025Tham vấn tâm lý học đường33Tự chọn khối IV 3
65
44Tự chọn khối V6PSF2007Tâm lý học sáng tạo trong giáo dục 33
66
PSF3022Giáo dục cảm xúc xã hội 33Tự chọn khối V (Sinh viên chọn 1/2 học phần)6
67
PSF3012
Tham vấn tâm lý trong môi trường liên văn hoá
33
68
PSF3019Giới và giáo dục giới tính 33
69
Cộng1515Cộng9
70
Tổng số tín chỉ toàn khóa:132
71
Với các nhóm học phần tự chọn triển khai giảng dạy tại nhiều học kì, Sinh viên đã tích lũy đủ HP ở học kì này sẽ không tích lũy ở học kì khác.
72
Hà Nội, ngày tháng năm 202
73
KT. HIỆU TRƯỞNG
74
TRƯỞNG KHOA TÂM LÝ - GIÁO DỤC KHAI PHÓNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ĐT&NH
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
75
76
77
78
79
Đào Thị Diệu Linh
Nguyễn Quỳnh Hoa
Hà Lê Kim Anh
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100