| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ QUẢNG NGÃI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN SẢN-NHI TỈNH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||
5 | DANH MỤC CÁC VTYT XIN BÁO GIÁ CỦA BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH QUẢNG NGÃI | |||||||||||||||||||||||||
6 | (Kèm theo thông báo số: /TB-BVSN ngày / 11/2022 của Giám đốc Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi) | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Tên vật tư | Đặc tính kỹ thuật | ĐVT | Số lượng cần mua | |||||||||||||||||||||
8 | 1 | Calcium Hydroxide | Sát trùng trong điều trị tủy. Calcium Hydroxide Powder 56.6g Ca(OH)2. Lọ 56.6g | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
9 | 2 | Cán gương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||||
10 | 3 | Chêm gỗ | chêm bằng gỗ | Cái | 60 | |||||||||||||||||||||
11 | 4 | Cortisomol bít tủy | Hộp | 1 | ||||||||||||||||||||||
12 | 5 | Chỉ nha khoa Oral- B (cuộn 50m) | Thành phần Nylon, Hương bạc hà | cuộn | 2 | |||||||||||||||||||||
13 | 6 | Chổi đánh bóng | Chổi cước đánh bóng bề mặt răng | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
14 | 7 | Cone phụ Diadent Gutta Percha B, C (120c/hộp) | Dụng cụ trám bít ống tủy dùng trong nha khoa, loại B, C | Hộp | 5 | |||||||||||||||||||||
15 | 8 | Dao sáp số 3 | Dao để cắt sáp, size số 3 | Cây | 3 | |||||||||||||||||||||
16 | 9 | Dầu bôi trơn tay khoan NSK | chai | 1 | ||||||||||||||||||||||
17 | 10 | Diệt tủy Arsenic Việt Nam Pa6te Nécronerve | Dùng để diệt tủy, | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
18 | 11 | dung dịch bơm rửa gluco chex 2 % | Sát trùng trong điều trị tủy. | chai | 2 | |||||||||||||||||||||
19 | 12 | Etching Denfill 5ml | Etching dạng bán gel với thành phần 37% axit photphoric | Tuýp | 4 | |||||||||||||||||||||
20 | 13 | Eugenol Sutan 30ml | Dùng để trộn với bột oxit kẽm làm xi măng trám tạm | Lọ | 4 | |||||||||||||||||||||
21 | 14 | Fomacresol | Dung dịch sát trùng tủy với thành phần chlorhexidine diigluconate, hiệu quả trong những trường hợp nhiễm trùng tủy, nhiễm trùng tủy thối | Lọ | 3 | |||||||||||||||||||||
22 | 15 | Fuji 1 nhỏ | Vật liệu trám có cản quang glass ionomer chứa strontium độ cứng cao, đặc tính đông nhanh. Dạng bột và nước, hộp gồm 1 lọ bột 15g và nước 8ml. Đạt tiêu chuẩn ISO | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
23 | 16 | Fuji 9 lớn (15g:8g) các màu | Chỉ định: xoang I; xoang II,ít chịu lực, trám tái tạo cùi. Màu A3, A3.5. | Hộp | 13 | |||||||||||||||||||||
24 | 17 | Giữ khuôn kim loại | Cây giữ khuôn bằng kim loại | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
25 | 18 | Hộp đựng reamer | Hình chữ nhật kèm thước 72 lỗ | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
26 | 19 | Kẹp gắp | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||||
27 | 20 | khay khám hình chữ nhật | cái | 10 | ||||||||||||||||||||||
28 | 21 | Lèn ống tủy 25 | số 25 | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
29 | 22 | Lentulo Mani các số 25 | Dùng trong điều trị nội nha. (Hộp/ 4 cây) | Hộp | 8 | |||||||||||||||||||||
30 | 23 | Ly súc miệng | 1 cây 50 ly ( 140 ml) | cây | 100 | |||||||||||||||||||||
31 | 24 | Matrix band | Đai kim loại linh hoạt, đủ độ mềm dẻo để uốn cong như mong muốn | Sợi | 240 | |||||||||||||||||||||
32 | 25 | Mũi gate | 6 mũi /hộp | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||
33 | 26 | Mũi khoan kim cương - FG diamond (Vỉ/5 mũi) ( mũi tròn nhỏ và trung | Mũi khoan kim cương 5 mũi/vĩ | Vĩ | 35 | |||||||||||||||||||||
34 | 27 | Nạo ngà (nhỏ, trung, lớn) | Nạo ngà (nhỏ, trung, lớn) bằng chất liệu thép | Cây | 10 | |||||||||||||||||||||
35 | 28 | Nhồi đầu tròn trám răng | Gói 1 cây | Cây | 5 | |||||||||||||||||||||
36 | 29 | Ống hút nước bọt Việt Nam trong xanh (100c/gói) | Ống hút nước bọt nhựa dẽo, dùng trong nha khoa | Gói | 60 | |||||||||||||||||||||
37 | 30 | Oxit kẽm Zinc oxide Masterdent 50g | Bột Zinc oxide (oxit kẽm) tinh khiết, mịn đồng nhất được sử dụng trong điều trị nội nha, trám tạm, gắn tạm | Hũ | 3 | |||||||||||||||||||||
38 | 31 | Sò đánh bóng màu đỏ | Sò đánh bóng nha khoa màu đỏ ( 10 c/gói ) | Con | 50 | |||||||||||||||||||||
39 | 32 | Tăm bond TPC đài loan | Cọ quét keo với đầu lông mịn, cán cọ bằng chất liệu nhựa | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
40 | 33 | Tê bôi Prime Gel 30g | Thuốc tê bôi bề mặt, hương dâu dễ sử dụng, đặc biệt cho trẻ em | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
41 | 34 | Thám trâm | Duùng để định vị các lỗ ống tủy | Cái | 20 | |||||||||||||||||||||
42 | 35 | Trâm - K FILES các số (Hộp 6 cái) | Files có độ sâu của ren tăng dần, trâm sắc hơn và linh hoạt hơn. Các size chiều dài 25 | Hộp | 5 | |||||||||||||||||||||
43 | 36 | Trâm - K FILES các số (Hộp 6 cái) | Files có độ sâu của ren tăng dần, trâm sắc hơn và linh hoạt hơn. Các size chiều dài 21 | Hộp | 5 | |||||||||||||||||||||
44 | 37 | Trâm - REAMERS các số (Hộp 6 cái) | Đường kính tam giác, dài 25mm size 8 | Hộp | 5 | |||||||||||||||||||||
45 | 38 | Trâm - REAMERS các số (Hộp 6 cái) | Đường kính tam giác, dài 21mm size 8 | Hộp | 4 | |||||||||||||||||||||
46 | 39 | Trâm gai lấy tủy 15 | Số 15(12 cây/vĩ) | Vĩ | 10 | |||||||||||||||||||||
47 | 40 | Trâm gai lấy tủy 20 | Số 20 (12 cây /vĩ ) | Vĩ | 10 | |||||||||||||||||||||
48 | 41 | Trám tạm Ceivitron 30g | Dùng trám tạm theo dõi hoặc trám tạm trong quá trình chữa tủy. | Lọ | 10 | |||||||||||||||||||||
49 | 42 | Verni Fluor | Ngăn ngừa sâu răng trẻ em | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
50 | 43 | Varserline 20g | Vaseline được sử dụng như chất cách ly trong nha khoa bôi bảo vệ môi trong quá trình chiếu đèn tẩy trắng. 20g/lọ | Lọ | 13 | |||||||||||||||||||||
51 | Tổng cộng: 43 mặt hàng | |||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||