ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH CONTENT MARKETING
2
3
THÔNG TIN CHUNG
4
Tên doanh nghiệp[Nhập tên]
5
Giai đoạn áp dụng[VD: Năm 2026 / Q3-Q4 2026]
6
Tổng ngân sách Marketing[___] VNĐ
7
Ngân sách Content Marketing[___] VNĐ
8
Tỷ lệ CM / Marketing tổng[___]%
9
Người phụ trách[Tên]
10
Ngày tạo[DD/MM/YYYY]
11
12
13
PHÂN BỔ NGÂN SÁCH THEO HẠNG MỤC
14
STTHạng mục chi phíMô tả chi tiếtNgân sách
/tháng (VNĐ)
Ngân sách
/quý (VNĐ)
Ngân sách
/năm (VNĐ)
Tỷ trọng
(%)
Ghi chú
15
1Sản xuất nội dungViết bài, biên tập, thiết kế hình ảnh, quay/dựng videoIn-house + Freelancer
16
2Quảng cáo trả phí (Paid Media)Facebook Ads, Google Ads, TikTok Ads, LinkedIn AdsChi tiết ở Sheet 2
17
3Công cụ & Phần mềmSEO tools, Email marketing, CRM, Analytics, Design toolsChi tiết ở Sheet 3
18
4KOL / InfluencerHợp tác KOL review, sponsored post, affiliateTheo chiến dịch
19
5PR & Truyền thôngBài báo chí, thông cáo, event media
20
6Đào tạo & Phát triểnKhóa học, workshop, tài liệu cho team
21
7Dự phòng (10-15%)Chi phí phát sinh, cơ hội bất ngờ
22
TỔNG CỘNG0000%
23
24
GỢI Ý TỶ LỆ PHÂN BỔ THEO QUY MÔ DOANH NGHIỆP
25
Hạng mụcSME mới
(1-10 NV)
SME đang phát triển
(10-50 NV)
DN vừa
(50-200 NV)
DN lớn
(200+ NV)
26
Sản xuất nội dung25-30%25-30%30-35%35-40%
27
Quảng cáo trả phí40-50%35-40%25-30%20-25%
28
Công cụ & Phần mềm10-15%10-15%10-12%8-10%
29
KOL / Influencer5-10%10-15%12-15%10-15%
30
PR & Truyền thông0-5%5-8%8-10%10-15%
31
Đào tạo0-2%2-3%3-5%3-5%
32
Dự phòng10%10%10-15%10-15%
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100