ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục I
2
3
CỤC ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2022
4
5
BÁO CÁO NHANH ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI 3 THÁNG ĐẦU NĂM 2022
6
7
8
TTChỉ tiêuĐơn vị tính3 tháng năm 20213 tháng năm 2022So cùng kỳ
9
1Vốn thực hiệntriệu USD4.1004.420107,8%
10
2Vốn đăng ký*triệu USD10.130,558.907,4087,9%
11
2.1 Đăng ký cấp mớitriệu USD7.222,683.212,9144,5%
12
2.2 Đăng ký tăng thêmtriệu USD2.102,574.063,34193,3%
13
2.3 Góp vốn, mua cổ phầntriệu USD805,301.631,15202,6%
14
3Số dự án*
15
3.1 Cấp mớidự án234322137,6%
16
3.2 Tăng vốnlượt dự án161228141,6%
17
3.3 Góp vốn, mua cổ phầnlượt dự án734734100,0%
18
4Xuất khẩu
19
4.1 Xuất khẩu (kể cả dầu thô)triệu USD59.39364.113107,9%
20
4.2 Xuất khẩu (không kể dầu thô)triệu USD59.00463.529107,7%
21
5Nhập khẩutriệu USD49.83557.543115,5%
22
23
Luỹ kế đến 20/3/2022:139 quốc gia, vùng lãnh thổ có dự án đầu tư còn hiệu lực tại Việt Nam với 34.815 dự án, tổng vốn đăng ký 422,84 tỷ USD. Hàn Quốc dẫn đầu, tiếp theo là Singapore, Nhật Bản, Đài Loan.
24
Ghi chú:
25
*Số liệu tính từ 1/1 đến ngày 20 tháng báo cáo
26
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105