| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BusinessCOACH I Executive COACH Business Profile - Hỗ trợ đánh giá "sức khoẻ" doanh nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
2 | Họ tên: ___ - Chức danh: Giám Đốc - nhà sáng lập | Số lượng nhân viên: Nhân sự | ||||||||||||||||||||||||
3 | Công ty: ___ | Doanh thu năm ngoái: 135 tỷ | ||||||||||||||||||||||||
4 | Điện thoại: +++ - Email: xxx@....... | Doanh thu hiện tại: tỷ | 85 Tỷ | |||||||||||||||||||||||
5 | Bộ câu hỏi dưới đây được thiết kế để giúp bạn đánh giá tình hình thực tế doanh nghiệp hiện nay so với tình hình mong muốn lý tưởng của bạn. Chúng tôi đã tìm ra 100 lĩnh vực then chốt đóng góp vào thành công của doanh nghiệp, sinh lời và cân bằng. Hãy trả lời từng câu hỏi dưới đây bằng cách khoanh tròn từ 1–5 (Và cho điểm vào cột "tự đánh giá") ở cột điểm tương ứng, dựa vào mức độ bạn thực tế đạt được trong doanh nghiệp. Sau khi hoàn thành, hãy gởi lại cho Coach Thomas, để chúng tôi có thể sơ đồ hoá kết quả cho bạn và giải thích cặn kẽ. | |||||||||||||||||||||||||
6 | (Vui lòng đọc và đánh giá số điểm vào cột "tự đánh giá" và không xoá bất kỳ hàng hay cột nào... Vì sẽ làm sai lệch kết quả khi máy tính đọc điểm"... Kết quả là biểu đồ CỘT và RADAR sẽ được Nhà Huấn Luyện phân tích cho bạn) | <- Hoàn toàn không có, không hài lòng | Hoàn toàn CÓ và thực thi -> | |||||||||||||||||||||||
7 | 1. Customer Service - CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG | Tự Đánh giá | ||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Công ty của tôi Kiểm tra và đo lường NPS - Net Promote Score để đánh giá thoả mãn khách hàng và có thêm KH mới? | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
9 | 2 | Chúng tôi thường xuyên khảo sát khách hàng để quyết định phải chăm sóc KH như thế nào cho tốt hơn. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
10 | 3 | Chúng tôi họp phân tích sai lầm với ở cấp độ công ty và cả cá nhân để rút kinh nghiệm từ sai lầm đó. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
11 | 4 | Chúng tôi luôn cải thiện quy trình dịch vụ để tốt hơn + 1% mỗi ngày | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
12 | 5 | Chúng tôi tin rằng việc chăm sóc khách hàng quan trọng không kém, thậm chí còn hơn cả bán hàng. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
13 | 6 | Chúng tôi chọn lựa khách hàng Mục tiêu phù hợp với văn hóa kinh doanh và thế mạnh của chúng tôi. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
14 | 7 | Chúng tôi hiểu rõ nhu cầu của khách hàng và phát triển doanh nghiệp chúng tôi dựa trên nhu cầu đó. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
15 | 8 | 100% nhân sự và nhà cung cấp của chúng tôi hiểu rõ tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng của chúng tôi và tuân thủ. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
16 | 9 | Chúng tôi sẵn sàng hoãn hoặc huỷ một cuộc bán hàng mới để chăm sóc khách hàng cũ do giới hạn thời gian và nguồn lực. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
17 | 10 | Công ty chúng tôi có tiêu chuẩn dịnh vụ khách hàng nhất quán và lời hứa thương hiệu mạnh mẽ? | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
18 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
19 | 2. Sales - BÁN HÀNG | |||||||||||||||||||||||||
20 | Chúng tôi có Sales Process và nó được quản lý + đo lường hàng tuần/tháng để bảo đảm đạt chỉ tiêu. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
21 | Đội bán hàng của tôi thành công, được đào tạo thường xuyên cả về sản phẩm và kỹ năng bán hàng. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
22 | Đội bán hàng của tôi vận hành như một đội ngũ (TEAM) thật sự chứ không phải một nhóm cá nhân. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
23 | Đội sale được trang bị đầy đủ công cụ bán hàng, và có quyền được quyết định mọi việc theo ủy và phân quyền. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
24 | Công ty luôn có chương trình tưởng thưởng xứng đáng cho đội sales khi đạt mục tiêu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
25 | Đội sản xuất/mua hàng luôn hỗ trợ đội sales và sẵn sàng làm tất cả có thể để hỗ trợ đội sales. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
26 | Sản lượng bán ra ngày càng tăng mỗi năm 46%. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
27 | Chắc chắn không có mâu thuẫn hoặc xích mích giữa đội sales và nhóm back office. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
28 | Đội sales chịu trách nhiệm cho việc dự báo bán hàng định kỳ theo công thức và thực hiện đúng dự báo. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
29 | Chúng tôi đang hoàn toàn hài lòng với thị phần của chúng tôi. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
30 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
31 | 3. MARKETING | |||||||||||||||||||||||||
32 | Công ty đã tìm được thị trường ngách cho sản phẩm và không bao giờ cạnh tranh bằng giá với các đối thủ khác. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
33 | Mọi thành viên trong công ty đều biết giá trị vòng đời khách hàng và giá trị đó liên tục tăng. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
34 | Chúng tôi liên tục theo dõi được lượng KH tiềm năng, tỷ lệ chuyển đổi và số lần giao dịch của mỗi KH. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
35 | Chúng tôi chỉ quảng cáo khi có đánh giá và đo lường được. Chúng tôi không quảng cáo tuỳ hứng. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
36 | Chúng tôi luôn giáo dục khách hàng về lợi ích sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
37 | Mọi người trong công ty đều biết và hiểu lợi thế bán hàng độc nhất (USP - Unique Selling Proposition) của Công ty chúng tôi. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
38 | Mọi thành viên trong công ty đều là hình ảnh quảng cáo di động cho công ty. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
39 | Chúng tôi thuê ngoài làm quảng cáo và chúng tôi giữ quyền làm chủ các ý tưởng sáng tạo đó. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
40 | Chúng tôi luôn giáo dục thị trường về giá trị và không bao giờ tiếp thị bằng giá cả | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
41 | Chúng tôi khảo sát cả những người không mua sản phẩm, dịch vụ của chúng tôi, để chúng tôi cải tiến. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
42 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
43 | COACHICH - Business Profile, page 2 | |||||||||||||||||||||||||
44 | (Vui lòng đọc và đánh giá số điểm vào cột "tự đánh giá" và không xoá bất kỳ hàng hay cột nào... Vì sẽ làm sai lệch kết quả khi máy tính đọc điểm"... Kết quả là biểu đồ CỘT và RADAR sẽ được Nhà Huấn Luyện phân tích cho bạn) | <- Hoàn toàn không có, không hài lòng | Hoàn toàn CÓ và thực thi -> | |||||||||||||||||||||||
45 | 4.ĐỘI NGŨ (NHÂN SỰ) | |||||||||||||||||||||||||
46 | Mọi thành viên trong công ty đều hoạt động hết tiềm năng của họ. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
47 | Công ty có chương trình đào tạo phát triển đội ngũ và xây dựng + gắn kết dựa trên chương trình đó | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
48 | Có sự phối hợp đồng bộ giữa mọi thành viên trong đội ngũ của công ty tôi | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
49 | Mọi người đều được lắng nghe và được khuyến khích nói lên ý kiến, đề nghị cá nhân của mình. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
50 | Đội ngũ luôn tích cực và không chấp nhận tinh thần tiêu cực trong các thành viên. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
51 | Đội ngũ xem thay đổi là điều tích cực và luôn sẵn sàng đối mặt với thử thách. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
52 | Các thành viên trong công ty đều tín nhiệm và không bao giờ biện minh cho hành động của họ. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
53 | Chúng tôi Đã có hệ thống báo cáo và các thành viên tuân thủ chặt chẽ hệ thống này. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
54 | Thời hạn hoàn thành (deadline) luôn được tuân thủ nghiêm túc và do các lãnh đạo quản lý chặt chẽ. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
55 | Đảm bảo Các thành viên trong công ty đều yêu thích công việc của họ và làm đúng chuyên môn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
56 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
57 | 5. KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC | |||||||||||||||||||||||||
58 | Cty có kế hoạch kinh doanh được viết ra một cách nghiêm túc, trong đó có ghi rõ các mục tiêu chiến lược 3-5 năm tới | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
59 | Bản kế hoạch kinh doanh của công ty được sử dụng, kiểm tra, đo lường và cập nhật hàng quý. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
60 | Các buổi lên kế hoạch được tổ chức đều đặn giữa nhân viên và ban quản lý. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
61 | Công ty luôn luôn bám sát mọi diễn biến của thị trường và có phân tích sự phù hợp theo hàng tháng. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
62 | Công ty đang đi theo một định hướng rõ ràng và mọi quyết định chiến lược đều đi theo hướng đi đó. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
63 | Công ty có dòng tiền mặt luôn được dự báo tốt để đạt các mục tiêu. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
64 | Công ty biết rất rõ lợi thế cạnh tranh của mình và thực tế của các đối thủ. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
65 | Không có khâu nào trong công ty phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
66 | Công ty có một hệ liên minh mạnh để hỗ trợ công ty (Vd: Kế toán, thuế, luật sư, ngân hàng…) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
67 | Hầu hết các bộ phận của công ty đều đi đúng hướng mà các nhà sáng lập định ra từ khi mới thành lập. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
68 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
69 | 6. NGÂN SÁCH, TÀI CHÍNH & DÒNG TIỀN | |||||||||||||||||||||||||
70 | Công ty có kế hoạch ngân sách hàng năm được viết ra và được tuân thủ. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
71 | Quy trình ngân sách được định nghĩa rõ ràng và được tuân thủ nghiêm ngặt. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
72 | Báo cáo tài chính (nội bộ) được thực hiện mỗi tháng, ở từng cấp độ nhỏ nhất. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
73 | Nhân sự ở bộ phận kế toán được bố trí phù hợp và BLĐ công ty hài lòng với bộ phận này. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
74 | Nợ phải thu đến hạn được trả đủ, đúng hạn theo hợp đồng (trên 90%) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
75 | Hoá đơn của nhà cung cấp thường xuyên được trả đúng hạn (Trên 85%) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
76 | Số lượng hàng tồn kho được quản lý chặt để bảo đảm lợi nhuận cao nhất và đầu tư ít nhất. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
77 | Các điều khoản thanh toán đều được đám phán rất kỹ với các nhà cung cấp, kể cả khoản chiết khấu khi trả sớm. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
78 | Tất cả ngân sách đều được thực hiện từ tối thiểu 3 viễn cảnh lạc quan. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
79 | Ngân sách phản ánh đúng toàn bộ quy trình kinh doanh từ đầu đến cuối, và hiếm khi phải làm lại. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
80 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
81 | 7. HIỆU SUẤT LÀM VIỆC | |||||||||||||||||||||||||
82 | 1 | Đa số khâu vận hành (SOP) đã được vi tính hoá. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
83 | 2 | Các vị trí quản lý chủ chốt chịu trách nhiệm ra những quyết định điều hành mỗi ngày theo đúng thẩm quyền | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
84 | 3 | Toàn bộ nhân viên hoàn thành công việc, không có việc nào phải làm lại, hay làm dưới chuẩn yêu cầu. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
85 | 4 | Truyền thông giữa các nhân viên thông suốt, không có trường hợp công việc chồng chéo xảy ra. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
86 | 5 | Cả công ty được định hướng bởi chất lượng và lợi nhuận, và cả hai yếu tố này đều được đo lường thường xuyên. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
87 | 6 | Mỗi cuộc họp đều đạt mục tiêu hay kết quả cụ thể nào đó. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
88 | 7 | Nhiệm vụ cá nhân của mỗi nhân viên được đánh giá dựa trên mức độ khẩn cấp và quan trọng. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
89 | 8 | Các cuộc họp của nhân viên đều được lên lịch từ trước / Không có các cuộc họp đột xuất, bất ngờ vào giờ chót. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
90 | 9 | Nhân viên có cơ hội giao tiếp cởi mở về những khó khăn trong công việc của họ và được tháo gỡ đúng hạn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
91 | 10 | Nhân viên có môi trường, trang thiết bị và được đào tạo để có thê rnhân đôi năng suất của họ. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||
92 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
93 | BUSINESS COACH - DRIVING YOU… work harder ON your business, not IN your business | |||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | COACHING Business Profile, page 3 | |||||||||||||||||||||||||
96 | (Vui lòng đọc và đánh giá số điểm vào cột "tự đánh giá" và không xoá bất kỳ hàng hay cột nào... Vì sẽ làm sai lệch kết quả khi máy tính đọc điểm"... Kết quả là biểu đồ CỘT và RADAR sẽ được Nhà Huấn Luyện phân tích cho bạn) | <- Hoàn toàn không có, không hài lòng | Hoàn toàn CÓ và thực thi -> | |||||||||||||||||||||||
97 | 8. KHẢ NĂNG SINH LỜI | |||||||||||||||||||||||||
98 | Tỷ suất lợi nhuận tăng đều trong ba năm qua tối thiểu 10% mỗi năm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
99 | Lợi nhuận ròng năm nay ĐẠT không dưới 10%/doanh thu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
100 | Tỷ lệ nợ phải trả trên lợi nhuận gộp giảm trong ba năm qua. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||