ABCLMSTUVWADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBN
1
UBND TỈNH VĨNH PHÚCCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ VĨNH PHÚCĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
THỜI KHÓA BIỂU TRUNG CẤP KHÓA 28 - HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2025-2026
5
(Cơ sở 2 _ Áp dụng từ 15 - 28/9/2025)
6
7
TTLớpĐịa điểmHọ và tên GVĐơn vịTên MH/MĐLoại MH/
Số TcSố giờ CTĐTSố giờ KHĐTCa họcTuần67Ghi chú
8
Ngày /Thứ15-21/922-28/9
9
Phòng234567234567
10
11
1TCK28.2-TTQ3
(Học sáng)
CS2Kiều Thị Hoài ThanhK.CMCGiáo dục chính trịLý thuyết23030SA.3014444
12
CS2Kiều Thị Hoài ThanhK.CMCC
13
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCGiáo dục quốc phòng và An ninhLý thuyết24545SA.301444444
14
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCC
15
2TCK28.2-ÔT4
(Học sáng)
CS2Trần Trọng NhịK.CMCGiáo dục Chính trị Lý thuyết23030SA.4064444
16
CS2Trần Trọng NhịK.CMCC
17
CS2Kiều Thị Hoài ThanhK.CMCPháp luậtLý thuyết11515SA.4064443
18
CS2Kiều Thị Hoài ThanhK.CMCC
19
CS2Lê Sỹ Hồng MinhK.CN ÔtôVẽ kỹ thuật Lý thuyết46060SA.40644
20
CS2Lê Sỹ Hồng MinhK.CN ÔtôC
21
3TCK28.2-MT2
(Học sáng)
CS2Khổng Ngọc HoànK.CNTTTin họcLý thuyết24545SA.307444
22
CS2Khổng Ngọc HoànK.CNTTC
23
CS2Đỗ Thị Thanh LoanK.CNTTrTiếng AnhLý thuyết39090SA.3044444
24
CS2Đỗ Thị Thanh LoanK.CNTTrC
25
4TCK28.2-THVP4
(Học chiều)
CS2Nguyễn Tiến DũngP.ĐTTiếng AnhLý thuyết39090S
26
CS2Nguyễn Tiến DũngP.ĐTCA.303444444
27
CS2Nguyễn Thị TâmK.CMCKỹ năng mềmLý thuyết36060S
28
CS2Nguyễn Thị TâmK.CMCCC.4014444
29
5TCK28.2-MTT1
(Học chiều)
CS2Lê Thị HuyềnK.CMCGiáo dục chính trịLý thuyết23030SGhép TCK18.1-M1+Cơ ĐT
30
CS2Lê Thị HuyềnK.CMCCA.4054444Ghép TCK18.1-M1+Cơ ĐT
31
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCGiáo dục quốc phòng và An ninhLý thuyết24545SGhép TCK18.1-M1+Cơ ĐT
32
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCCA.405444444Ghép TCK18.1-M1+Cơ ĐT
33
6TCK28.2-MTT2
(Học sáng)
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCGiáo dục quốc phòng và An ninhLý thuyết24545SA.4074444Ghép TCK18.2-CG+M2
34
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCCGhép TCK18.2-CG+M2
35
CS2Hoàng Thị HuếK.CNTTrThiết kế áo sơ mi, quần âuTích hợp36060SLT May444444
36
CS2Hoàng Thị HuếK.CNTTrC
37
7TCK28.2-CGKL
(Học sáng)
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCGiáo dục quốc phòng và An ninhLý thuyết24545SA.4074444Ghép TCK18.2-CG+M2
38
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCCGhép TCK18.2-CG+M2
39
CS2Lê Thị Thu DungK.Cơ khíVẽ kỹ thuậtLý thuyết36060SA.407444444
40
CS2Lê Thị Thu DungK.Cơ khíC
41
8TCK28.2-Cơ ĐT
(Học chiều)
CS2Lê Thị HuyềnK.CMCGiáo dục chính trịLý thuyết23030SGhép TCK18.2-M1+Cơ ĐT
42
CS2Lê Thị HuyềnK.CMCC4444Ghép TCK18.2-M1+Cơ ĐT
43
CS2Lê Thị HuyềnK.CMCPháp luậtLý thuyết11515SGhép TCK18.2-M1+Cơ ĐT
44
CS2Lê Thị HuyềnK.CMCCGhép TCK18.2-M1+Cơ ĐT
45
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCGiáo dục quốc phòng và An ninhLý thuyết24545SGhép TCK18.2-M1+Cơ ĐT
46
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCCA.405444444Ghép TCK18.2-M1+Cơ ĐT
47
9TCK28.2-ĐCN2
(Học sáng)
CS2Cao Đức NhuậnK.CMCGiáo dục thể chấtLý thuyết13030SNhà TC444445
48
CS2Cao Đức NhuậnK.CMCC
49
CS2Trần Thị HòaK.ĐiệnĐiện kỹ thuậtLý thuyết34545S
50
CS2Trần Thị HòaK.ĐiệnC
51
CS2Phan Thanh NgaK.ĐiệnVật liệu điệnLý thuyết23030SC.4014444
52
CS2Phan Thanh NgaK.ĐiệnC
53
10TCK28.2-ML2
(Học chiều)
CS2Kiều Thị Hoài ThanhK.CMCGiáo dục Chính trị Lý thuyết23030S
54
CS2Kiều Thị Hoài ThanhK.CMCCA.307444445
55
CS2Kiều Mai VânK.ĐiệnKỹ thuật điệnLý thuyết34545S
56
CS2Kiều Mai VânK.ĐiệnCA.3074444
57
11TCK28.2-Đ.ĐT4
(Học chiều)
CS2Trần Thị Thu HàK.CMCTiếng AnhLý thuyết39090S
58
CS2Trần Thị Thu HàK.CMCCA.407444444
59
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCGiáo dục quốc phòng và An ninhLý thuyết24545S
60
CS2Nguyễn Thị HồngK.CMCCA.4074444
61
12TCK28.2-ĐT
(Học sáng)
CS2Lê Quang ThụTTTSGiáo dục thể chấtLý thuyết13030SNhà TC444445
62
CS2Lê Quang ThụTTTSC
63
CS2Phạm Thị Thanh HiềnP.QTĐSTiếng AnhLý thuyết39090SA.3034444
64
CS2Phạm Thị Thanh HiềnP.QTĐSC
65
13TCK28.2-KTDN2
(Học sáng)
CS2Nguyễn Thi TâmK.CMCGiáo dục Chính trị Lý thuyết23030SD.2054444
66
CS2Nguyễn Thi TâmK.CMCC
67
CS2Tạ Thị Ngọc HoaK.CMCPháp luậtLý thuyết11515SD.2054444
68
CS2Tạ Thị Ngọc HoaK.CMCC
69
14TCK28.2-TMĐT
(Học sáng)
CS2Nguyễn Thi TâmK.CMCGiáo dục Chính trị Lý thuyết23030SD.2084444
70
CS2Nguyễn Thi TâmK.CMCC
71
CS2Trần Thị LươngK.CMCKỹ năng mềmTích hợp24545SD.208444444
72
CS2Trần Thị LươngK.CMCC
73
74
Lưu ý:
75
1. Quy định về xếp phòng học:
76
- Phòng học lý thuyết: Phòng Đào tạo phối hợp với Phòng QTĐS&VT để xếp phòng học (được ghi cụ thể trên Thời khóa biểu). Trong trường hợp các Khoa chuyên môn hoặc giáo viên cần đổi phòng học thì phải làm Phiếu đổi phòng học (theo mẫu do Phòng Đào tạo cung cấp)
77
- Phòng học thực hành, tích hợp: Khoa chuyên môn xếp Phòng học thực hành và có trách nhiệm thông báo cho Phòng Đào tạo, Phòng TT,KT&KĐCL, Phòng CT HSSV, giáo viên chủ nhiệm lớp và HSSV biết trước khi thực hiện giảng dạy ít nhất 01 ngày.
78
2. Hướng dẫn thực hiện:
79
- Thi kết thúc môn học, mô đun: Ký hiệu bằng chữ "T" (hoặc được ghi trong cột Ghi chú)
80
- Mỗi cột nhỏ tương ứng với 01 ngày, từ thứ 2 đến chủ nhật, tuần tự theo các ngày trong tuần, tháng; Chữ số trong mỗi ô thể hiện số giờ thực hiện trong buổi học.
81
- Lãnh đạo các đơn vị Phòng/ Khoa/ Trung tâm có trách nhiệm thông báo cho giáo viên thuộc đơn vị mình phụ trách biết, thực hiện;
82
- GVCN lớp phối hợp chặt chẽ với GV giảng dạy để thông báo lịch học và theo dõi, nắm bắt tình hình học tập của sinh viên, học sinh.
83
84
Vĩnh Phúc, ngày 12 tháng 9 năm 2025
85
TL. HIỆU TRƯỞNG
86
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
87
Nơi nhận:
88
- BGH (b/c);
89
- Các Phòng, khoa, trung tâm có GV giảng dạy;
90
- Phòng TT,KT&KĐCL - P.CT HSSV - P.HCTC;
91
- Các TT GDNN, GDTX liên kết đào tạo;
92
- Giáo viên chủ nhiệm lớp;
93
- Đăng lên website nhà trường;
94
- Lưu ĐT./.
95
Phan Thị Hằng
96
97
98
99
100