| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC THEO DÕI BÀI | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Tên bài | Tác giả chính | Thành viên | Đơn vị | Thông tin tác giả (Email, TK …) | Trùng lặp % (không quá 25% và lọc 1%) | Số từ k quá 5000 từ) | ||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Phát Triển Nền Tảng Trí Tuệ Nhân Tạo Hỗ Trợ Tạo Lập Và Đánh Giá Dự Án Khởi Nghiệp Sinh Viên Trong Giáo Dục Đại Học | Nguyễn Anh Hoàn | Phòng CTSV | anhhoan5880@hou.edu.vn | ||||||||||||||||||||||
7 | Đổi mới đánh giá sinh viên trong kỷ nguyên AI tạo sinh - thách thức và xu hướng trong giáo dục đại học. | Đinh Thị Hằng | Lê Hữu Nam | Khoa Đào tạo cơ bản, Trường Đại học Mở Hà Nội | Email: hangdt@hou.edu.vn | |||||||||||||||||||||
8 | CHUYỂN DỊCH MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ TRONG KỶ NGUYÊN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO: THIẾT KẾ VÀ LUẬN GIẢI KHUNG NĂNG LỰC AI CRITIQUE | Nguyễn Thuỳ Linh | Mai Thị Thuý Hà, Lê Thị Thanh Thuỳ, Trịnh Thị Xuân | Khoa CNTT | linhnt@hou.edu.vn | |||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||||||
12 | ||||||||||||||||||||||||||
13 | ||||||||||||||||||||||||||
14 | ||||||||||||||||||||||||||
15 | ||||||||||||||||||||||||||
16 | ||||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ĐT- T8-3A1 | Phân loại âm thanh nhạc cụ dựa trên Đặc trưng phổ và Mạng nơ-ron tích chập | Phạm Thị Thu Trang | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | ptttrang@hou.edu.vn | 14% | ||||||||||||||||||||
63 | ĐT- T8-3A2 | Sử dụng phương pháp nội suy hỗ trợ đo dòng không tải của biến áp | Từ Viết Hoàng | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | tvhoang9@hou.edu.vn | 25% | ||||||||||||||||||||
64 | ĐT- T8-3A3 | The 2x2 MIMO-OFDM System using STBC codes for underwater acoustic communication | Dinh Hung Do | Hoai Giang Nguyen Thong Nhat Nguyen | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | hungdd@hou.edu.vn | 20% | |||||||||||||||||||
65 | ĐT- T8-3A4 | Ứng dụng công nghệ chuỗi khối trong đấu giá tài sản | Lê Minh Tuấn | Đặng Khánh Hoà Đỗ Phương Nhung Nguyễn Văn Mạnh Nguyễn Hoài Giang | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | lmtuan@hou.edu.vn | 19% | |||||||||||||||||||
66 | ĐT- T8-3A5 | Giới thiệu hệ thống nhúng - Tạo và hiển thị mã QR code thời gian thực ứng dụng trong truy xuất nguồn gốc sản phẩm | Nguyễn Thống Nhất | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | ntnhat@hou.edu.vn | 25% | ||||||||||||||||||||
67 | ĐT- T8-3A6 | Những yếu tố toán học nâng cao hiệu quả của các thuật giải trong một số bài toán thực tế | Nguyễn Thị Phi Doan | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | doannp.dttt@hou.edu.vn | 22% | ||||||||||||||||||||
68 | ĐT- T8-3A7 | Thiết kế mạng truyền thông Profinet giữa các trạm PLC | Trịnh Thị Hậu | Phan Văn Hải | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | tthau7@hou.edu.vn | 24% | |||||||||||||||||||
69 | ĐT- T8-3A8 | Đánh giá chuỗi xử lý lưu lượng IP trong mạng 5G Core | Đỗ Phương Nhung | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | dpnhung@hou.edu.vn | 20% | ||||||||||||||||||||
70 | ĐT- T10-3A9 | Nghiên cứu Phân Tích Máy Tính Lượng Tử Công Nghệ Quang | Hoàng Anh Dũng | Phạm Tiến Huy Nguyễn Văn Mạnh | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | dungha@hou.edu.vn | 21% | |||||||||||||||||||
71 | ĐT- T10-3A10 | Ứng dụng blockchain trong bảo mật và toàn vẹn dữ liệu mạng IoT | Phạm Tiến Huy | Nguyễn Hoài Giang | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | huypt@hou.edu.vn | 10% | |||||||||||||||||||
72 | ĐT- T10-3A11 | Bảo Mật An Toàn Dữ Liệu Trong Các Hệ Thống Chatbot Ai Sử Dụng Kiến Trúc Retrieval Augmented Generation(RAG) | Phạm Tiến Huy | Hoàng Anh Dũng Nguyễn Văn Mạnh | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | huypt@hou.edu.vn | 7% | |||||||||||||||||||
73 | ĐT- T10-3A12 | Nghiên cứu và ứng dụng nền tảng điện toán biên mã nguồn mở EdgeX Foundry cho hệ thống điều khiển - giám sát IoT dựa trên LoRa | Phan Văn Hải | Trịnh Thị Hậu | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | pvhai12@hou.edu.vn | 18% | |||||||||||||||||||
74 | ĐT- T10-3A13 | Nền tảng dữ liệu và tương tác hợp nhất cho Chuyển đổi số trong giáo dục Đại Học | Lê Minh Tuấn | Đặng Hải Đăng | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | lmtuan@hou.edu.vn | 24% | |||||||||||||||||||
75 | ĐT- T10-3A14 | Tối ưu hóa thu thập dữ liệu IoT bằng UAV sử dụng học tăng cường sâu đa tác tử với phân phối thời gian Gaussian HTN | Hoàng Trọng Nghĩa | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | htnghia2@hou.edu.vn | 6% | ||||||||||||||||||||
76 | ĐT- T10-3A15 | Đánh giá về Máy tính Lượng tử Siêu dẫn: Từ Nền tảng Mạch Điện động lực học Lượng tử đến Kiến trúc Chịu lỗi | Hoàng Anh Dũng | Phạm Tiến Huy Nguyễn Văn Mạnh | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | dungha@hou.edu.vn | 9% | |||||||||||||||||||
77 | ĐT- T10-3A16 | Một lược đồ chữ ký tập thể có cấu trúc tổng quát dựa trên mật mã | Vũ Tất Điệp | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | diepvt@hou.edu.vn | 19% | ||||||||||||||||||||
78 | ĐT- T10-3A17 | Giải pháp DVR Không dùng bộ lưu trữ năng lượng | Đinh Khắc Long | Nguyễn Mạnh Hùng Đỗ Phương Nhung | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | dklong1990@gmail.com | 19% | |||||||||||||||||||
79 | ĐT- T10-3A18 | Vai trò của hoạt động kiểm thử trong quy trình thiết kế và chế tạo IC bán dẫn | Đào Xuân Phúc | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | phucdx@hou.edu.vn | 21% | ||||||||||||||||||||
80 | ĐT- T10-3A19 | Phát Hiện Đóng Băng Dáng Đi Và Gợi Nhịp Đa Phương Thức Bằng Hệ Học Sâu Lai | Nguyễn Văn Mạnh | Hoàng Anh Dũng | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | nvanmanh8@hou.edu.vn | 22% | |||||||||||||||||||
81 | ĐT- T10-3A20 | Phân tích và thiết kế thiết bị kích thích thính giác để tăng cường sóng delta cho giấc ngủ sâu ứng dụng EEG | Nguyễn Văn Mạnh | Hoàng Anh Dũng | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | nvanmanh8@hou.edu.vn | 16% | |||||||||||||||||||
82 | ĐT- T10-3A21 | Nghiên cứu sự tác động của trường điện từ do bộ phát WiFi trong nhà ảnh hưởng đến sức khoẻ con người | Đỗ Phương Nhung | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | dpnhung@hou.edu.vn | 22% | ||||||||||||||||||||
83 | ĐT- T10-3A22 | Giải pháp kết nối mạng lưới UAV trên nền tàng thông tin di động thế hệ mới | Trần Tuấn Hưng | Nguyễn Hoài Giang | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | trhung_hu@yahoo.com | 3% | |||||||||||||||||||
84 | ĐT- T10-3A23 | Ứng dụng nhận dạng ký tự quang học (OCR) trong nhận dạng văn bằng tiếng Việt: So sánh và lựa chọn giải pháp triển khai | Đặng Hải Đăng | Lưu Tiến Trung | Viện ĐTSĐ Trường Đại học Mở Hà Nội | dangdh@hou.edu.vn | 24% | |||||||||||||||||||
85 | ĐT- T10-3A24 | Thông tin di động thế hệ thứ 5 (5G): Nền tảng cho 6G - Xu hướng và triển vọng tương lai | Nguyễn Thống Nhất | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | ntnhat@hou.edu.vn | 14% | ||||||||||||||||||||
86 | ĐT- T10-3A25 | Ứng dụng AI trong học lập trình C++ của sinh viên đại học | Nguyễn Thị Tố Uyên | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | uyennt@hou.edu.vn | 25% | ||||||||||||||||||||
87 | ĐT- T10-3A26 | Đánh giá hiệu suất của các mô hình phân loại hình ảnh tinyml lượng tử hóa trên nền tảng uav mô phỏng cho ứng dụng giám sát nông nghiệp | Hoàng Trọng Nghĩa | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | htnghia2@hou.edu.vn | 9% | ||||||||||||||||||||
88 | ĐT- T10-3A27 | Vibe coding trong phát triển phần mềm: một tổng quan hệ thống về tác động đến tốc độ, chất lượng và nợ kỹ thuật | Quách Thị Hạnh | Nguyễn Tố Uyên Vũ Tất Điệp | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | hanhqt.dttt@hou.edu.vn | 15% | |||||||||||||||||||
89 | ĐT- T10-3A28 | Một số giải pháp định vị trong nhà và khả năng ứng dụng trong công tác cứu hộ, cứu nạn. | Đào Xuân Phúc | Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | phucdx@hou.edu.vn | 21% | ||||||||||||||||||||
90 | ĐT- T10-3A29 | Nghiên cứu chế tạo bộ điều khiển nạp acquy MPPT từ năng lượng mặt trời | Trần Văn Thịnh1 | Đỗ Đình Hưng1 Ngô Văn Thưởng2 Đinh Công Quý2 | 1 Khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Mở Hà Nội | tvthinh.tran@gmail.com | 23% | |||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | T8-6A1 | Liêm chính học thuật trong môi trường giáo dục Đại học ở việt nam | Lê Thị Minh Thảo, | Phạm Thị Tâm, Thiều Cẩm Sơn | 18% | |||||||||||||||||||||
99 | T8-6A2 | Từ ý tưởng đến công bố: Chiến lược viết bài quốc tế cho nhà nghiên cứu | Phạm Minh | Lâm Quốc Bảo Trần Yến Hảo | Trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh | 11%% | ||||||||||||||||||||
100 | T8-6A3 | Ảnh hưởng của áp lực học tập đến hành vi sử dụng AI và nguy cơ vi phạm liêm chính học thuật của sinh viên: Trường hợp nghiên cứu tại Trường Đại học Mở Hà Nội | Nguyễn Anh Hoàn | 11% | ||||||||||||||||||||||