| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC BẠC LIÊU | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRUNG TÂM TT - TV | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH TÀI LIỆU THAM KHẢO NGÀNH VIỆT NAM HỌC KHOA SƯ PHẠM | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | TÊN SÁCH | TÁC GiẢ | XB, PHÁT HÀNH | MÔ TẢ VẬT LÝ | SL | GHI CHÚ | |||||||||||||||||||
7 | KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | |||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Quy hoạch du lịch | Bùi Thị Hải Yến | H : Giáo dục Việt Nam , 2010 | 342tr : Bản đồ, bảng ; 24 cm | 7 | ||||||||||||||||||||
9 | 2 | Tài nguyên du lịch | Bùi Thị Hải Yến | H : Giáo dục , 2009 | 399tr : bảng ; 24 cm | 7 | ||||||||||||||||||||
10 | 3 | Kiến thức phục vụ thuyết minh du lịch : Giáo trình cho ngành Du lịch | Hiệp hội Du lịch TP. Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh : TP. Hồ Chí Minh , 1995 | 383tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
11 | 4 | Tuyến điểm du lịch Việt Nam | Bùi Thị Hải Yến | H : Giáo dục Việt Nam , 2011 | 431tr ; 24cm | 3 | ||||||||||||||||||||
12 | 5 | Sổ tay địa danh du lịch các tỉnh Trung Trung bộ | Nguyễn Quang Hà | H : Giáo dục , 1997 | 162tr : Hình ảnh minh họa ; 21cm | 3 | ||||||||||||||||||||
13 | 6 | Công nghệ du lịch : Kỹ thuật nghiệp vụ | Công nghệ du lịch : Kỹ thuật nghiệp vụ | H : Thống kê | 314tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
14 | 7 | Giáo trình nghiệp vụ kinh doanh lữ hành : Dùng trong các trường THCN | Hà Thùy Linh | H : Hà Nội , 2006 | 115tr ; 24cm | 1 | ||||||||||||||||||||
15 | 8 | Giáo trình giao tiếp kinh doanh du lịch : Dùng trong các trường THCN | Trần Thị Thu Hà | H : Hà Nội , 2006 | 117tr ; 24cm | 1 | ||||||||||||||||||||
16 | 9 | Kinh tế du lịch | Nguyễn Hồng Giáp | TP. Hồ Chí Minh : Trẻ , 2002 | 171tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
17 | 10 | Marketing du lịch | Robert Lanquar | H : Thế giới , 2002 | 159tr ; 19cm | 1 | ||||||||||||||||||||
18 | 11 | Nhập môn khoa học du lịch | Trần Đức Thanh | H : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 | 216tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
19 | 12 | Lịch sử văn hóa thế giới cổ - trung đại | Lương Ninh | H : Giáo dục , 2007 | 294tr : ảnh ; 21 cm | 14 | ||||||||||||||||||||
20 | 13 | Lịch sử văn hóa thế giới cổ - trung đại | Lương Ninh | H : Giáo dục , 1998 | 295tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
21 | 14 | Lịch sử văn hóa thế giới cổ - trung đại | Lương Ninh | H : Giáo dục , 2007 | 295tr ; 21cm | 5 | ||||||||||||||||||||
22 | 15 | Văn hóa Đông Nam Á | Mai Ngọc Chừ | H : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 | 245 tr ; 21 cm | 5 | ||||||||||||||||||||
23 | 16 | Việt Nam - Đông Nam Á ngôn ngữ và văn hóa | Phạm Đức Dương | H : Giáo dục , 2007 | 959tr : Bìa cứng ; 24cm | 8 | ||||||||||||||||||||
24 | 17 | Văn hóa Nam Bộ trong không gian xã hội Đông Nam Á | Trần Thu Lương | TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. HCM, 2000 | 316tr : ảnh ; 21cm | 4 | ||||||||||||||||||||
25 | 18 | Bài giảng thống kê xã hội học | Hồ Hữu Hòa | Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2000 | 73tr ; 29 cm | 20 | ||||||||||||||||||||
26 | 19 | Xã hội học đại cương | Nguyễn Sinh Huy | Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997 | 156 tr ; 21 cm | 21 | ||||||||||||||||||||
27 | 20 | Xã hội học thế kỉ XX lịch sử và công nghệ | E.A. Capitonov; Nguyễn Quý Thanh | H : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003 | 492tr ; 20 cm | 5 | ||||||||||||||||||||
28 | 21 | Xã hội học đại cương : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm | Nguyễn Sinh Huy | H : Đại học Sư phạm , 2004 | 150tr ; 24 cm | 20 | ||||||||||||||||||||
29 | 22 | Nhập môn xã hội học : Giáo trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở hệ cao đẳng sư phạm | Vũ Minh Tâm | H : Giáo dục , 1999 | 160tr ; 21 cm | 5 | ||||||||||||||||||||
30 | 23 | Thống kê xã hội học : Dùng cho khoa học xã hội và nhân văn | Đào Hữu Hồ | H : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998 | 99tr ; 21cm | 10 | ||||||||||||||||||||
31 | 24 | Xã hội học về dư luận xã hội | Nguyễn Qúy Thanh | H : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006 | 367tr ; 21cm | 5 | ||||||||||||||||||||
32 | 25 | Xã hội học văn hóa | Mai Văn Hai | H : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005 | 279 tr ; 21 cm | 4 | ||||||||||||||||||||
33 | 26 | Xã hội học quản lí | TS. Vũ Hào Quang | H : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002 | 388tr ; 24cm | 5 | ||||||||||||||||||||
34 | 27 | Những vấn đề cơ bản của xã hội học | Nguyễn Minh Hòa | TP. Hồ Chí Minh : Đại học Tổng hợp TP. HCM, 1995 | 111tr ; 19cm | 1 | ||||||||||||||||||||
35 | 28 | Nhập môn lịch sử xã hội học | Herman Korte; Nguyễn Liên Hương | H : Thế giới , 1997 | 322tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
36 | 29 | Đặc điểm văn hóa đồng bằng sông Cửu Long | Trần Phỏng Diều | H : Văn hoá Thông tin , 2014 | 335tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
37 | 30 | Đồng bằng sông Cửu Long đón chào thế kỷ 21 | Trần Thanh Cảnh | TP. Hồ Chí Minh : Văn nghệ TP.HCM, 2000 | 544tr : 40tr. ảnh ; 26 cm | 6 | ||||||||||||||||||||
38 | 31 | Đồng bằng sông Cửu Long nét sinh hoạt xưa | Sơn Nam | TP. Hồ Chí Minh : TP. Hồ Chí Minh , 1985 | 198tr ; 19cm | 1 | ||||||||||||||||||||
39 | 32 | Văn minh miệt vườn | Sơn Nam | H : Văn hóa , 1992 | 219tr ; 19cm | 1 | ||||||||||||||||||||
40 | 33 | Gốm cổ và hoa văn trên trang phục của người Chăm | Đinh Bá Hòa | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 423tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
41 | 34 | Trang phục truyền thống các tộc người nhóm ngôn ngữ Môn - Khmer, Tạng - Miến | Đỗ Thị Hòa | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 695tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
42 | 35 | Trang phục các tộc người thiểu số nhóm ngôn ngữ Việt - Mường, Tày - Thái, Kađai | Đỗ Thị Hòa | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 678tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
43 | 36 | Trang phục cổ truyền và hoa văn trên vải các tộc Việt Nam | Ngô Đức Thịnh | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 907tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
44 | 37 | Văn hóa ẩm thực người Thái Đen Mường Lò | Hoàng Thị Hạnh | H : Văn hóa dân tộc , 2010 | 175tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
45 | 38 | Giáo trình y phục lễ tân : Sách dành cho Cao đẳng Sư phạm | Nguyễn Thị Cẩm Vân | H : Đại học Sư phạm , 2007 | 103tr : hình vẽ ; 24cm | 10 | ||||||||||||||||||||
46 | 39 | Nghề dệt và trang phục cổ truyền của dân tộc Cơ Tu tỉnh Quảng Nam | Trần Tấn Vịnh | H : Dân trí , 2010 | 234tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
47 | 40 | Gốm cổ và hoa văn trên trang phục của người Chăm | Đinh Bá Hòa | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 423tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
48 | 41 | Trang phục truyền thống các tộc người nhóm ngôn ngữ nam đảo và việc bảo tồn giá trị văn hóa trang phục | Ma Ngọc Dung | H : Văn hoá Thông tin , 2014 | 410tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
49 | 42 | Trang phục cổ truyền của người Dao ở Việt Nam | Nguyễn Khắc Tụng | H : Văn hoá Thông tin , 2011 | 283tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
50 | 43 | Trang phục truyền thống các tộc người nhóm ngôn ngữ Môn - Khmer, Tạng - Miến | Đỗ Thị Hòa | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 695tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
51 | 44 | Trang phục các tộc người thiểu số nhóm ngôn ngữ Việt - Mường, Tày - Thái, Kađai | Đỗ Thị Hòa | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 678tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
52 | 45 | Trang phục cổ truyền và hoa văn trên vải các tộc Việt Nam | Ngô Đức Thịnh | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 1 | ||||||||||||||||||||
53 | 46 | Văn hóa ẩm thực người Thái Đen Mường Lò | Hoàng Thị Hạnh | H : Văn hóa dân tộc , 2010 | 175tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
54 | 47 | Giáo trình văn hóa ẩm thực Việt Nam : Sách dùng cho Cao đẳng Sư phạm | Nguyễn Thị Diệu Thảo | H : Đại học Sư phạm , 2007 | 203tr ; 24cm | 20 | ||||||||||||||||||||
55 | 48 | Văn hóa ẩm thực dân gian | Lò Ngọc Duyên | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 728tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
56 | 49 | Chè món ngọt dân gian cổ truyền | Phạm Hòa | H : Dân trí , 2010 | 199tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
57 | 50 | Giáo trình văn hóa ẩm thực Việt Nam : Sách dùng cho Cao đẳng Sư phạm | Nguyễn Thị Diệu Thảo | H : Đại học Sư phạm , 2007 | 203tr ; 24cm | 1 | ||||||||||||||||||||
58 | 51 | Đặc sản và ẩm thực Hà Tây - Quảng Bình - Hội An | Đặng Văn Tu | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 567tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
59 | 52 | Nét đặc sắc trong văn hóa ẩm thực của cư dân Nam Định, Ninh Bình, Quảng Bình | Đỗ Đình Thọ | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 431tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
60 | 53 | Văn hóa ẩm thực của dân tộc Mường và dân tộc Khơ Mú | Hoàng Anh Nhân | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 336tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
61 | 54 | Văn hóa ẩm thực trong lễ hội truyền thống Việt Nam | Nguyễn Quang Lê | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 432tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
62 | 55 | Văn hóa ẩm thực Việt Nam | Nguyễn Thị Huế | H : Thời đại , 2012 | 860tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
63 | 56 | Di tích lịch sử văn hóa Việt Nam : Bảng tra tư liệu thư tịch Hán Nôm | Ngô Đức Thọ | H : Khoa học xã hội , 1990 | 821tr ; 19cm | 2 | ||||||||||||||||||||
64 | 57 | Những thắng tích của xứ Thanh | Hương Nao | H : Giáo dục , 1997 | 155tr : Bản đồ và hình ảnh minh họa ; 19cm | 3 | ||||||||||||||||||||
65 | 58 | Làng Phú Lộc xưa và nay | Nguyễn Viết Trung | H : Thời đại , 2011 | 480tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
66 | 59 | Các truyền thuyết, huyền thoại liên quan đến di tích lịch sử và danh thắng ở Phú Yên | Đào Minh Hiệp | H : Văn hóa dân tộc , 2010 | 407tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
67 | 60 | Tìm hiểu văn hóa dân gian làng Yên Thái Tây Hồ - Hà Nội | Lê Văn Kỳ | H : Văn hóa dân tộc , 2011 | 239tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
68 | 61 | Văn hóa dân gian làng Liên Trì huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An | Phan Bá Hàm | H : Lao động , 2011 | 300tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
69 | 62 | Các văn hóa trước Hòa Bình và Hòa Bình ở Bắc Đông Dương | Trần Quốc Trị | H : Văn hóa - Thông tin , 1993 | 165tr ; 22cm | 2 | ||||||||||||||||||||
70 | 63 | Văn hóa dân gian làng Tri Chỉ | Vũ Quang Liễn | H : Lao động , 2011 | 350tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
71 | 64 | Văn hóa dân gian vùng ven sông Bạch Đằng huyện Thủy Nguyên - Hải Phòng | Văn Duy | H : Văn hoá Thông tin , 2012 | 305tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
72 | 65 | Văn hóa dân gian huyện Đồng Xuân | Nguyễn Đình Chúc | H : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010 | 547tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
73 | 66 | Những thắng tích của xứ Thanh | Hương Nao | H : Giáo dục , 1997 | 155tr : Bản đồ và hình ảnh minh họa ; 19cm | 3 | ||||||||||||||||||||
74 | 67 | Ca dao xứ Huế bình giải : Kho tàng văn học dân gian quý giá của Cố Đô được bình giải rành mạch. T.1 , Địa lý - Thắng tích - Lịch sử | Ưng Luận | Thừa Thiên Huế : Sở Văn hóa thông tin, 1991 | 63tr ; 19cm | 1 | ||||||||||||||||||||
75 | 68 | Tâm lí học ứng xử | Lê Thị Bừng | H : Giáo dục , 1997 | 123tr ; 19 cm | 1 | ||||||||||||||||||||
76 | 69 | Bách gia chư tử trong đối nhân xử thế | Hà Sơn | H : Hà Nội , 2007 | 370 tr ; 21 cm | 4 | ||||||||||||||||||||
77 | 70 | Giao tiếp và ứng xử Sư phạm : Dùng cho giáo viên mầm non | Ngô Công Hoàn | H : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997 | 207 tr ; 21 cm | 1 | ||||||||||||||||||||
78 | 71 | Văn hóa học và văn hóa Việt Nam : Giáo trình Cao đẳng sư phạm | Trần Ngọc Thêm | H : Đại học Sư phạm , 2004 | 215tr : ảnh ; 24 cm | 21 | ||||||||||||||||||||
79 | 72 | Trong họ ngoài làng : Khảo cứu về phong tục Việt Nam | Toan Ánh | Cà Mau : Mũi Cà Mau , 1993 | 167tr ; 21cm | 2 | ||||||||||||||||||||
80 | 73 | Việt Nam phong tục | Phan Kế Bình | H : Văn học , 2005 | 343tr ; 19cm | 1 | ||||||||||||||||||||
81 | 74 | Phong tục thờ cúng tổ tiên trong gia đình Việt Nam | Toan Ánh | H : Văn hóa Dân tộc , 2001 | 151tr ; 19cm | 1 | ||||||||||||||||||||
82 | 75 | Nếp xưa : Tiểu thuyết phong tục | Toan Ánh | H : Văn hóa , 1992 | 251tr ; 19cm | 4 | ||||||||||||||||||||
83 | 76 | Hát xoan : Dân ca lễ nghi - phong tục | Tú Ngọc | H : Âm nhạc , 1997 | 216tr ; 20cm | 1 | ||||||||||||||||||||
84 | 77 | Tục lệ hôn nhân của người H''Mông Hoa | Nguyễn Thị Bích Ngọc | H : Mỹ thuật , 2017 | 251tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
85 | 78 | Thuần phong mỹ tục phụ nữ Quảng Bình | Đặng Thị Kim Liên | H : Văn hoá Thông tin , 2014 | 371tr : Bìa cứng ; 21m | 1 | ||||||||||||||||||||
86 | 79 | Bức tranh văn hóa tộc người Cơ Tu | Trần Tấn Vịnh | H : Thời đại , 2013 | 121tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
87 | 80 | Bức tranh văn hóa các dân tộc Việt Nam : Cultural mosaic of ethnic groups in Viet Nam | Nguyễn Văn Huy | H : Giáo dục , 1998 | 178tr : Ảnh minh họa ; 27cm | 2 | ||||||||||||||||||||
88 | 81 | Hôn nhân và gia đình các dân tộc thiểu số ở Việt Nam | Nguyễn Hùng Khu | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 874tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
89 | 82 | Luật tục các dân tộc thiểu số Việt Nam | Phan Đăng Nhật | H : Khoa học xã hội , 2014 | 646tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
90 | 83 | Phong tục, nghi lễ của người Cor và người Ba Na | Cao Chư | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 341tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
91 | 84 | Tập tục truyền thống của người Bơhnar Kriêm | Yang Danh | H : Văn hóa - Thông tin , 2012 | 335tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
92 | 85 | Nghi lễ trong việc cưới - việc tang của người Dao Khâu (ở Sìn Hồ, Lai Châu) | Tẩn Kim Phu | H : Văn hóa - Thông tin , 2011 | 255tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
93 | 86 | Những phong tục tập quán của dân tộc Chăm | Ka Sô Liễng | H : Thời đại , 2013 | 146tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
94 | 87 | Nếp sống cổ truyền người Chăm huyện Vân Canh - tỉnh Bình Định | Nguyễn Xuân Nhân | H : Lao động , 2011 | 264tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
95 | 88 | Phong tục và nghi lễ của người Thái ở Phong Thổ - tỉnh Lai Châu | Đồng Trọng Im | H : Văn hóa - Thông tin , 2011 | 223tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
96 | 89 | Phong tục làm chay, T.1 , Tục làm chay bảy cờ của người Mường (Phần do mỡi làm chủ tế) | Bùi Huy Vọng | H : Khoa học xã hội , 2011 | 519tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
97 | 90 | Nghi lễ truyền thống của người Bu Nông (M''Nông) | Tô Đông Hải | H : Văn hóa dân tộc , 2009 | 325tr : Bìa cứng ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
98 | 91 | 100 điều nên biết về phong tục Việt Nam | Tân Việt | H : Văn hóa , 1994 | 186tr ; 19cm | 1 | ||||||||||||||||||||
99 | 92 | Nếp cũ con người Việt Nam : Phong tục cổ truyền | Toan Ánh | TP. Hồ Chí Minh : TP. Hồ Chí Minh , 1991 | 457tr ; 21cm | 1 | ||||||||||||||||||||
100 | 93 | Phong tục một số dân tộc ở Việt Nam | Phan Văn Hoàng | H : Văn hóa dân tộc , 2012 | 577tr ; 21cm | 1 |