| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Họ và tên | Tên đề tài | Chủ tịch | Phản Biện | Người hướng dẫn | Thư ký | Ghi chú | ||||||||||||||||||
3 | NGÀNH KHÍ TƯỢNG HỌC | |||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | Triệu Minh Hiếu | Nghiên cứu hình thế thời tiết gây mưa lớn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam | PGS.TS. Trần Quang Đức | ||||||||||||||||||||||
5 | 2 | Hoàng Phương Thảo | Nghiên cứu về sự biến đổi ngày bắt đầu gió mùa mùa hè trên khu vực Nam Bộ | PGS.TS. Trần Quang Đức | ||||||||||||||||||||||
6 | 3 | Bùi Thị Thêu | Ảnh hưởng của ENSO đến mưa mùa hè ở khu vực Tây Nguyên | PGS.TS. Trần Quang Đức | ||||||||||||||||||||||
7 | 4 | Nguyễn Đức Trung | Dự báo tầm nhìn xa tại sân bay Hoà Lạc bằng mô hình WRF | PGS.TS. Trần Quang Đức | ||||||||||||||||||||||
8 | 5 | Nguyễn Anh Thùy | Đánh giá sản phẩm dự báo mưa hạn nội mùa của ECMWF cho khu vực Bắc Trung Bộ | GS.TS. Phan Văn Tân | ||||||||||||||||||||||
9 | 6 | Hoàng Thị Nhật An | Hạn hán ở Tây Nguyên và quan hệ với ENSO | GS.TS. Phan Văn Tân | ||||||||||||||||||||||
10 | 7 | Phạm Ngọc Thành | Khảo sát ảnh hưởng của độ phân giải đến mô phỏng cấu trúc bão trên khu vực BĐ bằng mô hình WRF | GS.TS. Phan Văn Tân | ||||||||||||||||||||||
11 | 8 | Phạm Thị Quỳnh Trang | Ứng dụng mô hình WRF để mô phỏng mưa lớn cho khu vực miền Trung Việt Nam | GS.TS. Phan Văn Tân | ||||||||||||||||||||||
12 | 9 | Hà Thị Hương Giang | Dự báo dông cho khu vực Hà Nội dựa trên mô hình số độ phân giải cao | TS. Bùi Minh Tuân | ||||||||||||||||||||||
13 | 10 | Nguyễn Văn Vũ | Dự báo đợt mưa lớn tháng 10/2020 cho khu vực Trung Bộ sử dụng số liệu GFS | TS. Bùi Minh Tuân | ||||||||||||||||||||||
14 | 11 | Bùi Thị Phương Uyên | Dự báo sự bùng nổ gió mùa mùa hè khu vực Nam Bộ năm 2014 sử dụng mô hình WRF | TS. Bùi Minh Tuân | ||||||||||||||||||||||
15 | 12 | Nguyễn Việt Hằng | Một số đặc điểm hạn khí tượng ở vùng khí hậu Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ | PGS.TS. Vũ Thanh Hằng | ||||||||||||||||||||||
16 | 13 | Phan Đức Hậu | Đặc điểm ngày bắt đầu mùa mưa và mùa gió mùa mùa hè trên khu vực Nam Bộ | PGS.TS. Vũ Thanh Hằng | ||||||||||||||||||||||
17 | 14 | Hà Việt Anh | Đặc điểm cực trị nhiệt độ và chỉ số nhiệt ở khu vực Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ | PGS.TS. Vũ Thanh Hằng | ||||||||||||||||||||||
18 | 15 | Vũ Hoàng Anh | Đánh giá và hiệu chỉnh kết quả mô phỏng lượng mưa của mô hình khí hậu RCA4 | PGS.TS. Vũ Thanh Hằng | ||||||||||||||||||||||
19 | 16 | Hoàng Hữu Thái | Nghiên cứu thử nghiệm dự báo mưa lớn ở Hải Phòng bằng mô hình WRF ngày 20-23/9/2021 | TS. Công Thanh | ||||||||||||||||||||||
20 | 17 | Bùi Công Minh | Ảnh hưởng của Bsiso đến mưa cực trị ở Việt Nam | TS. Công Thanh | ||||||||||||||||||||||
21 | 18 | Nguyễn Khương Duy | Thử nghiệm dự báo đợt mưa lớn ngày 25-27/9/2016 tại khu vực Nam Bộ bằng mô hình WRF | TS. Công Thanh | ||||||||||||||||||||||
22 | 19 | Nguyễn Thị Thanh Thanh | Kiểm nghiệm phi tham số xu thế biến đổi một số đặc trưng mưa trên khu vực Việt Nam giai đoạn 1979-2019 | CN. Phạm Thanh Hà | ||||||||||||||||||||||
23 | 20 | Hoàng Thu Hà | Đánh giá khả năng dự báo hạn mùa ngày bắt đầu mùa mưa trên khu vực Tây Nguyên | CN. Phạm Thanh Hà | ||||||||||||||||||||||
24 | 21 | Nguyễn Thị Ngọc Bảo | Thử nghiệm dự báo đợt mưa lớn ngày 06-09/10/2020 cho khu vực Tây Nguyên bằng mô hình WRF | PGS.TS. Nguyễn Minh Trường | ||||||||||||||||||||||
25 | 22 | Nguyễn Quốc Bảo | Thử nghiệm dự báo XTNĐ trên biển Đông bằng mô hình WRF với các lựa chọn sơ đồ tham số hóa khác nhau | PGS.TS. Nguyễn Minh Trường | ||||||||||||||||||||||
26 | 23 | Trần Thị Thanh Thảo | Nghiên cứu đặc điểm nắng nóng khu vực Bắc Bộ trong những thập kỷ gần đây | PGS.TS. Nguyễn Minh Trường | ||||||||||||||||||||||
27 | 24 | Trần Nhân Hậu | Đặc điểm xâm nhập lạnh khu vực Bắc Bộ giai đoạn 1990-2019 | PGS.TS. Nguyễn Minh Trường | ||||||||||||||||||||||
28 | 25 | Đỗ Nguyễn Thuỵ Kha | Đánh giá sản phẩm dự báo mưa hạn nội mùa của ECMWF cho khu vực Nam Bộ | GS.TS. Phan Văn Tân | ||||||||||||||||||||||
29 | NGÀNH THỦY VĂN HỌC | |||||||||||||||||||||||||
30 | 26 | Hoàng Diễm Quỳnh | Đánh giá sự biến đổi chế độ dòng chảy đến trạm thủy văn Kratrie, lưu vực sông Mê Công dưới tác động của các hoạt động phát triển kinh tế xã hội vùng thượng nguồn | PGS.TS.Nguyễn Tiền Giang | ||||||||||||||||||||||
31 | 27 | Nola PHALABONE | Đánh giá biến đổi dòng chảy lưu vực sông Nam Ou, Bắc Lào dưới tác động của biến đổi khí hậu | TS. Nguyễn Ý Như | ||||||||||||||||||||||
32 | 28 | Vongvixay SAKTHAVISI | Ứng dụng mô hình SWMM tính toán thiết kế hệ thống cống thoát nước thành phố Đồng Hới | TS.Nguyễn Quang Hưng | ||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||