ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAA
1
Nơi xuất bảndoi/URLLoại bài báoTiêu đề bài báoNhóm tác giảTên tạp chíTrangTậpSố ISSNNămĐịnh dạng trích dẫn
2
Quốc tếjournal-articleAssociated factors with Premenstrual syndrome and Premenstrual dysphoric disorder among female medical students: A cross-sectional studyVy Dinh Trieu Ngo, Linh Phuong Bui, Long Bao Hoang, My Thi Tra Tran, Huy Vu Quoc Nguyen, Linh Manh Tran, Tung Thanh Pham PLoS ONE2023
3
Trong nướcjournal-articleThực trạng sức khoẻ tâm thần của học sinh ở một số trường trung học cơ sở tại thành phố HuếNguyễn Minh Tú, Trần Thị Trà My, Nguyễn Hoàng Thuỳ Linh và cộng sự Tạp chí Y tế Công cộng31-44.612022
4
Quốc tếDepression Among Patients with Type 2 Diabetes Mellitus: Prevalence and Associated Factors in Hue City, VietnamTrần Như Minh Hằng, Nguyễn Quang Ngọc Linh, Võ Thị Hân, Lê Trần Tuấn Anh, Ngô Ngọc Hà
Diabetes, Metabolic Syndrome and Obesity
2021
5
Quốc tếjournal-articleHealth Profile of Australian Adolescents with Intellectual DisabilityLê Trần Tuấn Anh, Robert S. Ware, Simon Denny, Nicholas Lennox, Lyn McPherson, David HarleyDisabilities377-38714
2673-7272
2021
6
Trong nướcjournal-articleThói quen sử dụng ma tuý và đặc điểm nhân cách của bệnh nhân sử dụng ma tuý tổng hợp: Nghiên cứu mô tả cắt ngagTrần Như Minh Hằng, Võ Thị Hân, Diệp Thị Bích Trâm, Nguyễn Thị Mai HiềnTạp chí Y Dược học115
1859-3836
2021
7
Trong nướcjournal-articleTrầm cảm và kết quả can thiệp cộng đồng phòng chống trầm cảm ở người cao tuổi tại thành phố Quảng NgãiĐỗ Văn Diệu, Đoàn Vương Diễm Khánh, Trần Như Minh Hằng, Nguyễn Thị Trâm AnhTạp chí Y Dược học95114
1859-3836
2021
8
Trong nước10.34071/jmp.2020.6.8journal-article
Tỷ lệ rối loạn trầm cảm qua đánh giá bằng tiêu chuẩn lâm sàng của ICD 10 và mối liên quan với hành vi sức khỏe, tuân thủ điều trị và các bệnh lý kèm theo ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2
Trần Như Minh Hằng, Nguyễn Quang Ngọc Linh, Võ Thị Hân, Lê Trần Tuấn AnhTạp chí Y Dược học57-64106
1859-3836
2020
9
Trong nước10.34071/jmp.2020.1.5journal-articleTỷ lệ, biểu hiện lâm sàng của trầm cảm ở bệnh nhân đái tháo đường type 2: So sánh giữa đánh giá bằng PHQ-9 và tiêu chuẩn lâm sàng của ICD 10Trần Như Minh Hằng, Nguyễn Quang Ngọc Linh, Võ Thị Hân, Lê Trần Tuấn AnhTạp chí Y Dược học31-37101
1859-3836
2020
10
Trong nướcjournal-articleĐánh giá tính giá trị và độ tin cậy của bộ công cụ sàng lọc hội chứng tiền kinh nguyệt ở sinh viên nữ tại Trường Đại học Y Dược HuếNgô Đình Triệu Vỹ, Nguyễn Lê Hưng Linh, Trần Thị Mỹ Duyên, Trần Hoàng Nhật Anh, Trần Thị Trà My, Trần Mạnh LinhTạp chí Y Dược học
106-120
102
1859-3836
2020
11
Trong nước
10.46755/vjog.2020.2.1106
journal-articleTrầm cảm ba tháng cuối thai kỳ và các yếu tố liên quanNguyễn Thiện Phương, Nguyễn Thị Thu Thủy, Hồ Thị Vi, Nguyễn Văn Hoàng, Nguyễn Văn Anh, Nguyễn Thị Nhi, Nguyễn Quang Ngọc Linh, Trần Mạnh LinhTạp chí Phụ sản30-36182
1859-3844
2020
12
Trong nước10.34071/jmp.2019.5.11journal-articleĐánh giá hiệu quả điều trị rối loạn stress sau sang chấn (PTSD) bằng châm cứu phối hợp liệu pháp nhận thức hành vi tâm lý tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Nguyễn Thị Tân, Đoàn Văn Minh, Trần Nhật Minh, Nguyễn Văn Hưng, Seong Gyu Ko, Eunkyung Lee, So Hyeon Kang, Kyoung Ryul Mock, Trần Như Minh Hằng, Lê Trần Tuấn Anh
Tạp chí Y Dược học74-8095
1859-3836
2019
13
Trong nướcjournal-articleKiến thức phòng chống trầm cảm ở người cao tuổi của cán bộ y tế cơ sở, cán bộ chăm sóc người cao tuổi tại thành phố Quang NgãiĐỗ Văn Diệu, Đoàn Vương Diễm Khánh, Trần Như Minh HằngTạp chí Y học cộng đồng514
2354-0613
2019
14
Trong nước10.34071/jmp.2018.6.11journal-articleTỷ lệ trầm cảm và các yếu tố liên quan ở người cao tuổi phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng NgãiĐỗ Văn Diệu, Đoàn Vương Diễm Khánh, Trần Như Minh HằngTạp chí Y Dược học82-8886
1859-3836
2018
15
Trong nước10.34071/jmp.2018.3.2journal-articleNghiên cứu tỷ lệ hiện mắc trầm cảm sau sinh và một số yếu tố liên quan tại thành phố Huế năm 2016Lê Thị Thuỳ, Trần Như Minh HằngTạp chí Y Dược học12-1883
1859-3836
2018
16
Trong nướcjournal-articleĐặc điểm lâm sàng hành vi cách ly xã hội và suy giảm động lực ở bệnh nhân tâm thần phân liệt thể paranoidNguyễn Quang Ngọc Linh, Trần Thị Thu Hà, Vũ Thy Cầm, Nguyễn Văn TuấnTạp chí Y học Việt Nam95-984681
1859-1868
2018
17
Trong nướcjournal-articleĐặc điểm lâm sàng hành vi gây hấn ở bệnh nhân tâm thần phân liệt thể paranoidNguyễn Quang Ngọc Linh, Trần Thị Thu Hà, Vũ Thy Cầm, Nguyễn Văn Tuấn
Tạp chí Y Dược học quân sự
46-499
1859-0748
2018
18
Trong nướcjournal-articleChất lượng sống và các yếu tố ảnh hưởng ở bệnh nhân tâm thần phân liệtTrần Như Minh Hằng, Nguyễn Quang Ngọc Linh, Hồ Dũng, Võ Thị Hân, Đặng Văn TâmTạp chí Y học thực hành63-67
1005-2016
1859-1663
2016
19
Trong nước
10.34071/jmp.2014.4+5.32
journal-articleNghiên cứu đặc điểm lâm sàng, các yếu tố liên quan và nhận xét kết quả điều trị loạn thần do rượu với hoang tưởng, ảo giácTống Thị Luyến, Trần Như Minh HằngTạp chí Y Dược học
239-245
22+23
1859-3836
2014
20
Trong nướcjournal-articleContributing factors to help-seeking behavior in mental health service of people with depression in Central VietnamHo Dung, Tran Binh Thang, Vo Van Thang , Nguyen Huu CatTạp chí Y Dược học2013
21
Trong nướcjournal-articleThe core conflictual relationship theme method of psychodynamic versus probem-solving therapy of cognitive behavioral tradition – from principles to aplicationHo DungTạp chí Y Dược học
172-178
21
1859-3836
2012
22
Trong nước10.34071/jmp.2011.5.2journal-articleCác yếu tố liên quan đến tái phát ở những bệnh nhân trầm cảm được điều trị bằng liệu pháp nhận thức hành vi sau 1 năm theo dõiTrần Như Minh Hằng, Nguyễn Hữu Cát, Ngô Văn Lương, Nguyễn Đăng Doanh, Nguyễn Vũ Hoàng, Hồ Ngọc BíchTạp chí Y Dược học13-195
1859-3836
2011
23
Trong nướcjournal-articleĐánh giá hiệu quả của liệu pháp nhận thức hành vi trong điều trị bệnh nhân trầm cảm bằng các thang BECK, CTI, ATQ và CGITrần Như Minh Hằng, Nguyễn Hữu Cát, Ngô Văn Lương, Nguyễn Đăng Doanh, Nguyễn Vũ Hoàng, Hồ Ngọc BíchTạp chí Y học thực hành11792
1859-1663
2011
24
Trong nướcjournal-articleĐánh giá sự thay đổi nhận thức ở bệnh nhân trầm cảm bằng thang khảo sát bộ ba nhận thức CTI (Cognitive Triad Inventory)Trần Như Minh Hằng, Nguyễn Quốc Lộc, Trần Viết Nghị, Nguyễn Kim ViệtTạp chí Y học thực hành11792
1859-1663
2011
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100