ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAU
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
2
TRƯỜNG THPT BÀU BÀNG
3
CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, NĂM HỌC 2025-2026
4
STTNội dungTổng sốTrình độ đào tạoHạng chức danh nghề nghiệpChuẩn nghề nghiệpBồi dường hằng năm
5
Năm học 2025-2026Đối sánh số liệu năm học liền kềNăm học 2025-2026Đối sánh số liệuNăm học 2024-2025Đối sánh số liệuNăm học 2025-2026Đối sánh số liệu
6
TSThSĐHTCDưới TCTSThSĐHTCDưới TCHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVTốtKháĐạtChưa đạtTốtKháĐạtChưa đạtHoàn thànhKhông hoàn thànhHoàn thànhKhông hoàn thành
7
Số lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệSố lượngTỷ lệ
8
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên761456114
9
IGiáo viên6312501
10
Trong đó số giáo viên dạy môn:6214166%2234,40%
11
1Toán1037Tăng 11010100%10100%
12
273477100%7100%
13
3Hóa555120%480%5100%
14
4Sinh3333100%3100%
15
5Sử5145120%480%5100%
16
6Địa3333100%3100%
17
7GDKTPL222150%150%2100%
18
8Anh văn61566100%6100%
19
9Ngữ văn1037Tăng 11010100%10100%
20
10Tin học2221100%2100%
21
11GDTC6156116,70%583,30%6100%
22
12QPAN211112100%2100%
23
13CNCN1111100%1100%
24
14CNNN1111100%1100%
25
26
IICán bộ quản lý32121133,30%266,7
27
1Hiệu trưởng1111100%
28
2Phó hiệu trưởng21111150%150%
29
IIINhân viên10514
30
1Nhân viên văn thư11
31
2Nhân viên kế toán11
32
3Thủ quỹ
33
4Nhân viên y tế11
34
5Nhân viên thư viện11
35
6Nhân viên thiết bị, thí nghiệm11
36
7Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật
37
8Nhân viên công nghệ thông tin11Tăng 1
38
9Bảo vệ, phục vụ44Tăng 1
39
40
Bàu Bàng, ngày 06 tháng 10 năm 2025
41
Thủ trưởng đơn vị
42
(Ký tên và đóng dấu)
43
44
45
46
47
Phạm Tấn Bình
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100