ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
https://docs.google.com/spreadsheets/d/128uIR8Tq6368WzSS8BuSbxR9qHUvPD8D/edit?usp=sharing&ouid=102733605676226901261&rtpof=true&sd=true
2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4
5
BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY
6
7
HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN:Nguyễn Thị PhươngMÔ ĐUN/ MÔN HỌC:
Thí nghiệm hóa đại cương 1 (CNTP)
8
LỚP MÔN HỌC: Đợt:HK2 (2024 - 2025)
9
10
11
STTNgày lên lớpSố giờTóm tắt nội dung lên lớpKý tên
12
Lý thuyếtThực hànhKiểm tra
13
15/5/202551. Chia nhóm
2. Phổ biến và giải thích "Nội quy PTN"
3. Phổ biến và giải thích các "Quy định an toàn trong PTN"
4. Hướng dẫn thực hành an toàn trong PTN:
- Thao tác với thiết bị an toàn: bình chữa cháy, vòi sen an toàn, vòi phun nước rửa mắt;
- Thao tác trong PTN: thao tác với hóa chất, thao tác với dụng cụ thủy tinh.
5. Bài 1: Chữ số có nghĩa và các loại sai số
1.1. Chữ số có nghĩa
1.1.1. Chữ số có nghĩa trong số đo trực tiếp
1.1.2. Chữ số có nghĩa trong số đo gián tiếp
1.1.3. Cách làm tròn số đo gián tiếp
1.2. Sai số trong dữ liệu thực nghiệm
1.2.1. Sai số thô
1.2.2. Sai số hệ thống
1.2.3. Sai số ngẫu nhiên và độ lệch chuẩn
1.3. Báo cáo
14
212/5/20255Kiểm tra đầu giờ
Bài 2: Kỹ thuật đo lường thể tích
2.1. Cơ sở lý thuyết
2.1.1. Giới thiệu dụng cụ đo lường thể tích
2.1.2. Các dấu hiệu được sử dụng trên dụng cụ đo lường thể tích
2.1.3. Lựa chọn dụng cụ phù hợp
2.1.4. Kỹ thuật làm sạch dụng cụ
2.1.5. Thao tác với dụng cụ đo lường thể tích
2.2. Thí nghiệm
2.2.1. Dụng cụ, thiết bị, hóa chất
2.2.2. Thí nghiệm
2.3. Báo cáo thí nghiệm
1. Trình bày cơ sở lý thuyết
2. Hướng dẫn thực hành
3. Sinh viên thực hành, giáo viên chỉnh sửa thao tác cho SV
4. Tổng kết bài, hướng dẫn SV viết báo cáo, dặn dò chuẩn bị bài mới
15
326/05/20255Kiểm tra đầu giờ
Bài 3: Kỹ thuật cân và pha chế dung dịch – pH và dung dịch đệm
3.1. Cơ sở lý thuyết
3.1.1. Kỹ thuật cân
3.1.1.1. Các loại cân trong phòng thí nghiệm
3.1.1.2. Lựa chọn cân phù hợp
3.1.1.3. Vị trí đặt cân và kiểm tra độ chính xác của cân
3.1.1.4. Sử dụng cân
3.1.2. Kỹ thuật pha chế dung dịch
3.1.2.1. Pha chính xác
3.1.2.2. Pha gần đúng
3.1.3. pH
3.1.3.1. Xác định pH bằng chất chỉ thị màu pH
3.1.3.2. Xác định pH bằng giấy chỉ thị
3.1.3.3. Xác định pH bằng máy đo pH
3.1.4. Dung dịch đệm
3.1.4.1. Cơ chế đệm của dung dịch đệm
3.1.4.2. Tính pH của dung dịch đệm
3.1.4.3. Dung lượng đệm của dung dịch đệm
3.2. Thí nghiệm
3.2.1. Dụng cụ, thiết bị, hóa chất
3.2.2. Thí nghiệm
3.3. Báo cáo thí nghiệm
1. Trình bày cơ sở lý thuyết
2. Hướng dẫn thực hành
3. Sinh viên thực hành, giáo viên chỉnh sửa thao tác cho SV
16
42/6/20255Kiểm tra đầu giờ
Bài 4: Kỹ thuật chuẩn độ
4.1. Cơ sở lý thuyết
4.1.1. Nguyên tắc chuẩn độ
4.1.2. Thực hiện thí nghiệm chuẩn hóa
4.1.3. Thực hiện phép chuẩn độ
4.1.4. Tính toán kết quả chuẩn độ
4.2. Thí nghiệm
4.2.1. Dụng cụ, thiết bị, hóa chất
4.2.2. Thí nghiệm
4.3. Báo cáo thí nghiệm
1. Trình bày cơ sở lý thuyết
2. Hướng dẫn thực hành
3. Sinh viên thực hành, giáo viên chỉnh sửa thao tác cho SV
4. Tổng kết bài, hướng dẫn SV viết báo cáo, dặn dò chuẩn bị bài mới
17
59/6/20255Kiểm tra đầu giờ
Bài 5: Chuẩn độ acid – base
5.1. Cơ sở lý thuyết
5.1.1. Chất chuẩn gốc và chất chuẩn trong chuẩn độ acid - base
5.1.2. Chất chỉ thị
5.1.3. Chuẩn độ acid mạnh – base mạnh
5.1.4. Chuẩn độ acid yếu – base mạnh và acid yếu – base yếu
5.2. Thí nghiệm
5.2.1. Dụng cụ, thiết bị, hóa chất
5.2.2. Thí nghiệm
5.3. Báo cáo thí nghiệm
1. Trình bày cơ sở lý thuyết
2. Hướng dẫn thực hành
3. Sinh viên thực hành, giáo viên chỉnh sửa thao tác cho SV
4. Tổng kết bài, hướng dẫn SV viết báo cáo, dặn dò chuẩn bị bài mới
18
616/06/20255Bài 6: Thi kết thúc học phần
6.1. Thí nghiệm
6.1.1. Dụng cụ, thiết bị, hóa chất
6.1.2. Thí nghiệm
6.2. Báo cáo thí nghiệm
19
Tổng số tiết:
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100