| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC MỜI CHÀO GIÁ TẠI NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỐNG NHẤT NĂM 2025 | |||||||||||||||||||||||||
2 | Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Mã số | Nhóm thuốc | Thành phần thuốc | Nồng độ, hàm lượng | Dạng bào chế | Đường dùng | Đơn vị tính | ||||||||||||||||||
5 | 1 | Y0001 | 1 | Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. | 85mg + 64mg + 6,4mg | Viên bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
6 | 2 | Y0002 | 1 | Chè dây. | 625mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
7 | 3 | Y0003 | 1 | Diệp hạ châu. | Cao khô diệp hạ châu đắng (tương đương 2,55g dược liệu Diệp Hạ Châu Đắng) 300mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
8 | 4 | Y0004 | 1 | Cao đặc Kim tiền thảo | Cao đặc Kim tiền thảo 150mg: tương đương với kim tiền thảo 1.500mg) | Viên nén bao đường | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
9 | 5 | Y0005 | 2 | Cao đặc Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả. | Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg. | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
10 | 6 | Y0006 | 2 | Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương với Rễ đinh lăng 2500mg) 250mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg | Viên nang mềm | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
11 | 7 | Y0007 | 2 | Lá sen, Lá vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ. | Cao Bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150mg; Cao Mimosa 242mg tương đương với: Lá Sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg. | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
12 | 8 | Y0008 | 3 | Cao đặc Actiso; Cao đặc rau đắng đất; Cao đặc bìm bìm | 100mg; 75mg; 7,5mg | Viên hoàn cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
13 | 9 | Y0009 | 3 | Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi khô, Than hoạt tính. | Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
14 | 10 | Y0010 | 3 | Actiso, Rau má. | Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300mg | Viên nang mềm | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
15 | 11 | Y0011 | 3 | Cao actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân cuộng, Hạ khô thảo. | Mỗi 125ml dung dịch chiết từ dược liệu tương đương Cao actiso (tương đương 3,5g lá tươi Actiso) 1,25g; Sài đất 37,5g; Thương nhĩ tử 12,5g; Kim ngân cuộng 31,25g; Hạ khô thảo 6,25g | Dung dịch uống | Uống | Ống | ||||||||||||||||||
16 | 12 | Y0012 | 3 | Cao đặc Actiso; Sài đất; Thương nhĩ tử ; Kim ngân hoa ; Hạ khô thảo | 33,33 mg, 1,0 g, 0,34 g, 0,25 g, 0,17 g | Viên bao đường | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
17 | 13 | Y0013 | 3 | Bách bộ. | 2,5g/5ml | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Uống | Gói | ||||||||||||||||||
18 | 14 | Y0014 | 3 | Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa. | Cao khô hỗn hợp dược liệu (gồm: Bạch chỉ 0,27g, Phòng phong 0,15g, Hoàng Cầm 0,25g; Ké đầu ngựa 0,25g; Hạ khô thảo 0,25g; Cỏ hôi 0,35g; Kim ngân hoa 0,25g) 409 mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
19 | 15 | Y0015 | 3 | Thục địa; Sơn thù; Mẫu đơn bì; Hoài sơn; Phục linh; Trạch tả; Câu kỷ tử; Cúc hoa vàng; Đương quy; Bạch thược; Bạch tật lê; Thạch quyết minh. | 500mg, 250mg, 187,5mg, 250mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 250mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
20 | 16 | Y0016 | 3 | Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc). | Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml | Sirô thuốc | Uống | ml | ||||||||||||||||||
21 | 17 | Y0017 | 3 | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Phục linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu. | 360mg; 120mg; 60mg; 120mg; 240mg; 240mg; 120mg; 240mg; 120mg; 120mg; 120mg; 240mg; 24mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
22 | 18 | Y0018 | 3 | Bạch truật; Mộc hương; Hoàng liên; Đảng sâm; Thần khúc; Bạch linh; Trần bì; Sa nhân; Mạch nha; Cam thảo; Sơn tra; Sơn dược; Nhục đậu khấu | 0,7 g; 0,23 g; 0,12 g; 0,23 g; 0,23 g; 0,47 g; 0,47 g; 0,23 g; 0,23 g; 0,14 g; 0,23 g; 0,23 g; 0,47 g | Viên hoàn cứng | Uống | Gam | ||||||||||||||||||
23 | 19 | Y0019 | 3 | Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu. | Bạch truật 20mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4,0mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8 mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg. | Viên hoàn cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
24 | 20 | Y0020 | 3 | Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam | 0,66g, 1,335g, 0,66g, 0,66g, 0,165g, 0,66g, 0,84g, 0,66g, 0,495g | Thuốc cốm | Uống | Gói | ||||||||||||||||||
25 | 21 | Y0021 | 3 | Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. | Cao đặc 150mg (tương ứng với: Đại hoàng 255mg; Phan tả diệp 127,5mg; Bìm bìm biếc 127,5mg; Chỉ xác 30,75mg); Bột mịn cao mật heo 127,5mg; Bột mịn Chỉ xác 33mg. | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
26 | 22 | Y0022 | 3 | Bột chiết bèo hoa dâu | 3g/100ml | Siro | Uống | ml | ||||||||||||||||||
27 | 23 | Y0023 | 3 | Bột bèo hoa dâu. | Bột chiết bèo hoa dâu (tương đương 3,6gam dược liệu) 250mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
28 | 24 | Y0024 | 3 | Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. | Cao đặc quy về khan 1300mg (tương đương Cam thảo 463mg, Đương quy 925mg; Hoàng kỳ 1389mg; Khương hoạt 925mg; Khương hoàng 463mg; Phòng phong 925mg; Xích thược 925mg; Can khương 463mg); Bột hỗn hợp dược liệu 2850mg (bao gồm Cam thảo 203mg, Đương quy 408mg, Hoàng kỳ 611mg, Khương hoạt 408mg, Khương hoàng 203mg, Phòng phong 408mg, Xích thược 408mg, Can khương 203mg). | Viên hoàn cứng | Uống | gam | ||||||||||||||||||
29 | 25 | Y0025 | 3 | Hoàng kỳ; Xích thược; Khương hoạt; Khương hoàng; Phòng phong; Đương quy; Cam thảo; Can khương | 720mg; 720mg; 720mg; 720mg; 720mg; 720mg; 240mg; 400mg. | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
30 | 26 | Y0026 | 3 | Cao khô trinh nữ hoàng cung | 250mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
31 | 27 | Y0027 | 3 | Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Chỉ thực 480mg; Hoàng liên 440mg; Bán hạ 290mg; Mạch nha 290mg; Hậu phác 250mg; Bạch linh 250mg; Nhân sâm 230mg; Bạch truật 230mg; Cam thảo 187,3mg; Can khương 187,3mg. Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60mg; Bạch truật 60mg; Hoàng liên 40mg; Bạch linh 40mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
32 | 28 | Y0028 | 3 | Đan sâm, Tam thất. | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: 1000mg; 70mg) 200mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
33 | 29 | Y0029 | 3 | Xuyên khung; Bạch thược; Thục địa; Phục linh; Bạch truật; Cam thảo; Ích mẫu; Đương quy; Đảng sâm | 0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,05g; 0,3g; 0,2g; 0,1g | Viên nang | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
34 | 30 | Y0030 | 3 | Táo nhân; Tâm sen; Thảo quyết minh; Đăng tâm thảo | 0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1g | Viên nang | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
35 | 31 | Y0031 | 3 | Hoàng kỳ; Đương quy vĩ; Xích thược; Xuyên khung; Địa long; Hồng hoa; Đào nhân | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6g; Đương quy vĩ 0,3g; Xích thược 0,3g; Xuyên khung 0,15g; Địa long 0,15g; Hồng hoa 0,15g; Đào nhân 0,15g | Viên hoàn cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
36 | 32 | Y0032 | 3 | Địa Long; Hoàng kỳ; Đương quy; Xích thược; Xuyên khung; Đào nhân; Hồng hoa | 360mg, 1350mg, 720mg, 540mg, 360mg, 360mg, 360mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
37 | 33 | Y0033 | 3 | Diếp cá, Rau má. | Cao khô Diếp cá (tương đương 0,75g lá Diếp cá) 75mg; Cao khô Rau má (tương đương 3g Rau má) 300mg | Viên nang mềm | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
38 | 34 | Y0034 | 3 | Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. | 125mg + 100mg + 25mg | Viên nén bao đường | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
39 | 35 | Y0035 | 3 | Diệp hạ châu, Nhân trần, Bồ công anh | Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Nhân trần 2g, Bồ công anh 1g) 480mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
40 | 36 | Y0036 | 3 | Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất. | 1,8g; 0,5g; 0,05g; 0,05g; 1,5g | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
41 | 37 | Y0037 | 3 | Diệp hạ châu; Nhân trần; Nhọ nồi; Râu ngô; Kim ngân hoa; Nghệ | 600mg, 500mg, 600mg, 1000mg, 600mg, 240mg | Siro | Uống | Ml | ||||||||||||||||||
42 | 38 | Y0038 | 3 | Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ | 300mg, 250mg, 300mg, 500mg, 300mg, 120mg | Viên nén bao đường | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
43 | 39 | Y0039 | 3 | Cao khô diệp hạ châ; Cao khô Nhân Trần; Cao khô Cỏ nhọ nồi | 71,5mg + 35,0mg + 31,8mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
44 | 40 | Y0040 | 3 | Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa. | 1,0g; 0,5g; 0,4g; 0,3g; 0,45g; 0,1g | Thuốc cốm | Uống | Gói | ||||||||||||||||||
45 | 41 | Y0041 | 3 | Cao đặc Diệp hạ châu | 1050mg | Viên bao đường | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
46 | 42 | Y0042 | 3 | Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, cỏ mực | 800mg, 200mg, 200mg, 200mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
47 | 43 | Y0043 | 3 | Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). | 40mg, 120mg | Cao lỏng | Uống | Ống | ||||||||||||||||||
48 | 44 | Y0044 | 3 | Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). | Cao khô lá bạch quả (tương đương 500 mg dược liệu Bạch quả) 10 mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương 1500 mg dược liệu Đinh lăng) 150 mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
49 | 45 | Y0045 | 3 | Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo. | 1100mg. 1100mg. 1100mg. 1100mg. 800mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 350mg. 350mg. | Viên nang | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
50 | 46 | Y0046 | 3 | Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng phong, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ | 1.5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
51 | 47 | Y0047 | 3 | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Tần giao, Sinh địa, Bạch thược, Cam thảo, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao đặc tổng hợp 170mg (tương đương với dược liệu: Độc hoạt 330mg, Phòng phong 330mg, Tang ký sinh 330mg, Đỗ trọng 330mg, Ngưu tất 330mg, Tần giao 330mg, Sinh địa 330mg, Bạch thược 330mg, Cam thảo 330mg, Tế tân 60mg, Quế nhục 60mg, Nhân sâm 60mg, Đương quy 60mg, Xuyên khung 30mg) | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
52 | 48 | Y0048 | 3 | Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung | Cao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg) | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
53 | 49 | Y0049 | 3 | Đương quy, Bạch quả. | 0.3g, 0.04g | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
54 | 50 | Y0050 | 3 | Bạch thược; Bạch linh; Bạch truật; Quế; Cam thảo; Thục địa; Đảng sâm; Xuyên khung; Đương quy; Hoàng kỳ | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 0,32 g; Bạch linh 0,32 g; Bạch truật 0,32 g; Quế 0,08 g; Cam thảo 0,16 g; Thục địa 0,48 g; Đảng sâm 0,32 g; Xuyên khung 0,16 g; Đương quy 0,48 g; Hoàng kỳ 0,32 g | Viên hoàn cứng | Uống | Gói | ||||||||||||||||||
55 | 51 | Y0051 | 3 | Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược. | Viên hoàn mềm 4,5g chứa: Bạch thược 302,5mg; Phục linh 302,5mg; Bạch truật 302,5mg; Quế nhục 75,5mg; Cam thảo 151,5mg; Thục địa 454mg; Đảng sâm 302,5mg; Xuyên khung 151,5mg; Đương quy 454mg; Hoàng kỳ 302,5mg. | Viên hoàn mềm | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
56 | 52 | Y0052 | 3 | Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ. | 750mg; 600mg; 600mg; 450mg; 450mg; 300mg; 300mg; 300mg; 600mg; 600mg; 450mg; 450mg; 300mg; 300mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
57 | 53 | Y0053 | 3 | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo. | Mỗi ml cao lỏng chứa các dược liệu tương đương với: Đương quy 120mg; Xuyên khung 120mg; Thục địa 120mg; Bạch thược 120mg; Đảng sâm 120mg; Bạch linh 120mg; Bạch truật 120mg; Cam thảo 60mg. | Cao lỏng | Uống | Gói/ống | ||||||||||||||||||
58 | 54 | Y0054 | 3 | Đương quy; Xuyên khung ; Thục địa; Bạch thược; Nhân sâm; Phục linh; Bạch truật; Chích cam thảo | 3,33g;1,67g;5g;2,67g;1g;2,67g;3,33g;1,67g | Cao lỏng | Uống | Ống | ||||||||||||||||||
59 | 55 | Y0055 | 3 | Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo. | Mỗi viên chứa 267mg cao khô dược liệu tương đương: Thục địa 364 mg; Đương quy 297,3mg; Đảng sâm 242mg; Bạch truật 242mg; Bạch thược 202mg; Bạch linh 175,7mg; Xuyên khung 142mg; Cam thảo 102mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Đương quy 66,7mg; Bạch linh 66,3mg; Bạch thược 40mg; Xuyên khung 40mg; Cam thảo 20mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
60 | 56 | Y0056 | 3 | Gừng. | Dịch chiết gừng (tương đương gừng khô 1g) 120mg | Viên nén sủi | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
61 | 57 | Y0057 | 3 | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ). | Mỗi 200ml chứa: Chất chiết được từ các dược liệu: Hà thủ ô đỏ 30g; Thổ phục linh 30g; Thương nhĩ tử 30g; Hy thiêm 30g; Thiên niên kiện 17g; Đương quy 16,5g; Huyết giác 16,5g | Cao lỏng | Uống | ml | ||||||||||||||||||
62 | 58 | Y0058 | 3 | Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ). | 400mg, 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg; 300mg; 400mg. | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
63 | 59 | Y0059 | 3 | Hồng hoa; Hà thủ ô đỏ; Bạch thược; Đương quy; Xuyên khung; Ích mẫu; Thục địa. | Mỗi 5ml chứa các chất được chiết xuất từ dược liệu tương đương: Hồng hoa 0.6g; Hà thủ ô đỏ 0.8g; Bạch thược 1.2g; Đương quy 1.2g; Xuyên khung 1.2g; Thục địa 1.6g; Ích mẫu 0.8g | Cao lỏng | Uống | Gói | ||||||||||||||||||
64 | 60 | Y0060 | 3 | Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm). | Mỗi viên nén bao phim chứa cao khô dược liệu 413mg tương đương: Đương quy 1500mg; Ích mẫu 1500mg; Ngưu tất 1500mg; Thục địa 1500mg; Xích thược 750mg; Xuyên khung 750mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
65 | 61 | Y0061 | 3 | Sinh địa; Đương quy; Ngưu tất; Ích mẫu; Bột đương quy; Bột xuyên khung | Cao đặc hỗn hợp (tương đương 925 mg dược liệu bao gồm: Sinh địa: 500 mg; Đương quy 225 mg; Ngưu tất: 100 mg; Ích mẫu: 100 mg) 450 mg; Bột đương quy (tương đương 50 mg đương quy) 38 mg; Bột xuyên khung (tương đương với 75 mg Xuyên Khung) 61 mg | Viên nang mềm | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
66 | 62 | Y0062 | 3 | Hoàng liên; Vân Mộc hương; Đại hồi; Sa nhân; Quế nhục; Đinh hương | 1,6 g; 1,6 g; 0,04 g; 0,04 g; 0,02 g; 0,02 g | Viên hoàn cứng | Uống | Gói | ||||||||||||||||||
67 | 63 | Y0063 | 3 | Hồng hoa; Đương quy; Xuyên khung; Sinh địa; Cam thảo; Xích thược; Sài hồ; Chỉ xác;Ngưu tất; Cao khô lá bạch quả | Cao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg;Ngưu tất 375 mg) 595mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương 3,6mg flavonoid toàn phần) 15mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
68 | 64 | Y0064 | 3 | Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. | 300mg cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm 760mg; Thương nhĩ tử 400mg; Dây đau xương 400mg; Thổ phục linh 320mg; Hà thủ ô đỏ chế 320mg; Thiên niên kiện 300mg; Huyết giác 300mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế 80mg; Thổ phục linh 80mg; Hy thiêm 40mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
69 | 65 | Y0065 | 3 | Hy thiêm; Ngưu tất; Quế chi; Cẩu tích; Sinh địa; Ngũ gia bì. | Mỗi 1 viên (10g) chứa: Hy thiêm 1,58g; Ngưu tất 1,35g; Quế chi 0,32g; Cẩu tích 1,13g; Sinh địa 0,33g; Ngũ gia bì 0,88g. | Viên hoàn mềm | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
70 | 66 | Y0066 | 3 | Hy thiêm,Thiên niên kiện | 124g; 6,25g | Cao lỏng | Uống | ml | ||||||||||||||||||
71 | 67 | Y0067 | 3 | Hy thiêm, Thiên niên kiện. | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Hy thiêm 5g; Thiên niên kiện 0,25g) 290mg | Viên hoàn cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
72 | 68 | Y0068 | 3 | Hy thiêm, Thiên niên kiện. | Cao khô hỗn hợp 282mg tương đương dược liệu gồm: Hy thiêm 2697 mg; Thiên niện kiện 143 mg; Bột mịn dược liệu Hy thiêm 160mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
73 | 69 | Y0069 | 3 | Ích mẫu; Hương phụ chế; Ngải cứu; Đương quy di thực | Cao đặc tổng hợp 1,8 g tương đương với dược liệu gồm: Ích mẫu 2,79 g; Hương phụ chế 4,5 g; Ngải cứu 2,25 g; Đương quy di thực 0,72 g | Thuốc cốm | Uống | Chai | ||||||||||||||||||
74 | 70 | Y0070 | 3 | Ích mẫu; Hương phụ chế; Ngải cứu; Đương quy di thực | Cao đặc tổng hợp 1,8 g tương đương với dược liệu gồm: Ích mẫu 2,79 g; Hương phụ chế 4,5 g; Ngải cứu 2,25 g; Đương quy di thực 0,72 g | Thuốc cốm | Uống | Gói/ống | ||||||||||||||||||
75 | 71 | Y0071 | 3 | Kha tử, mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược. | 200mg,100mg, 50mg, 10mg, 25mg, 10mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
76 | 72 | Y0072 | 3 | Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo | 300mg, 300mg, 150mg, 200mg, 150mg, 300mg, 50mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
77 | 73 | Y0073 | 3 | Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu Phác, Bạch mao căn, Mộc hương, Đại Hoàng | Cao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg); Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
78 | 74 | Y0074 | 3 | Kim tiền thảo, Râu ngô | 1000mg; 1000mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
79 | 75 | Y0075 | 3 | Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng). | 3g; 3g. | Viên hoàn cứng | Uống | gam | ||||||||||||||||||
80 | 76 | Y0076 | 3 | Kim tiền thảo. | Mỗi gói 6g chứa: Cao khô kim tiền thảo 1g | Thuốc cốm | Uống | Gam | ||||||||||||||||||
81 | 77 | Y0077 | 3 | Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) | 40g/80ml | Cao lỏng | Uống | ml | ||||||||||||||||||
82 | 78 | Y0078 | 3 | Lá khôi; Ô tặc cốt; Khổ sâm; Dạ cẩm; Cỏ hàn the | 160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 g | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
83 | 79 | Y0079 | 3 | Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. | 330mg; 1670mg; 670mg; 670mg. | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
84 | 80 | Y0080 | 3 | Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi. | Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg. | Viên bao đường | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
85 | 81 | Y0081 | 3 | Cao khô Lá thường xuân | Mỗi 100 ml chứa: cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân: 7g) 0,7g | Thuốc nước | Uống | Gói | ||||||||||||||||||
86 | 82 | Y0082 | 3 | Lá thường xuân. | Cao khô lá thường xuân (tương đương với 4,1g lá Thường xuân) 0,63g/90ml | Dung dịch thuốc | Uống | ml | ||||||||||||||||||
87 | 83 | Y0083 | 3 | Cao khô lá thường xuân | 26mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
88 | 84 | Y0084 | 3 | Linh chi, Đương quy. | Mỗi viên chứa: - Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi 480mg; Đương quy 260mg; - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg; Đương quy 40mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
89 | 85 | Y0085 | 3 | Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo | 21g, 21g, 12,6g, 12,6g, 6,3g, 10,5g, 10,5g, 10,5g, 6,3g, 6,3g | Dung dịch uống | Uống | Ml | ||||||||||||||||||
90 | 86 | Y0086 | 3 | Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salicylat, Gừng. | Chai 20ml chứa: Camphor 2,1g; Gừng 0,63g; Methyl salicylat 6,21g; Tinh dầu Bạc hà 2,48g; Tinh dầu Quế 0,11g. | Dầu xoa | Dùng ngoài | ml | ||||||||||||||||||
91 | 87 | Y0087 | 3 | Bột mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Cao đặc Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất | 20mg; 12mg; 8mg; 6mg; 12mg; 6mg; 12mg; 16mg; 16mg; 12mg; 12mg | Hoàn cứng | Uống | Túi | ||||||||||||||||||
92 | 88 | Y0088 | 3 | Mã tiền chế; Thổ phục linh; Đỗ trọng; Quế chi; Thương truật; Độc hoạt; Đương quy; Ngưu tất. | Mã tiền chế 14mg; Thổ phục linh 20mg; Đỗ trọng 14mg; Quế chi 8mg; Thương truật 16mg; Độc hoạt 16mg; Đương quy 14mg; Ngưu tất 12 mg. | Viên hoàn cứng | Uống | Gói | ||||||||||||||||||
93 | 89 | Y0089 | 3 | Mã tiền chế; Thổ phục linh; Đỗ trọng; Quế chi; Thương truật; Độc hoạt; Đương quy; Ngưu tất. | Mã tiền chế 14mg; Thổ phục linh 20mg; Đỗ trọng 14mg; Quế chi 8mg; Thương truật 16mg; Độc hoạt 16mg; Đương quy 14mg; Ngưu tất 12 mg. | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
94 | 90 | Y0090 | 3 | Bột nghệ vàng; Mật ong | Bột nghệ vàng 150mg; Mật ong 65mg | Viên hoàn cứng | Uống | Gam | ||||||||||||||||||
95 | 91 | Y0091 | 3 | Bột nghệ vàng; Mật ong | Bột nghệ vàng 150mg; Mật ong 65mg | Viên hoàn cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
96 | 92 | Y0092 | 3 | Nghệ vàng | Mỗi 15ml chứa: bột nghệ vàng 4,5gam | Gel uống | Uống | Ml | ||||||||||||||||||
97 | 93 | Y0093 | 3 | Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật. | Cao khô hỗn hợp dược liệu: 90mg (tương ứng với 150mg; 150mg; 150mg; 300mg) | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
98 | 94 | Y0094 | 3 | Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo. | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Lộc nhung 210mg; Nhân sâm 190mg; Đỗ trọng 105mg; Thục địa 105mg; Ngưu tất 105mg; Hà thủ ô đỏ 105mg; Ba kích 105mg; Nhục thung dung 105mg; Sơn thù 105mg; Bạch truật 105mg; Kim anh 105mg; Cam thảo 105mg; Đương quy 85mg; Phục linh 85mg; Xuyên khung 85mg; Quế nhục 85mg. Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 20mg; Đương quy 20mg; Phục linh 20mg; Xuyên khung 20mg; Quế nhục 20mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | ||||||||||||||||||
99 | 95 | Y0095 | 3 | Bạch truật, Hoàng kỳ, Cam thảo, Sài hồ, Đại táo, Thăng ma, Đảng sâm, Trần bì, Đương quy, Gừng. | Mỗi 10g chứa: Bạch truật 0,23g; Hoàng kỳ 1,02g; Cam thảo 0,23g; Sài hồ 0,23g; Đại táo 1,02g; Thăng ma 0,23g; Đảng sâm 1,28g; Trần bì 0,23g; Đương quy 0,23g; Gừng 0,12g. | Viên hoàn cứng | Uống | Gam | ||||||||||||||||||
100 | 96 | Y0096 | 3 | Bạch truật, Hoàng kỳ, Cam thảo, Sài hồ, Đại táo, Thăng ma, Đảng sâm, Trần bì, Đương quy, Gừng. | Mỗi 10g chứa: Bạch truật 0,23g; Hoàng kỳ 1,02g; Cam thảo 0,23g; Sài hồ 0,23g; Đại táo 1,02g; Thăng ma 0,23g; Đảng sâm 1,28g; Trần bì 0,23g; Đương quy 0,23g; Gừng 0,12g. | Viên hoàn cứng | Uống | Gói | ||||||||||||||||||