ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH MỤC MỜI CHÀO GIÁ TẠI NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỐNG NHẤT NĂM 2025
2
Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
3
4
STTMã sốNhóm thuốcThành phần thuốcNồng độ, hàm lượngDạng bào chếĐường dùngĐơn vị tính
5
1Y00011Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.85mg + 64mg + 6,4mgViên bao phimUốngViên
6
2Y00021Chè dây.625mgViên nang cứngUốngViên
7
3Y00031Diệp hạ châu.Cao khô diệp hạ châu đắng (tương đương 2,55g dược liệu Diệp Hạ Châu Đắng) 300mgViên nang cứngUốngViên
8
4Y00041Cao đặc Kim tiền thảoCao đặc Kim tiền thảo 150mg: tương đương với kim tiền thảo 1.500mg)Viên nén bao đườngUốngViên
9
5Y00052Cao đặc Đinh lăng, cao khô lá Bạch quả.Cao đặc Đinh lăng (tương đương rễ Đinh lăng 750mg) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với không dưới 1,2mg Flavonoid toàn phần) 5mg.Viên nén bao phimUốngViên
10
6Y00062Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương với Rễ đinh lăng 2500mg) 250mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mgViên nang mềmUốngViên
11
7Y00072Lá sen, Lá vông nem, Lạc tiên, Bình vôi, Trinh nữ.Cao Bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150mg; Cao Mimosa 242mg tương đương với: Lá Sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg.Viên nén bao phimUốngViên
12
8Y00083Cao đặc Actiso; Cao đặc rau đắng đất; Cao đặc bìm bìm100mg; 75mg; 7,5mgViên hoàn cứngUốngViên
13
9Y00093Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi khô, Than hoạt tính.Cao mật lợn khô 50mg; Tỏi khô 50mg; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 125mg; Than hoạt tính 25mgViên nang cứngUốngViên
14
10Y00103Actiso, Rau má.Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300mgViên nang mềmUốngViên
15
11Y00113Cao actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân cuộng, Hạ khô thảo.Mỗi 125ml dung dịch chiết từ dược liệu tương đương Cao actiso (tương đương 3,5g lá tươi Actiso) 1,25g; Sài đất 37,5g; Thương nhĩ tử 12,5g; Kim ngân cuộng 31,25g; Hạ khô thảo 6,25gDung dịch uốngUốngỐng
16
12Y00123Cao đặc Actiso; Sài đất; Thương nhĩ tử ; Kim ngân hoa ; Hạ khô thảo33,33 mg, 1,0 g, 0,34 g, 0,25 g, 0,17 gViên bao đườngUốngViên
17
13Y00133Bách bộ.2,5g/5mlDung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uốngUốngGói
18
14Y00143Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.Cao khô hỗn hợp dược liệu (gồm: Bạch chỉ 0,27g, Phòng phong 0,15g, Hoàng Cầm 0,25g; Ké đầu ngựa 0,25g; Hạ khô thảo 0,25g; Cỏ hôi 0,35g; Kim ngân hoa 0,25g) 409 mgViên nang cứngUốngViên
19
15Y00153Thục địa; Sơn thù; Mẫu đơn bì; Hoài sơn; Phục linh; Trạch tả; Câu kỷ tử; Cúc hoa vàng; Đương quy; Bạch thược; Bạch tật lê; Thạch quyết minh.500mg, 250mg, 187,5mg, 250mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 187,5mg, 250mgViên nén bao phimUốngViên
20
16Y00163Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc).Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml Sirô thuốcUốngml
21
17Y00173Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Phục linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu.360mg; 120mg; 60mg; 120mg; 240mg; 240mg; 120mg; 240mg; 120mg; 120mg; 120mg; 240mg; 24mg Viên nang cứngUốngViên
22
18Y00183Bạch truật; Mộc hương; Hoàng liên; Đảng sâm; Thần khúc; Bạch linh; Trần bì; Sa nhân; Mạch nha; Cam thảo; Sơn tra; Sơn dược; Nhục đậu khấu0,7 g; 0,23 g; 0,12 g; 0,23 g; 0,23 g; 0,47 g; 0,47 g; 0,23 g; 0,23 g; 0,14 g; 0,23 g; 0,23 g; 0,47 gViên hoàn cứngUốngGam
23
19Y00193Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn, Nhục đậu khấu.Bạch truật 20mg; Mộc hương 6,8mg; Hoàng liên 3,4mg; Cam thảo 4,0mg; Bạch linh 13,4mg; Đảng sâm 6,8 mg; Thần khúc 6,8mg; Trần bì 13,4mg; Sa nhân 6,8mg; Mạch nha 6,8mg; Sơn tra 6,8mg; Hoài sơn 6,8mg; Nhục đậu khấu 13,4mg.Viên hoàn cứngUốngViên
24
20Y00203Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam0,66g, 1,335g, 0,66g, 0,66g, 0,165g, 0,66g, 0,84g, 0,66g, 0,495gThuốc cốmUốngGói
25
21Y00213Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.Cao đặc 150mg (tương ứng với: Đại hoàng 255mg; Phan tả diệp 127,5mg; Bìm bìm biếc 127,5mg; Chỉ xác 30,75mg); Bột mịn cao mật heo 127,5mg; Bột mịn Chỉ xác 33mg.Viên nén bao phimUốngViên
26
22Y00223Bột chiết bèo hoa dâu3g/100mlSiroUốngml
27
23Y00233Bột bèo hoa dâu.Bột chiết bèo hoa dâu (tương đương 3,6gam dược liệu) 250mgViên nang cứngUốngViên
28
24Y00243Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.Cao đặc quy về khan 1300mg (tương đương Cam thảo 463mg, Đương quy 925mg; Hoàng kỳ 1389mg; Khương hoạt 925mg; Khương hoàng 463mg; Phòng phong 925mg; Xích thược 925mg; Can khương 463mg); Bột hỗn hợp dược liệu 2850mg (bao gồm Cam thảo 203mg, Đương quy 408mg, Hoàng kỳ 611mg, Khương hoạt 408mg, Khương hoàng 203mg, Phòng phong 408mg, Xích thược 408mg, Can khương 203mg).Viên hoàn cứngUốnggam
29
25Y00253Hoàng kỳ; Xích thược; Khương hoạt; Khương hoàng; Phòng phong; Đương quy; Cam thảo; Can khương720mg; 720mg; 720mg; 720mg; 720mg; 720mg; 240mg; 400mg.Viên nang cứngUốngViên
30
26Y00263Cao khô trinh nữ hoàng cung 250mgViên nang cứngUốngViên
31
27Y00273Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù duMỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Chỉ thực 480mg; Hoàng liên 440mg; Bán hạ 290mg; Mạch nha 290mg; Hậu phác 250mg; Bạch linh 250mg; Nhân sâm 230mg; Bạch truật 230mg; Cam thảo 187,3mg; Can khương 187,3mg. Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60mg; Bạch truật 60mg; Hoàng liên 40mg; Bạch linh 40mgViên nang cứngUốngViên
32
28Y00283Đan sâm, Tam thất.Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: 1000mg; 70mg) 200mgViên nén bao phimUốngViên
33
29Y00293Xuyên khung; Bạch thược; Thục địa; Phục linh; Bạch truật; Cam thảo; Ích mẫu; Đương quy; Đảng sâm0,1g; 0,1g; 0,2g; 0,1g; 0,1g; 0,05g; 0,3g; 0,2g; 0,1gViên nangUốngViên
34
30Y00303Táo nhân; Tâm sen; Thảo quyết minh; Đăng tâm thảo0,8g; 0,8g; 0,3g; 0,1gViên nangUốngViên
35
31Y00313Hoàng kỳ; Đương quy vĩ; Xích thược; Xuyên khung; Địa long; Hồng hoa; Đào nhânCao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6g; Đương quy vĩ 0,3g; Xích thược 0,3g; Xuyên khung 0,15g; Địa long 0,15g; Hồng hoa 0,15g; Đào nhân 0,15gViên hoàn cứngUốngViên
36
32Y00323Địa Long; Hoàng kỳ; Đương quy; Xích thược; Xuyên khung; Đào nhân; Hồng hoa360mg, 1350mg, 720mg, 540mg, 360mg, 360mg, 360mgViên nang cứngUốngViên
37
33Y00333Diếp cá, Rau má.Cao khô Diếp cá (tương đương 0,75g lá Diếp cá) 75mg; Cao khô Rau má (tương đương 3g Rau má) 300mgViên nang mềmUốngViên
38
34Y00343Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.125mg + 100mg + 25mgViên nén bao đườngUốngViên
39
35Y00353Diệp hạ châu, Nhân trần, Bồ công anhCao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng: Diệp hạ châu 2g, Nhân trần 2g, Bồ công anh 1g) 480mgViên nang cứngUốngViên
40
36Y00363Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.1,8g; 0,5g; 0,05g; 0,05g; 1,5gViên nang cứngUốngViên
41
37Y00373Diệp hạ châu; Nhân trần; Nhọ nồi; Râu ngô; Kim ngân hoa; Nghệ600mg, 500mg, 600mg, 1000mg, 600mg, 240mgSiroUốngMl
42
38Y00383Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ 300mg, 250mg, 300mg, 500mg, 300mg, 120mgViên nén bao đườngUốngViên
43
39Y00393Cao khô diệp hạ châ; Cao khô Nhân Trần; Cao khô Cỏ nhọ nồi71,5mg + 35,0mg + 31,8mgViên nang cứngUốngViên
44
40Y00403Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa. 1,0g; 0,5g; 0,4g; 0,3g; 0,45g; 0,1gThuốc cốmUốngGói
45
41Y00413Cao đặc Diệp hạ châu1050mgViên bao đườngUốngViên
46
42Y00423Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, cỏ mực800mg, 200mg, 200mg, 200mgViên nang cứngUốngViên
47
43Y00433Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).40mg, 120mgCao lỏngUốngỐng
48
44Y00443Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).Cao khô lá bạch quả (tương đương 500 mg dược liệu Bạch quả) 10 mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương 1500 mg dược liệu Đinh lăng) 150 mgViên nén bao phimUốngViên
49
45Y00453Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.1100mg. 1100mg. 1100mg. 1100mg. 800mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 470mg. 350mg. 350mg. Viên nangUốngViên
50
46Y00463Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng phong, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ1.5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g Viên nang cứngUốngViên
51
47Y00473 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Tần giao, Sinh địa, Bạch thược, Cam thảo, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khungCao đặc tổng hợp 170mg (tương đương với dược liệu: Độc hoạt 330mg, Phòng phong 330mg, Tang ký sinh 330mg, Đỗ trọng 330mg, Ngưu tất 330mg, Tần giao 330mg, Sinh địa 330mg, Bạch thược 330mg, Cam thảo 330mg, Tế tân 60mg, Quế nhục 60mg, Nhân sâm 60mg, Đương quy 60mg, Xuyên khung 30mg)Viên nén bao phimUốngViên
52
48Y00483Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khungCao khô hỗn hợp 410mg (tương đương với: 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 100mg; 100mg; 50mg)Viên nang cứngUốngViên
53
49Y00493Đương quy, Bạch quả.0.3g, 0.04gViên nang cứngUốngViên
54
50Y00503Bạch thược; Bạch linh; Bạch truật; Quế; Cam thảo; Thục địa; Đảng sâm; Xuyên khung; Đương quy; Hoàng kỳMỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 0,32 g; Bạch linh 0,32 g; Bạch truật 0,32 g; Quế 0,08 g; Cam thảo 0,16 g; Thục địa 0,48 g; Đảng sâm 0,32 g; Xuyên khung 0,16 g; Đương quy 0,48 g; Hoàng kỳ 0,32 gViên hoàn cứngUốngGói
55
51Y00513Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược.Viên hoàn mềm 4,5g chứa: Bạch thược 302,5mg; Phục linh 302,5mg; Bạch truật 302,5mg; Quế nhục 75,5mg; Cam thảo 151,5mg; Thục địa 454mg; Đảng sâm 302,5mg; Xuyên khung 151,5mg; Đương quy 454mg; Hoàng kỳ 302,5mg.Viên hoàn mềmUốngViên
56
52Y00523Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.750mg; 600mg; 600mg; 450mg; 450mg; 300mg; 300mg; 300mg; 600mg; 600mg; 450mg; 450mg; 300mg; 300mgViên nén bao phimUốngViên
57
53Y00533Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo.Mỗi ml cao lỏng chứa các dược liệu tương đương với: Đương quy 120mg; Xuyên khung 120mg; Thục địa 120mg; Bạch thược 120mg; Đảng sâm 120mg; Bạch linh 120mg; Bạch truật 120mg; Cam thảo 60mg.Cao lỏngUốngGói/ống
58
54Y00543 Đương quy; Xuyên khung ; Thục địa; Bạch thược; Nhân sâm; Phục linh; Bạch truật; Chích cam thảo
3,33g;1,67g;5g;2,67g;1g;2,67g;3,33g;1,67gCao lỏngUốngỐng
59
55Y00553Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.Mỗi viên chứa 267mg cao khô dược liệu tương đương: Thục địa 364 mg; Đương quy 297,3mg; Đảng sâm 242mg; Bạch truật 242mg; Bạch thược 202mg; Bạch linh 175,7mg; Xuyên khung 142mg; Cam thảo 102mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Đương quy 66,7mg; Bạch linh 66,3mg; Bạch thược 40mg; Xuyên khung 40mg; Cam thảo 20mgViên nang cứngUốngViên
60
56Y00563Gừng.Dịch chiết gừng (tương đương gừng khô 1g) 120mgViên nén sủiUốngViên
61
57Y00573Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).Mỗi 200ml chứa: Chất chiết được từ các dược liệu: Hà thủ ô đỏ 30g; Thổ phục linh 30g; Thương nhĩ tử 30g; Hy thiêm 30g; Thiên niên kiện 17g; Đương quy 16,5g; Huyết giác 16,5gCao lỏngUốngml
62
58Y00583Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).400mg, 400mg; 400mg; 800mg; 300mg; 300mg; 300mg; 400mg.Viên nang cứngUốngViên
63
59Y00593Hồng hoa; Hà thủ ô đỏ; Bạch thược; Đương quy; Xuyên khung; Ích mẫu; Thục địa.Mỗi 5ml chứa các chất được chiết xuất từ dược liệu tương đương: Hồng hoa 0.6g; Hà thủ ô đỏ 0.8g; Bạch thược 1.2g; Đương quy 1.2g; Xuyên khung 1.2g; Thục địa 1.6g; Ích mẫu 0.8gCao lỏngUốngGói
64
60Y00603Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).Mỗi viên nén bao phim chứa cao khô dược liệu 413mg tương đương: Đương quy 1500mg; Ích mẫu 1500mg; Ngưu tất 1500mg; Thục địa 1500mg; Xích thược 750mg; Xuyên khung 750mg Viên nén bao phimUốngViên
65
61Y00613Sinh địa; Đương quy; Ngưu tất; Ích mẫu; Bột đương quy; Bột xuyên khungCao đặc hỗn hợp (tương đương 925 mg dược liệu bao gồm: Sinh địa: 500 mg; Đương quy 225 mg; Ngưu tất: 100 mg; Ích mẫu: 100 mg) 450 mg; Bột đương quy (tương đương 50 mg đương quy) 38 mg; Bột xuyên khung (tương đương với 75 mg Xuyên Khung) 61 mgViên nang mềmUốngViên
66
62Y00623Hoàng liên; Vân Mộc hương; Đại hồi; Sa nhân; Quế nhục; Đinh hương1,6 g; 1,6 g; 0,04 g; 0,04 g; 0,02 g; 0,02 gViên hoàn cứngUốngGói
67
63Y00633Hồng hoa; Đương quy; Xuyên khung; Sinh địa; Cam thảo; Xích thược; Sài hồ; Chỉ xác;Ngưu tất; Cao khô lá bạch quảCao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg; Đương quy 685mg; Xuyên khung 685mg; Sinh địa 375mg; Cam thảo 375mg; Xích thược 375mg; Sài hồ 280mg; Chỉ xác 280mg;Ngưu tất 375 mg) 595mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương 3,6mg flavonoid toàn phần) 15mgViên nang cứngUốngViên
68
64Y00643Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.300mg cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm 760mg; Thương nhĩ tử 400mg; Dây đau xương 400mg; Thổ phục linh 320mg; Hà thủ ô đỏ chế 320mg; Thiên niên kiện 300mg; Huyết giác 300mg; Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế 80mg; Thổ phục linh 80mg; Hy thiêm 40mgViên nang cứngUốngViên
69
65Y00653Hy thiêm; Ngưu tất; Quế chi; Cẩu tích; Sinh địa; Ngũ gia bì.Mỗi 1 viên (10g) chứa: Hy thiêm 1,58g; Ngưu tất 1,35g; Quế chi 0,32g; Cẩu tích 1,13g; Sinh địa 0,33g; Ngũ gia bì 0,88g.Viên hoàn mềmUốngViên
70
66Y00663Hy thiêm,Thiên niên kiện124g; 6,25gCao lỏngUốngml
71
67Y00673Hy thiêm, Thiên niên kiện.Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Hy thiêm 5g; Thiên niên kiện 0,25g) 290mgViên hoàn cứngUốngViên
72
68Y00683Hy thiêm, Thiên niên kiện.Cao khô hỗn hợp 282mg tương đương dược liệu gồm: Hy thiêm 2697 mg; Thiên niện kiện 143 mg; Bột mịn dược liệu Hy thiêm 160mgViên nang cứngUốngViên
73
69Y00693Ích mẫu; Hương phụ chế; Ngải cứu; Đương quy di thựcCao đặc tổng hợp 1,8 g tương đương với dược liệu gồm: Ích mẫu 2,79 g; Hương phụ chế 4,5 g; Ngải cứu 2,25 g; Đương quy di thực 0,72 gThuốc cốmUốngChai
74
70Y00703Ích mẫu; Hương phụ chế; Ngải cứu; Đương quy di thực Cao đặc tổng hợp 1,8 g tương đương với dược liệu gồm: Ích mẫu 2,79 g; Hương phụ chế 4,5 g; Ngải cứu 2,25 g; Đương quy di thực 0,72 gThuốc cốmUốngGói/ống
75
71Y00713Kha tử, mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.200mg,100mg, 50mg, 10mg, 25mg, 10mgViên nén bao phimUốngViên
76
72Y00723Kim ngân hoa, Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo300mg, 300mg, 150mg, 200mg, 150mg, 300mg, 50mgViên nang cứngUốngViên
77
73Y00733Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu Phác, Bạch mao căn, Mộc hương, Đại HoàngCao khô Kim tiền thảo 90mg tương đương Kim tiền thảo 1000mg; Cao khô hỗn hợp 230mg (tương đương với: Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu Phác 100mg; Bạch mao căn 500mg); Mộc hương 100mg; Đại Hoàng 50mgViên nén bao phimUốngViên
78
74Y00743Kim tiền thảo, Râu ngô 1000mg; 1000mgViên nang cứngUốngViên
79
75Y00753Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng).3g; 3g.Viên hoàn cứngUốnggam
80
76Y00763Kim tiền thảo.Mỗi gói 6g chứa: Cao khô kim tiền thảo 1gThuốc cốmUốngGam
81
77Y00773Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii)40g/80mlCao lỏngUốngml
82
78Y00783Lá khôi; Ô tặc cốt; Khổ sâm; Dạ cẩm; Cỏ hàn the160 mg; 120 mg; 0,12 g; 0,12 g; 0,12 gViên nang cứngUốngViên
83
79Y00793Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.330mg; 1670mg; 670mg; 670mg.Viên nang cứngUốngViên
84
80Y00803Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi.Mỗi viên chứa 210mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500mg; Lá vông 700mg; Lạc tiên 500mg; Tâm sen 100mg; Bình vôi 1000mg.Viên bao đườngUốngViên
85
81Y00813Cao khô Lá thường xuânMỗi 100 ml chứa: cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân: 7g) 0,7gThuốc nướcUốngGói
86
82Y00823Lá thường xuân.Cao khô lá thường xuân (tương đương với 4,1g lá Thường xuân) 0,63g/90mlDung dịch thuốcUốngml
87
83Y00833Cao khô lá thường xuân26mgViên nang cứngUốngViên
88
84Y00843Linh chi, Đương quy.Mỗi viên chứa: - Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi 480mg; Đương quy 260mg; - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi 20mg; Đương quy 40mgViên nang cứngUốngViên
89
85Y00853Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo21g, 21g, 12,6g, 12,6g, 6,3g, 10,5g, 10,5g, 10,5g, 6,3g, 6,3gDung dịch uốngUốngMl
90
86Y00863Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, Methyl salicylat, Gừng.Chai 20ml chứa: Camphor 2,1g; Gừng 0,63g; Methyl salicylat 6,21g; Tinh dầu Bạc hà 2,48g; Tinh dầu Quế 0,11g.Dầu xoaDùng ngoàiml
91
87Y00873Bột mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Cao đặc Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất20mg; 12mg; 8mg; 6mg; 12mg; 6mg; 12mg; 16mg; 16mg; 12mg; 12mgHoàn cứngUốngTúi
92
88Y00883Mã tiền chế; Thổ phục linh; Đỗ trọng; Quế chi; Thương truật; Độc hoạt; Đương quy; Ngưu tất.Mã tiền chế 14mg; Thổ phục linh 20mg; Đỗ trọng 14mg; Quế chi 8mg; Thương truật 16mg; Độc hoạt 16mg; Đương quy 14mg; Ngưu tất 12 mg.Viên hoàn cứngUốngGói
93
89Y00893Mã tiền chế; Thổ phục linh; Đỗ trọng; Quế chi; Thương truật; Độc hoạt; Đương quy; Ngưu tất.Mã tiền chế 14mg; Thổ phục linh 20mg; Đỗ trọng 14mg; Quế chi 8mg; Thương truật 16mg; Độc hoạt 16mg; Đương quy 14mg; Ngưu tất 12 mg.Viên nang cứngUốngViên
94
90Y00903Bột nghệ vàng; Mật ongBột nghệ vàng 150mg; Mật ong 65mgViên hoàn cứngUốngGam
95
91Y00913Bột nghệ vàng; Mật ongBột nghệ vàng 150mg; Mật ong 65mgViên hoàn cứngUốngViên
96
92Y00923Nghệ vàngMỗi 15ml chứa: bột nghệ vàng 4,5gamGel uốngUốngMl
97
93Y00933Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật.Cao khô hỗn hợp dược liệu: 90mg (tương ứng với 150mg; 150mg; 150mg; 300mg)Viên nang cứngUốngViên
98
94Y00943Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 300mg tương đương: Lộc nhung 210mg; Nhân sâm 190mg; Đỗ trọng 105mg; Thục địa 105mg; Ngưu tất 105mg; Hà thủ ô đỏ 105mg; Ba kích 105mg; Nhục thung dung 105mg; Sơn thù 105mg; Bạch truật 105mg; Kim anh 105mg; Cam thảo 105mg; Đương quy 85mg; Phục linh 85mg; Xuyên khung 85mg; Quế nhục 85mg. Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 20mg; Đương quy 20mg; Phục linh 20mg; Xuyên khung 20mg; Quế nhục 20mgViên nang cứngUốngViên
99
95Y00953Bạch truật, Hoàng kỳ, Cam thảo, Sài hồ, Đại táo, Thăng ma, Đảng sâm, Trần bì, Đương quy, Gừng.Mỗi 10g chứa: Bạch truật 0,23g; Hoàng kỳ 1,02g; Cam thảo 0,23g; Sài hồ 0,23g; Đại táo 1,02g; Thăng ma 0,23g; Đảng sâm 1,28g; Trần bì 0,23g; Đương quy 0,23g; Gừng 0,12g.Viên hoàn cứngUốngGam
100
96Y00963Bạch truật, Hoàng kỳ, Cam thảo, Sài hồ, Đại táo, Thăng ma, Đảng sâm, Trần bì, Đương quy, Gừng.Mỗi 10g chứa: Bạch truật 0,23g; Hoàng kỳ 1,02g; Cam thảo 0,23g; Sài hồ 0,23g; Đại táo 1,02g; Thăng ma 0,23g; Đảng sâm 1,28g; Trần bì 0,23g; Đương quy 0,23g; Gừng 0,12g.Viên hoàn cứngUốngGói