ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục
2
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
TẠI BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH LÂM ĐỒNG
3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-PHCN ngày / /2025
của Giám đốc Bệnh viện PHCN tỉnh Lâm Đồng
4
5
I. GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
6
Đơn vị: Đồng
7
STTDanh mục dịch vụ Mức giá
8
1Giá khám bệnh 39.800
9
10
II. GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
11
Đơn vị: Đồng
12
STTDanh mục dịch vụ Mức giá
13
1Ngày giường bệnh Nội khoa:
14
1.1Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.211.000
15
1.2Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng169.200
16
2Ngày giường điều trị ban ngàyBằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
17
2.1Ngày giường điều trị ban ngày nội khoa loại 2 Hạng III 63.300
18
2.2Ngày giường điều trị ban ngày nội khoa loại 3 Hạng III 50.760
19
Ghi chú: Giá ngày giường nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
20
21
III. GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
22
Đơn vị: Đồng
23
STTMã tương đươngTên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYTTên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá Ghi chú
24
101.0065.0071Bóp bóng ambu qua mặt nạBóp bóng ambu qua mặt nạ 248.500
25
201.0085.0277Vận động trị liệu hô hấpVận động trị liệu hô hấp 32.900
26
301.0086.0898Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27
401.0218.0159Rửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày cấp cứu 152.000
28
501.0221.0211Thụt tháoThụt tháo 92.400
29
601.0267.0203Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 148.600
30
701.0281.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 16.000
31
801.0285.1349Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngXét nghiệm đông máu nhanh tại giường 13.600
32
901.0303.0001Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhSiêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58.600
33
1002.0068.0277Vận động trị liệu hô hấpVận động trị liệu hô hấp 32.900
34
1102.0085.1778Điện tim thườngĐiện tim thường 39.900
35
1202.0163.0203Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNThay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 148.600
36
1302.0188.0210Đặt sonde bàng quangĐặt sonde bàng quang 101.800
37
1402.0192.0430Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bênĐiều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
38
1502.0233.0158Rửa bàng quangRửa bàng quang 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
39
1602.0244.0103Đặt ống thông dạ dàyĐặt ống thông dạ dày 101.800
40
1702.0314.0001Siêu âm ổ bụngSiêu âm ổ bụng 58.600
41
1802.0339.0211Thụt tháo phânThụt tháo phân 92.400
42
1903.0102.0200Chăm sóc lỗ mở khí quảnChăm sóc lỗ mở khí quản 64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
43
2003.0113.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpCấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
44
2103.0130.0262Vận động trị liệu bàng quangVận động trị liệu bàng quang 318.700
45
2203.0133.0210Thông tiểuThông tiểu 101.800
46
2303.0179.0211Thụt tháo phânThụt tháo phân 92.400
47
2403.0191.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giườngXét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 16.000
48
2503.0701.0245laser nội mạchlaser nội mạch 58.400
49
2603.0705.0254Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắnĐiều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn 41.100
50
2703.0708.0253Siêu âm điều trịSiêu âm điều trị 48.700
51
2803.0749.0265Sửa lỗi phát âmSửa lỗi phát âm 124.000
52
2903.0772.0231Điều trị bằng điện phân thuốcĐiều trị bằng điện phân thuốc 48.900
53
3003.0773.0234Điều trị bằng các dòng điện xungĐiều trị bằng các dòng điện xung 44.900
54
3103.0774.0237Điều trị bằng tia hồng ngoạiĐiều trị bằng tia hồng ngoại 40.900
55
3203.0892.0266Tập vận động đoạn chi 30 phútTập vận động đoạn chi 30 phút51.800
56
3303.0894.0267Tập vận động toàn thân 30 phútTập vận động toàn thân 30 phút59.300
57
3403.0901.0261Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùiTập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi 14.700
58
3503.0902.0269Tập với hệ thống ròng rọcTập với hệ thống ròng rọc 14.700
59
3603.0903.0270Tập với xe đạp tậpTập với xe đạp tập 14.700
60
3703.2387.0212Tiêm trong daTiêm trong da 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
61
3803.2388.0212Tiêm dưới daTiêm dưới da 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
62
3903.2389.0212Tiêm bắp thịtTiêm bắp thịt 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
63
4003.2390.0212Tiêm tĩnh mạchTiêm tĩnh mạch 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
64
4103.2391.0215Truyền tĩnh mạchTruyền tĩnh mạch 25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
65
4203.3825.0219Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cmKhâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] 354.200
66
4303.3826.0075Thay băng, cắt chỉ vết mổThay băng, cắt chỉ vết mổ 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
67
4403.3827.0216Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cmKhâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] 194.700
68
4503.3827.0218Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cmKhâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] 289.500
69
4606.0073.1589Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểuTest nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu 44.800
70
4708.0002.0224Hào châmHào châm 76.300
71
4808.0004.0224Nhĩ châmNhĩ châm 76.300
72
4908.0005.0230Điện châmĐiện châm [kim ngắn] 78.300
73
5008.0005.2046Điện châmĐiện châm [kim dài] 85.300
74
5108.0006.0271Thủy châmThủy châm 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
75
5208.0007.0227Cấy chỉCấy chỉ 156.400
76
5308.0008.0224Ôn châmÔn châm [kim ngắn] 76.300
77
5408.0009.0228CứuCứu 37.000
78
5508.0011.0243laser châmlaser châm 52.100
79
5608.0013.0238Kéo nắn cột sống cổKéo nắn cột sống cổ 54.800
80
5708.0014.0238Kéo nắn cột sống thắt lưngKéo nắn cột sống thắt lưng 54.800
81
5808.0015.0252Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máySắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
82
5908.0020.0284Xông hơi thuốcXông hơi thuốc 50.300
83
6008.0022.0252Sắc thuốc thangSắc thuốc thang 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
84
6108.0026.0222Bó thuốcBó thuốc 57.600
85
6208.0027.0228Chườm ngảiChườm ngải 37.000
86
6308.0162.0230Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đìnhĐiện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình 78.300
87
6408.0163.0230Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáyĐiện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 78.300
88
6508.0164.0230Điện nhĩ châm điều trị hen phế quảnĐiện nhĩ châm điều trị hen phế quản 78.300
89
6608.0165.0230Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấpĐiện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp 78.300
90
6708.0166.0230Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biênĐiện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên 78.300
91
6808.0167.0230Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữaĐiện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa 78.300
92
6908.0168.0230Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhĐiện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 78.300
93
7008.0169.0230Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuĐiện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 78.300
94
7108.0170.0230Điện nhĩ châm điều trị mất ngủĐiện nhĩ châm điều trị mất ngủ 78.300
95
7208.0171.0230Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stressĐiện nhĩ châm điều trị hội chứng stress 78.300
96
7308.0172.0230Điện nhĩ châm điều trị nônĐiện nhĩ châm điều trị nôn 78.300
97
7408.0173.0230Điện nhĩ châm điều trị nấcĐiện nhĩ châm điều trị nấc 78.300
98
7508.0174.0230Điện nhĩ châm điều trị cảm mạoĐiện nhĩ châm điều trị cảm mạo 78.300
99
7608.0177.0230Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoĐiện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 78.300
100
7708.0178.0230Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràngĐiện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng 78.300