ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
2
3
DANH MỤC VÀ TÓM TẮT ĐỀ TÀI CÁC CẤP GIAI ĐOẠN 2015-2025
4
5
Số TTMã số, tên đề tàiChủ nhiệm đề tàiTóm tắt kết quả nghiên cứu
6
I.Đề tài thuộc các Chương trình trọng điểm cấp nhà nước
7
103.5/DA2-2018: Nhân rộng áp dụng công cụ Chỉ số hoạt động chính (KPI) vào tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam năm 2018PGS.TS Nguyễn Xuân MinhTóm tắt
8
2KHGD/16-20.ĐT.019: Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực Việt Nam trong cơ chế thị trườngPGS.TS Nguyễn Thu ThủyTóm tắt
9
3KX.01.26/16-20: Tăng cường liên kết kinh doanh để phát triển kinh tế tư nhân Việt NamPGS.TS Đào Thị Thu GiangTóm tắt
10
4TN18/X05: Giải pháp chính sách phát triển thị trường xuất khẩu đối với các sản phẩm chủ lực vùng Tây Nguyên trong bối cảnh hội nhập quốc tế mớiPGS.TS Nguyễn Văn HồngChưa có
11
503.5/2019-DA2: Hỗ trợ các doanh nghiệp làng nghề áp dụng công cụ cái tiến Keizen để nâng cao năng suất chất lượng, hiệu quả sản xuất, kinh doanhPGS.TS Bùi Anh TuấnTóm tắt
12
603.2/DA2-2019: Nghiên cứu, hướng dẫn triển khai mô hình quản lý chất lượng dịch vụ tại các doanh nghiệp ngành dịch vụ của Việt NamPGS.TS Trần Sĩ LâmTóm tắt
13
7KHGD/16-20.ĐT.046: Cơ sở khoa học xây dựng chiến lược phát triển nguồn nhân lực Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong bối cảnh Cách mạng công nghiệp lần thứ 4PGS.TS Từ Thúy AnhTóm tắt
14
8844.25.NV03.FTU.25.19: Hỗ trợ hoạt động của các tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng kiến thức nâng cao về khởi nghiệp đổi mới sáng tạoPGS.TS Lê Thị Thu ThủyTóm tắt
15
902.4/NSCL-2022: Nghiên cứu phát triển chương trình đào tạo và triển khai đào tạo về năng suất chất lượng cho sinh viên các trường đại học khối ngành kinh tế, quản trị kinh doanh của Việt NamPGS.TS Bùi Anh TuấnTóm tắt
16
1003.6/NSCL-2022: Nhân rộng áp dụng hệ thống quản lý rủi ro 3100 vào doanh nghiệp của Việt NamPGS.TS Trần Quốc TrungTóm tắt
17
II.Đề tài Nafoted
18
11II4.5-2012.02: Khai thác tài sản trí tuệ đến phát triển nền kinh tế xanh ở Việt Nam - Tầm nhìn 2030PGS.TS Hồ Thúy NgọcTóm tắt
19
12II4.1 – 2013.15: Tác động của hiệp định đối tác kinh tế toàn diện khu vực (RCEP) đến thương mại Việt NamPGS.TS Từ Thúy AnhTóm tắt
20
13II3.1-2013-28: Mua lại và sáp nhập công ty - Kinh nghiệm của một số nước Đông Nam Á và bài học cho doanh nghiệp Việt NamPGS.TS Nguyễn Thu ThủyTóm tắt
21
14II.2.23-2013.24: Nhân tố rủi ro thông tin trong xây dựng mô hình định giá tài sản đa nhân tố cho Việt NamPGS.TS Nguyễn Việt DũngTóm tắt
22
15II3.1-2013.35: Vai trò của dòng đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong quá trình tái cơ cấu nền kinh tế Việt NamTS Trần Thị Ngọc QuyênTóm tắt
23
16505.01-2018.01: Các vấn đề pháp lý cơ bản về hiệp định thương mại tự do thế hệ mới trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt NamTS Nguyễn Ngọc HàTóm tắt
24
17502.01-2018.03: Tương tác giữa môi trường kinh doanh và kết quả đổi mới của các doanh nghiệp vừa và nhỏ: bằng chứng từ Việt NamPGS.TS Vũ Hoàng NamTóm tắt
25
18502.99-2018.04: Sở thích của nhà quản lý, thiết lập mục tiêu và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp: Kiểm chứng bằng phương pháp thực nghiệm ngẫu nhiên RCTTS Kim Hương TrangTóm tắt
26
19502.02-2019.23: Chính sách tiền tệ mở rộng và quyết định tài chính của doanh nghiệp tại một thị trường mới nổiTS Trần Quốc TrungTóm tắt
27
20502.02-2020.328: Tác động của phong cách lãnh đạo khởi nghiệp đến hành vi đổi mới sáng tạo của nhân viên: Bằng chứng từ các doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt NamPGS.TS Nguyễn Thu ThủyTóm tắt
28
21505.01-2021-09: Những vấn đề pháp lý cơ bản về thương mại và phát triển bền vững theo Chương trình Nghị sự 2030 (Agenda 2030) và bài học cho Việt NamPGS.TS Nguyễn Ngọc HàTóm tắt
29
III.Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo
30
22B2012-08-11 SP: Nghiên cứu chi phí logistics và đề xuất giải pháp giảm chi phí logistics cho doanh nghiệp Việt Nam trên cơ sở kinh nghiệm từ Thái LanPGS.TS Trịnh Thị Thu HươngTóm tắt
31
23B2012-08-12 SP: Quan hệ hợp tác kinh tế toàn diện giữa Việt Nam và Liên bang Nga trong bối cảnh mớiTS Đỗ Hương LanTóm tắt
32
24B2012-08-13 SP: Quản trị đại học – Kinh nghiệm quốc tế và mô hình phù hợp cho các trường đại học công lập Việt NamPGS.TS Nguyễn Thu ThủyTóm tắt
33
25B2014-08-16: Phân tích định lượng tác động của các Hiệp định đầu tư song phương (BIT) tới dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào Việt NamTS. Nguyễn Thị Việt HoaTóm tắt
34
26B2014-08-17: Giao dịch thương mại quốc tế và thủ tục hải quan không chính tắc tại Việt Nam: Thực tiễn và giải pháp đổi mới theo chuẩn mực quốc tếTS. Phan Thị Thu HiềnTóm tắt
35
27B2014-08-18: Xử lý các doanh nghiệp sống thực vật (Zombies) trong nền kinh tế - Kinh nghiệm của thế giới và bài học cho Việt NamTS. Nguyễn Thị Tường AnhTóm tắt
36
28B2015-08-19: Phát triển dịch vụ giáo dục và năng lực cạnh tranh trong hệ thống giáo dục đại học Việt NamThS. Nguyễn Thị Quỳnh NgaTóm tắt
37
29B2015-08-20: Xây dựng bộ tiêu chí và quy trình xếp hạng các trường đại học Việt NamThS. Lê Thị Ngọc LanTóm tắt
38
30B2015-08-21: Hài hòa hóa khung chính sách đầu tư theo hướng phát triển bền vững (IPFSD) trong hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và gợi ý cho Việt NamTS Trần Thị Ngọc QuyênTóm tắt
39
31B2015-08-22: Phát triển du lịch trên cơ sở khai thác tài sản trí tuệ địa phương ở Việt NamTS. Lê Thị Thu HàTóm tắt
40
32B2015-08-23: Nghiên cứu khả năng ứng dụng phương thức quản trị của doanh nghiệp cơ khí FDI tại Việt Nam cho doanh nghiệp cơ khí nội địaTS. Lê Thái PhongTóm tắt
41
33B2016-NTH-01: Nghiên cứu áp dụng mô hình quản trị tinh gọn cho các ngân hàng thương mại Việt Nam sau khi thực hiện sáp nhậpTS. Phạm Thu HươngTóm tắt
42
34B2016-NTH-02: Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự tồn tại của các doanh nghiệp tại Việt NamTS. Đinh Thị Thanh BìnhTóm tắt
43
35B2016-NTH-03: Nghiên cứu năng lực quản trị tài chính của các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở khu vực Đông Nam BộTS. Nguyễn Thị Hoàng AnhTóm tắt
44
36B2016-NTH-04: Nghiên cứu hành vi mua hàng của người tiêu dùng Việt Nam thông qua mạng xã hội FacebookPGS.TS Phạm Thu HươngTóm tắt
45
37B2016-NTH-05: Mối liên kết giữa các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tếTS. Nguyễn Thị Thùy VinhTóm tắt
46
38B2016-NTH-06: Nghiên cứu các giải pháp tài chính phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ tại Việt NamTS. Dương Thị Hồng VânChưa có
47
39B2016-NTH-07: Nghiên cứu áp dụng hệ thống lương 3Ps tại các doanh nghiệp Nhà nước ở Việt NamPGS.TSKH Nguyễn Văn MinhTóm tắt
48
40B2016-NTH-08: Phát triển chuỗi cung ứng lạnh cho các sản phẩm nông nghiệp của Việt NamThS. Phạm Thanh HàChưa có
49
41B2017-NTH-09: Thực tiễn xây dựng luật tư pháp quốc tế của một số nước trên thế giới và kinh nghiệm cho Việt NamTS. Ngô Quốc ChiếnTóm tắt
50
42B2017-NTH-10: Quá lớn để sụp đổ: lý thuyết, kinh nghiệm của các nước và giải pháp cho ngành ngân hàng Việt NamTS. Hà Công Anh BảoTóm tắt
51
43B2017-NTH-11: Nghiên cứu giới hạn và tỷ lệ an toàn trong hoạt động ngân hàng tại Việt Nam đáp ứng chuẩn mực BaselTS. Nguyễn Thị HiềnTóm tắt
52
44B2017-NTH-12: Nghiên cứu hoạt động mua lại cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt NamTS. Cao Đinh KiênTóm tắt
53
45B2017-NTH-13: Trách nhiệm môi trường của các doanh nghiệp Việt Nam: Phân tích bằng chỉ số hoạt động môi trườngPGS.TS Từ Thúy AnhTóm tắt
54
46B2017-NTH-14: Nghiên cứu ứng dụng phương pháp chiết tự chữ hán vào dạy học chữ Hán ở Việt NamTS. Lê Quang SángTóm tắt
55
47B2017-NTH-15: Hoàn thiện cơ chế tài chính nhằm thu hút đầu tư của khu vực tư nhân vào các dự án giao thông đường bộ theo hình thức đối tác công tư ở Việt NamPGS.TS Nguyễn Thị Tường AnhTóm tắt
56
48Xây dựng và phát triển các năng lực cốt lõi nhằm tạo lợi thế cạnh tranh cho Công ty Cổ phần Bóng Đèn Phích nước Rạng Đông trước áp lực hội nhập quốc tếPGS.TS Bùi Anh TuấnTóm tắt
57
49B2018-NTH-16: Các nhân tố tác động đến sự phát triển ngân hàng số (Digital Banking) tại Việt NamTS. Nguyễn Thu ThủyTóm tắt
58
50B2018-NTH-17: Nghiên cứu khả năng niêm yết chứng khoán tại nước ngoài của các doanh nghiệp Việt NamTS. Bùi Thu HiềnTóm tắt
59
51B2018-NTH-18: Xây dựng mô hình tư vấn nghề nghiệp cho sinh viên các trường đại học Việt NamPGS.TS Lê Thị Thu ThủyTóm tắt
60
52B2018-NTH-19: Giải pháp đẩy mạnh công tác giáo dục khởi nghiệp cho sinh viên các trường đại học trên địa bàn Thành phố Hồ Chí MinhThS. Nguyễn Trần SỹTóm tắt
61
53B2018-NTH-20: Ứng dụng sáng kiến xanh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: Kinh nghiệm quốc tế và thực tiễn tại Việt NamTS. Nguyễn Đỗ QuyênTóm tắt
62
54B2018-NTH-21: Xây dựng thương hiệu số của các doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh cuộc Cách mạng Công nghiệp 4.0TS. Nguyễn Hồng QuânTóm tắt
63
55B2018-NTH-05 MT: Biên soạn sổ tay hướng dẫn thực hành pháp luật bảo vệ môi trường cho sinh viên các trường đại họcPGS.TS Nguyễn Minh HằngTóm tắt
64
56B2018-NTH-22: Nghiên cứu biên soạn sổ tay kinh nghiệm quốc tế về tự chủ đại họcPGS.TS Đào Thị Thu GiangTóm tắt
65
57B2019-NTH-01: Vay vốn ngang hàng (Peer - to peer lending): Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt NamTS. Phạm Thị Mỹ HạnhTóm tắt
66
58B2019-NTH-02: Nghiên cứu khả năng tiếp cận đầu tư trên thị trường phái sinh Việt NamTS. Phan Trần Trung DũngTóm tắt
67
59B2019-NTH-03: Quan hệ giữa năng lực sản xuất và việc gia nhập vào chuỗi cung ứng toàn cầu của doanh nghiệp hỗ trợ Việt NamTS. Nguyễn Thế AnhTóm tắt
68
60B2019-NTH-04: Vai trò của các bên có liên quan trong việc đảm bảo trách nhiệm xã hội trong chuỗi cung ứng rau củ ở Việt NamPGS.TS Nguyễn Hoàng ÁnhChưa có
69
61B2019-NTH-05: Cân bằng quyền lực cho các doanh nghiệp Việt Nam trong cấu trúc quan hệ Người mua-Người cung cấp với các công ty đa quốc giaPGS.TS Trần Sĩ LâmTóm tắt
70
62B2019-NTH-06: Triển khai các cam kết của Việt Nam liên quan tới di chuyển lao động trong Cộng đồng kinh tế AseanPGS.TS Trần Thị Ngọc QuyênTóm tắt
71
63B2019-NTH-07: Các yếu tố ảnh hưởng tới mối quan hệ giữa các doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp cung ứng của các doanh nghiệp FDI Nhật Bản khi đầu tư vào Việt NamPGS.TS Nguyễn Thị Thùy VinhTóm tắt
72
64B2019-NTH-08: Minh bạch thông tin trách nhiệm xã hội của các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt NamTS. Nguyễn Thúy AnhTóm tắt
73
65B2019-NTH-13 MT: Tập huấn nâng cao nhận thức về giáo dục bảo vệ môi trường cho sinh viên khối ngành kinh tếTS. Hà Công Anh BảoTóm tắt
74
66CT.2019.07.01: Nghiên cứu các phương thức hợp tác trong nghiên cứu - phát triển - chuyển giao công nghệ giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hội nhậpThS. Nguyễn Thị SâmTóm tắt
75
67CT.2019.07.02: Nghiên cứu đề xuất hình thành và phát triển mô hình Văn phòng chuyển giao công nghệ (TTO)GS.TS Lê Minh ThắngTóm tắt
76
68CT.2019.07.03: Tăng cường hợp tác giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp nhằm thúc đẩy khả năng lưu chuyển của giảng viên và sinh viên trong bối cảnh hội nhậpTS. Hoàng Thị HòaTóm tắt
77
69CT.2019.07.04: Tăng cường liên kết giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp trong việc xây dựng chương trình đào tạo đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệpTS. Đỗ Tất CườngTóm tắt
78
70CT.2019.07.05: Hợp tác giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp trong việc thúc đẩy học tập suốt đời - Kinh nghiệm quốc tế và đề xuất giải pháp cho Việt NamPGS.TS Lê Thái PhongTóm tắt
79
71CT.2019.07.06: Đẩy mạnh hợp tác giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp trong việc hình thành các trung tâm khởi nghiệp sáng tạoTS. Nguyễn Thị Thanh AnTóm tắt
80
72CT.2019.07.07: Đẩy mạnh hợp tác giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp trong hoạch định chiến lược, quản trị rủi ro và hợp tác công tưPGS.TS Đào Thị Thu GiangTóm tắt
81
73CT.2019.07.08: Nghiên cứu lựa chọn áp dụng mô hình thí điểm nhằm đẩy mạnh hợp tác khoa học công nghệ giữa các cơ sở giáo dục đại học với doanh nghiệp ở Việt NamTS. Trần Tú UyênTóm tắt
82
74B2020-NTH-01: Ảnh hưởng của công nghệ và đổi mới sáng tạo đến việc làm trong các doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến ở Việt NamTS. Chu Thị Mai PhươngTóm tắt
83
75B2020-NTH-02: Nhân tố tác động đến kế toán trách nhiệm xã hội tại các doanh nghiệp ngành Nhựa Việt NamPGS.TS Nguyễn Thị Thu HằngTóm tắt
84
76B2020-NTH-03: Nghiên cứu các biện pháp phòng, chống rửa tiền và tài trợ khủng bố trong giao dịch thanh toán và tài trợ thương mại quốc tếThS. Nguyễn Thị Thanh PhươngTóm tắt
85
77B2020-NTH-04: Nghiên cứu hoạt động đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp xã hội ở Việt NamTS. Nguyễn Thị Thu TrangTóm tắt
86
78B2020-NTH-05: Ứng dụng marketing 4.0 trong tuyển sinh hệ đào tạo chính quy tại các cơ sở giáo dục đại học ở Việt NamTS. Nguyễn Ngọc ĐạtTóm tắt
87
79B2020-NTH-13 MT: Tập huấn phổ biến các cam kết của Việt Nam về môi trường trong các Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới cho sinh viên khối ngành kinh tế-luậtTS. Nguyễn Ngọc HàTóm tắt
88
80B2021-NTH-01: Quản trị sở hữu trí tuệ của các doanh nghiệp khởi nghiệp ở Việt NamPGS.TS Lê Thị Thu HàTóm tắt
89
81B2021-NTH-02: Nghiên cứu đánh giá hoạt động thực hiện trách nhiệm xã hội của các trường đại học Việt NamTS. Phùng Mạnh HùngTóm tắt
90
82B2021-NTH-03: Đánh giá tác động của đại dịch Covid-19 đến xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam, giải pháp đến năm 2025, định hướng đến năm 2030TS. Vũ Thị Minh NgọcTóm tắt
91
83B2021-NTH-04: Phân tích tác động của tài nguyên dư thừa đến xuất khẩu của doanh nghiệp Việt NamTS. Đinh Thị Thanh BìnhTóm tắt
92
84B2021-NTH-05: Nghiên cứu tác động của việc thực hiện trách nhiệm xã hội doanh nghiệp đến đổi mới sáng tạo của các doanh nghiệp Việt NamTS. Nguyễn Vân HàTóm tắt
93
85B2022-NTH-01: Nghiên cứu giải pháp giảm sử dụng sản phẩm nhựa nhằm bảo vệ môi trường ở Việt Nam bằng phương pháp thử nghiệm lựa chọn rời rạcTS. Phạm Hương GiangTóm tắt
94
86B2022-NTH-02: Vai trò của vốn xã hội đói với phát triển kinh tế nông hộ tại một số khu vực thí điểm xây dựng nông thôn mới kiểu mẫuTS. Đỗ Ngọc KiênTóm tắt
95
87B2022-NTH-03: Nghiên cứu mối quan hệ giữa bong bóng chứng khoán và bong bóng bất động sản tại Việt NamTS. Lê Phương LanTóm tắt
96
88B2022-NTH-04: Đánh giá ảnh hưởng của các nhân tố năng lực động đến khả năng phục hồi của chuỗi cung ứng dệt may trong bối cảnh đại dịch Covid-19 ở Việt NamTS. Nguyễn Thị BìnhTóm tắt
97
89B2022-NTH-05: Nghiên cứu thành lập hệ thống giao dịch phát thải tại Việt NamPGS.TS Mai Thu HiềnTóm tắt
98
90B2022-NTH-04 MT: Tập huấn tiêu dùng xanh cho sinh viên các cơ sở giáo dục đại học TS. Hoàng Hương GiangChưa có
99
91B2023-NTH-01: Tác động của áp dụng AI Chatbot đến hành vi mua lại của người tiêu dùng trong lĩnh vực bán lẻ trực tuyến ở Việt NamPGS.TS Nguyễn Thị Khánh ChiTóm tắt
100
92B2023-NTH-02: Xây dựng bộ chỉ số kinh tế tuần hoàn cho các doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản Việt NamTS. Nguyễn Thị Thanh HuyềnTóm tắt