| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH MỤC VÀ TÓM TẮT ĐỀ TÀI CÁC CẤP GIAI ĐOẠN 2015-2025 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | Số TT | Mã số, tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Tóm tắt kết quả nghiên cứu | ||||||||||||||||||||||
6 | I. | Đề tài thuộc các Chương trình trọng điểm cấp nhà nước | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | 03.5/DA2-2018: Nhân rộng áp dụng công cụ Chỉ số hoạt động chính (KPI) vào tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam năm 2018 | PGS.TS Nguyễn Xuân Minh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
8 | 2 | KHGD/16-20.ĐT.019: Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực Việt Nam trong cơ chế thị trường | PGS.TS Nguyễn Thu Thủy | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
9 | 3 | KX.01.26/16-20: Tăng cường liên kết kinh doanh để phát triển kinh tế tư nhân Việt Nam | PGS.TS Đào Thị Thu Giang | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
10 | 4 | TN18/X05: Giải pháp chính sách phát triển thị trường xuất khẩu đối với các sản phẩm chủ lực vùng Tây Nguyên trong bối cảnh hội nhập quốc tế mới | PGS.TS Nguyễn Văn Hồng | Chưa có | ||||||||||||||||||||||
11 | 5 | 03.5/2019-DA2: Hỗ trợ các doanh nghiệp làng nghề áp dụng công cụ cái tiến Keizen để nâng cao năng suất chất lượng, hiệu quả sản xuất, kinh doanh | PGS.TS Bùi Anh Tuấn | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
12 | 6 | 03.2/DA2-2019: Nghiên cứu, hướng dẫn triển khai mô hình quản lý chất lượng dịch vụ tại các doanh nghiệp ngành dịch vụ của Việt Nam | PGS.TS Trần Sĩ Lâm | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
13 | 7 | KHGD/16-20.ĐT.046: Cơ sở khoa học xây dựng chiến lược phát triển nguồn nhân lực Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong bối cảnh Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 | PGS.TS Từ Thúy Anh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
14 | 8 | 844.25.NV03.FTU.25.19: Hỗ trợ hoạt động của các tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng kiến thức nâng cao về khởi nghiệp đổi mới sáng tạo | PGS.TS Lê Thị Thu Thủy | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
15 | 9 | 02.4/NSCL-2022: Nghiên cứu phát triển chương trình đào tạo và triển khai đào tạo về năng suất chất lượng cho sinh viên các trường đại học khối ngành kinh tế, quản trị kinh doanh của Việt Nam | PGS.TS Bùi Anh Tuấn | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
16 | 10 | 03.6/NSCL-2022: Nhân rộng áp dụng hệ thống quản lý rủi ro 3100 vào doanh nghiệp của Việt Nam | PGS.TS Trần Quốc Trung | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
17 | II. | Đề tài Nafoted | ||||||||||||||||||||||||
18 | 11 | II4.5-2012.02: Khai thác tài sản trí tuệ đến phát triển nền kinh tế xanh ở Việt Nam - Tầm nhìn 2030 | PGS.TS Hồ Thúy Ngọc | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
19 | 12 | II4.1 – 2013.15: Tác động của hiệp định đối tác kinh tế toàn diện khu vực (RCEP) đến thương mại Việt Nam | PGS.TS Từ Thúy Anh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
20 | 13 | II3.1-2013-28: Mua lại và sáp nhập công ty - Kinh nghiệm của một số nước Đông Nam Á và bài học cho doanh nghiệp Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Thu Thủy | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
21 | 14 | II.2.23-2013.24: Nhân tố rủi ro thông tin trong xây dựng mô hình định giá tài sản đa nhân tố cho Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Việt Dũng | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
22 | 15 | II3.1-2013.35: Vai trò của dòng đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trong quá trình tái cơ cấu nền kinh tế Việt Nam | TS Trần Thị Ngọc Quyên | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
23 | 16 | 505.01-2018.01: Các vấn đề pháp lý cơ bản về hiệp định thương mại tự do thế hệ mới trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam | TS Nguyễn Ngọc Hà | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
24 | 17 | 502.01-2018.03: Tương tác giữa môi trường kinh doanh và kết quả đổi mới của các doanh nghiệp vừa và nhỏ: bằng chứng từ Việt Nam | PGS.TS Vũ Hoàng Nam | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
25 | 18 | 502.99-2018.04: Sở thích của nhà quản lý, thiết lập mục tiêu và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp: Kiểm chứng bằng phương pháp thực nghiệm ngẫu nhiên RCT | TS Kim Hương Trang | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
26 | 19 | 502.02-2019.23: Chính sách tiền tệ mở rộng và quyết định tài chính của doanh nghiệp tại một thị trường mới nổi | TS Trần Quốc Trung | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
27 | 20 | 502.02-2020.328: Tác động của phong cách lãnh đạo khởi nghiệp đến hành vi đổi mới sáng tạo của nhân viên: Bằng chứng từ các doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Thu Thủy | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
28 | 21 | 505.01-2021-09: Những vấn đề pháp lý cơ bản về thương mại và phát triển bền vững theo Chương trình Nghị sự 2030 (Agenda 2030) và bài học cho Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Ngọc Hà | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
29 | III. | Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||||||||||||||||||||||||
30 | 22 | B2012-08-11 SP: Nghiên cứu chi phí logistics và đề xuất giải pháp giảm chi phí logistics cho doanh nghiệp Việt Nam trên cơ sở kinh nghiệm từ Thái Lan | PGS.TS Trịnh Thị Thu Hương | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
31 | 23 | B2012-08-12 SP: Quan hệ hợp tác kinh tế toàn diện giữa Việt Nam và Liên bang Nga trong bối cảnh mới | TS Đỗ Hương Lan | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
32 | 24 | B2012-08-13 SP: Quản trị đại học – Kinh nghiệm quốc tế và mô hình phù hợp cho các trường đại học công lập Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Thu Thủy | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
33 | 25 | B2014-08-16: Phân tích định lượng tác động của các Hiệp định đầu tư song phương (BIT) tới dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Việt Hoa | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
34 | 26 | B2014-08-17: Giao dịch thương mại quốc tế và thủ tục hải quan không chính tắc tại Việt Nam: Thực tiễn và giải pháp đổi mới theo chuẩn mực quốc tế | TS. Phan Thị Thu Hiền | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
35 | 27 | B2014-08-18: Xử lý các doanh nghiệp sống thực vật (Zombies) trong nền kinh tế - Kinh nghiệm của thế giới và bài học cho Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Tường Anh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
36 | 28 | B2015-08-19: Phát triển dịch vụ giáo dục và năng lực cạnh tranh trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam | ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Nga | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
37 | 29 | B2015-08-20: Xây dựng bộ tiêu chí và quy trình xếp hạng các trường đại học Việt Nam | ThS. Lê Thị Ngọc Lan | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
38 | 30 | B2015-08-21: Hài hòa hóa khung chính sách đầu tư theo hướng phát triển bền vững (IPFSD) trong hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và gợi ý cho Việt Nam | TS Trần Thị Ngọc Quyên | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
39 | 31 | B2015-08-22: Phát triển du lịch trên cơ sở khai thác tài sản trí tuệ địa phương ở Việt Nam | TS. Lê Thị Thu Hà | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
40 | 32 | B2015-08-23: Nghiên cứu khả năng ứng dụng phương thức quản trị của doanh nghiệp cơ khí FDI tại Việt Nam cho doanh nghiệp cơ khí nội địa | TS. Lê Thái Phong | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
41 | 33 | B2016-NTH-01: Nghiên cứu áp dụng mô hình quản trị tinh gọn cho các ngân hàng thương mại Việt Nam sau khi thực hiện sáp nhập | TS. Phạm Thu Hương | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
42 | 34 | B2016-NTH-02: Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự tồn tại của các doanh nghiệp tại Việt Nam | TS. Đinh Thị Thanh Bình | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
43 | 35 | B2016-NTH-03: Nghiên cứu năng lực quản trị tài chính của các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở khu vực Đông Nam Bộ | TS. Nguyễn Thị Hoàng Anh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
44 | 36 | B2016-NTH-04: Nghiên cứu hành vi mua hàng của người tiêu dùng Việt Nam thông qua mạng xã hội Facebook | PGS.TS Phạm Thu Hương | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
45 | 37 | B2016-NTH-05: Mối liên kết giữa các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế | TS. Nguyễn Thị Thùy Vinh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
46 | 38 | B2016-NTH-06: Nghiên cứu các giải pháp tài chính phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam | TS. Dương Thị Hồng Vân | Chưa có | ||||||||||||||||||||||
47 | 39 | B2016-NTH-07: Nghiên cứu áp dụng hệ thống lương 3Ps tại các doanh nghiệp Nhà nước ở Việt Nam | PGS.TSKH Nguyễn Văn Minh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
48 | 40 | B2016-NTH-08: Phát triển chuỗi cung ứng lạnh cho các sản phẩm nông nghiệp của Việt Nam | ThS. Phạm Thanh Hà | Chưa có | ||||||||||||||||||||||
49 | 41 | B2017-NTH-09: Thực tiễn xây dựng luật tư pháp quốc tế của một số nước trên thế giới và kinh nghiệm cho Việt Nam | TS. Ngô Quốc Chiến | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
50 | 42 | B2017-NTH-10: Quá lớn để sụp đổ: lý thuyết, kinh nghiệm của các nước và giải pháp cho ngành ngân hàng Việt Nam | TS. Hà Công Anh Bảo | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
51 | 43 | B2017-NTH-11: Nghiên cứu giới hạn và tỷ lệ an toàn trong hoạt động ngân hàng tại Việt Nam đáp ứng chuẩn mực Basel | TS. Nguyễn Thị Hiền | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
52 | 44 | B2017-NTH-12: Nghiên cứu hoạt động mua lại cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam | TS. Cao Đinh Kiên | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
53 | 45 | B2017-NTH-13: Trách nhiệm môi trường của các doanh nghiệp Việt Nam: Phân tích bằng chỉ số hoạt động môi trường | PGS.TS Từ Thúy Anh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
54 | 46 | B2017-NTH-14: Nghiên cứu ứng dụng phương pháp chiết tự chữ hán vào dạy học chữ Hán ở Việt Nam | TS. Lê Quang Sáng | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
55 | 47 | B2017-NTH-15: Hoàn thiện cơ chế tài chính nhằm thu hút đầu tư của khu vực tư nhân vào các dự án giao thông đường bộ theo hình thức đối tác công tư ở Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Thị Tường Anh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
56 | 48 | Xây dựng và phát triển các năng lực cốt lõi nhằm tạo lợi thế cạnh tranh cho Công ty Cổ phần Bóng Đèn Phích nước Rạng Đông trước áp lực hội nhập quốc tế | PGS.TS Bùi Anh Tuấn | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
57 | 49 | B2018-NTH-16: Các nhân tố tác động đến sự phát triển ngân hàng số (Digital Banking) tại Việt Nam | TS. Nguyễn Thu Thủy | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
58 | 50 | B2018-NTH-17: Nghiên cứu khả năng niêm yết chứng khoán tại nước ngoài của các doanh nghiệp Việt Nam | TS. Bùi Thu Hiền | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
59 | 51 | B2018-NTH-18: Xây dựng mô hình tư vấn nghề nghiệp cho sinh viên các trường đại học Việt Nam | PGS.TS Lê Thị Thu Thủy | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
60 | 52 | B2018-NTH-19: Giải pháp đẩy mạnh công tác giáo dục khởi nghiệp cho sinh viên các trường đại học trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | ThS. Nguyễn Trần Sỹ | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
61 | 53 | B2018-NTH-20: Ứng dụng sáng kiến xanh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: Kinh nghiệm quốc tế và thực tiễn tại Việt Nam | TS. Nguyễn Đỗ Quyên | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
62 | 54 | B2018-NTH-21: Xây dựng thương hiệu số của các doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh cuộc Cách mạng Công nghiệp 4.0 | TS. Nguyễn Hồng Quân | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
63 | 55 | B2018-NTH-05 MT: Biên soạn sổ tay hướng dẫn thực hành pháp luật bảo vệ môi trường cho sinh viên các trường đại học | PGS.TS Nguyễn Minh Hằng | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
64 | 56 | B2018-NTH-22: Nghiên cứu biên soạn sổ tay kinh nghiệm quốc tế về tự chủ đại học | PGS.TS Đào Thị Thu Giang | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
65 | 57 | B2019-NTH-01: Vay vốn ngang hàng (Peer - to peer lending): Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam | TS. Phạm Thị Mỹ Hạnh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
66 | 58 | B2019-NTH-02: Nghiên cứu khả năng tiếp cận đầu tư trên thị trường phái sinh Việt Nam | TS. Phan Trần Trung Dũng | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
67 | 59 | B2019-NTH-03: Quan hệ giữa năng lực sản xuất và việc gia nhập vào chuỗi cung ứng toàn cầu của doanh nghiệp hỗ trợ Việt Nam | TS. Nguyễn Thế Anh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
68 | 60 | B2019-NTH-04: Vai trò của các bên có liên quan trong việc đảm bảo trách nhiệm xã hội trong chuỗi cung ứng rau củ ở Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Hoàng Ánh | Chưa có | ||||||||||||||||||||||
69 | 61 | B2019-NTH-05: Cân bằng quyền lực cho các doanh nghiệp Việt Nam trong cấu trúc quan hệ Người mua-Người cung cấp với các công ty đa quốc gia | PGS.TS Trần Sĩ Lâm | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
70 | 62 | B2019-NTH-06: Triển khai các cam kết của Việt Nam liên quan tới di chuyển lao động trong Cộng đồng kinh tế Asean | PGS.TS Trần Thị Ngọc Quyên | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
71 | 63 | B2019-NTH-07: Các yếu tố ảnh hưởng tới mối quan hệ giữa các doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp cung ứng của các doanh nghiệp FDI Nhật Bản khi đầu tư vào Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Thị Thùy Vinh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
72 | 64 | B2019-NTH-08: Minh bạch thông tin trách nhiệm xã hội của các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam | TS. Nguyễn Thúy Anh | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
73 | 65 | B2019-NTH-13 MT: Tập huấn nâng cao nhận thức về giáo dục bảo vệ môi trường cho sinh viên khối ngành kinh tế | TS. Hà Công Anh Bảo | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
74 | 66 | CT.2019.07.01: Nghiên cứu các phương thức hợp tác trong nghiên cứu - phát triển - chuyển giao công nghệ giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hội nhập | ThS. Nguyễn Thị Sâm | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
75 | 67 | CT.2019.07.02: Nghiên cứu đề xuất hình thành và phát triển mô hình Văn phòng chuyển giao công nghệ (TTO) | GS.TS Lê Minh Thắng | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
76 | 68 | CT.2019.07.03: Tăng cường hợp tác giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp nhằm thúc đẩy khả năng lưu chuyển của giảng viên và sinh viên trong bối cảnh hội nhập | TS. Hoàng Thị Hòa | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
77 | 69 | CT.2019.07.04: Tăng cường liên kết giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp trong việc xây dựng chương trình đào tạo đáp ứng yêu cầu của doanh nghiệp | TS. Đỗ Tất Cường | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
78 | 70 | CT.2019.07.05: Hợp tác giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp trong việc thúc đẩy học tập suốt đời - Kinh nghiệm quốc tế và đề xuất giải pháp cho Việt Nam | PGS.TS Lê Thái Phong | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
79 | 71 | CT.2019.07.06: Đẩy mạnh hợp tác giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp trong việc hình thành các trung tâm khởi nghiệp sáng tạo | TS. Nguyễn Thị Thanh An | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
80 | 72 | CT.2019.07.07: Đẩy mạnh hợp tác giữa cơ sở giáo dục đại học và doanh nghiệp trong hoạch định chiến lược, quản trị rủi ro và hợp tác công tư | PGS.TS Đào Thị Thu Giang | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
81 | 73 | CT.2019.07.08: Nghiên cứu lựa chọn áp dụng mô hình thí điểm nhằm đẩy mạnh hợp tác khoa học công nghệ giữa các cơ sở giáo dục đại học với doanh nghiệp ở Việt Nam | TS. Trần Tú Uyên | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
82 | 74 | B2020-NTH-01: Ảnh hưởng của công nghệ và đổi mới sáng tạo đến việc làm trong các doanh nghiệp ngành công nghiệp chế biến ở Việt Nam | TS. Chu Thị Mai Phương | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
83 | 75 | B2020-NTH-02: Nhân tố tác động đến kế toán trách nhiệm xã hội tại các doanh nghiệp ngành Nhựa Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Thị Thu Hằng | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
84 | 76 | B2020-NTH-03: Nghiên cứu các biện pháp phòng, chống rửa tiền và tài trợ khủng bố trong giao dịch thanh toán và tài trợ thương mại quốc tế | ThS. Nguyễn Thị Thanh Phương | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
85 | 77 | B2020-NTH-04: Nghiên cứu hoạt động đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp xã hội ở Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Thu Trang | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
86 | 78 | B2020-NTH-05: Ứng dụng marketing 4.0 trong tuyển sinh hệ đào tạo chính quy tại các cơ sở giáo dục đại học ở Việt Nam | TS. Nguyễn Ngọc Đạt | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
87 | 79 | B2020-NTH-13 MT: Tập huấn phổ biến các cam kết của Việt Nam về môi trường trong các Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới cho sinh viên khối ngành kinh tế-luật | TS. Nguyễn Ngọc Hà | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
88 | 80 | B2021-NTH-01: Quản trị sở hữu trí tuệ của các doanh nghiệp khởi nghiệp ở Việt Nam | PGS.TS Lê Thị Thu Hà | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
89 | 81 | B2021-NTH-02: Nghiên cứu đánh giá hoạt động thực hiện trách nhiệm xã hội của các trường đại học Việt Nam | TS. Phùng Mạnh Hùng | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
90 | 82 | B2021-NTH-03: Đánh giá tác động của đại dịch Covid-19 đến xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam, giải pháp đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 | TS. Vũ Thị Minh Ngọc | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
91 | 83 | B2021-NTH-04: Phân tích tác động của tài nguyên dư thừa đến xuất khẩu của doanh nghiệp Việt Nam | TS. Đinh Thị Thanh Bình | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
92 | 84 | B2021-NTH-05: Nghiên cứu tác động của việc thực hiện trách nhiệm xã hội doanh nghiệp đến đổi mới sáng tạo của các doanh nghiệp Việt Nam | TS. Nguyễn Vân Hà | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
93 | 85 | B2022-NTH-01: Nghiên cứu giải pháp giảm sử dụng sản phẩm nhựa nhằm bảo vệ môi trường ở Việt Nam bằng phương pháp thử nghiệm lựa chọn rời rạc | TS. Phạm Hương Giang | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
94 | 86 | B2022-NTH-02: Vai trò của vốn xã hội đói với phát triển kinh tế nông hộ tại một số khu vực thí điểm xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu | TS. Đỗ Ngọc Kiên | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
95 | 87 | B2022-NTH-03: Nghiên cứu mối quan hệ giữa bong bóng chứng khoán và bong bóng bất động sản tại Việt Nam | TS. Lê Phương Lan | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
96 | 88 | B2022-NTH-04: Đánh giá ảnh hưởng của các nhân tố năng lực động đến khả năng phục hồi của chuỗi cung ứng dệt may trong bối cảnh đại dịch Covid-19 ở Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Bình | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
97 | 89 | B2022-NTH-05: Nghiên cứu thành lập hệ thống giao dịch phát thải tại Việt Nam | PGS.TS Mai Thu Hiền | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
98 | 90 | B2022-NTH-04 MT: Tập huấn tiêu dùng xanh cho sinh viên các cơ sở giáo dục đại học | TS. Hoàng Hương Giang | Chưa có | ||||||||||||||||||||||
99 | 91 | B2023-NTH-01: Tác động của áp dụng AI Chatbot đến hành vi mua lại của người tiêu dùng trong lĩnh vực bán lẻ trực tuyến ở Việt Nam | PGS.TS Nguyễn Thị Khánh Chi | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||
100 | 92 | B2023-NTH-02: Xây dựng bộ chỉ số kinh tế tuần hoàn cho các doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền | Tóm tắt | ||||||||||||||||||||||