ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Tham số & Bảng thuế (cập nhật/chỉnh sửa tại đây khi chính sách thay đổi)
2
3
Giảm trừ bản thân (VNĐ/tháng)
11,000,000
Mức lương tối thiểu vùng (tháng)
4
Giảm trừ mỗi người phụ thuộc (VNĐ/tháng)
4,400,000VùngMLTTV (tháng)Trần BHTN (20x)
5
Tỷ lệ NLĐ đóng BHXH8.00%I4,960,00099,200,000
6
Tỷ lệ NLĐ đóng BHYT1.50%II4,410,00088,200,000
7
Tỷ lệ NLĐ đóng BHTN1.00%III3,860,00077,200,000
8
Tỷ lệ NSDLĐ đóng BHXH17.50%IV3,450,00069,000,000
9
Tỷ lệ NSDLĐ đóng BHYT3.00%
10
Tỷ lệ NSDLĐ đóng BHTN1.00%
11
Tỷ lệ NSDLĐ đóng TNLĐ-BNN (tuỳ chỉnh)
0.50%
12
Kinh phí công đoàn NSDLĐ (tuỳ chỉnh)
2.00%
13
Mức lương cơ sở2,340,000
14
15
Trần BHXH/BHYT (20 x lương cơ sở)
46,800,000
16
17
18
Biểu thuế TNCN theo tháng (khấu trừ nhanh)
19
20
Ngưỡng TI từĐếnThuế suấtSố trừ nhanh
21
05,000,0005.00%0
22
5,000,00010,000,00010.00%250,000
23
10,000,00018,000,00015.00%750,000
24
18,000,00032,000,00020.00%1,650,000
25
32,000,00052,000,00025.00%3,250,000
26
52,000,00080,000,00030.00%5,850,000
27
80,000,0001,000,000,00035.00%9,850,000
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100