KPI Phong KSCL&MT.xls
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Chức danh: Truởng phòng
2
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
3
I. Chỉ số chuyên môn
4
1Số lượng lượt khiếu nại của khách hàng sử dụng sản phẩm đối với chất lượng sản phẩm của công tyVụSố lỗi có lỗi0 lỗi357>=7
5
2Số lần bị phàn nàn của người trồng mía về cân sai, đo chữ đường saiVụLỗi cân sai, đo sai0 lỗi357>=7
6
3Số lần kiểm tra của ban ngành quản lý trực tiếp (sở môi trường, vệ sinh, y tế…) đánh giá công ty không đạt tiêu chuẩnVụLần kiểm tra có kết luận không đạt chuẩn0123>3
7
4Số lần xảy ra sự cố máy móc (thiết bị đo lường, kiểm định…) ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh (không có thiết bị thay thế)Tháng0 lần = xuất sắc, 1 lần = trung bình, > 1 lần = yếu0123>3
8
5Tỷ lệ báo cáo tổng hợp đánh giá hiệu quả sản xuất của hai nhà máy theo định kỳ đảm bảo chính xác và đúng hạnThángChậm = không chính xác = 1 lỗi0123>3
9
6Hiệu quả của xử lý môi trường theo chỉ tiêu giao khoánThángLớn hơn chỉ tiêu = xuất sắc; bằng chỉ tiêu=trung bình; nhỏ hơn chỉ tiêu = yếuLớn hơn chỉ tiêuBằng chỉ tiêuNhỏ hơn
10
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
11
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
12
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
13
14
15
Chức danh: Phó phòng phụ trách kỹ thuật phân tích
16
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
17
I. Chỉ số chuyên môn
18
1Tỷ lệ báo cáo kế hoạch công tác chuyên môn và tổng kết đánh giá tình hình hoạt động thực hiện đúng thời hạn yêu cầuVụCách tính = tổng báo cáo thực hiện đúng hạn yêu cầu/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ theo quy định100%95%90%85%80%
19
2Tỷ lệ báo cáo tổng hợp đánh giá hiệu quả sản xuất của hai nhà máy theo định kỳ đảm bảo chính xác và đúng hạnVụ1lỗi chậm thời hạn = 1 lỗi không chính xác số liệu (do TP xác nhận tính chính xác) = TB0 lỗi1 lỗi
20
3Số lượng phản hồi của khách hàng nội bộ không hài lòng về chất lượng mía/mật rỉTháng0 lần = xuất sắc, 1 lần = trung bình0 lỗi1 lỗi
21
4Số lượng lượt khiếu nại của khách hàng sử dụng sản phẩm đối với chất lượng sản phẩm của công tyTháng0 lần = xuất sắc, 1 lần = yếu0 lỗi1 lỗi
22
5Số lượng lượt khiếu nại của khách hàng liên quan đến thông tin sản phẩm,nhãn hiệu hàng hoáTháng0 lần = xuất sắc, 1 lần = yếu0 lỗi1 lỗi
23
6Tỷ lệ tài liệu hướng dẫn kiểm tra, giám sát, bảo trì thuộc lĩnh vực chuyên môn (phân tích kỹ thuật) và hệ thống quản lý chất lượng được ban hành kịp thời và đảm bảo chất lượng?ThángCách tính = tổng báo cáo được phê duyệt, nộp đúng hạn/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ (thống kê)100%95%90%85%80%
24
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
25
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
26
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
27
28
29
Chức danh: Phó phòng phụ trách môi trường
30
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
31
I. Chỉ số chuyên môn
32
1Số lần kiểm tra của ban ngành quản lý trực tiếp (sở môi trường, vệ sinh, y tế…) đánh giá công ty không đạt tiêu chuẩnVụLần kiểm tra có kết luận không đạt chuẩn0123>3
33
2Số lần phát sinh sự cố môi trường không được lập biên bản kịp thờiVụSố lần0123>3
34
3Hiệu quả xử lý môi trường theo chỉ tiêu ban hànhThángSo với chỉ tiêuLớn hơnBằngNhỏ hơn
35
4Tỷ lệ báo cáo xử lý môi trường hàng ngày đúng hạn (trong ngày, thời gian theo đúng quy trình xử lý của công ty), kịp thời (xử lý ngay được sự cố phát sinh)ThángCách tính = tổng báo cáo hiệu quả (đúng hạn, kịp thời)/tổng báo cáo thực hiện trong kỳ đánh giá (thông qua thống kê và xác nhận của TBP)100%95%90%80%< 80%
36
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
37
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
38
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
39
40
41
Chức danh: Chuyên viên kỹ thuật phân tích
42
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
43
I. Chỉ số chuyên môn
44
1Tỷ lệ báo cáo chính xác (hàng ngày) về chữ đường (CSS) và khối lượng mía cân?ThángKiểm tra thông qua báo cáo ERP/ kiểm tra chéo100%95%80%50%<50%
45
2Số lần xảy ra sự cố máy móc (thiết bị đo lường, kiểm định…) ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh (không có thiết bị thay thế)?Tháng0 lần = Xuất sắc, 1 lần = trung bình, > 1 lần = Yếu0 lần1 lần> 1 lần
46
3Lập kế hoạch kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo lường (máy đo pol,máy đo Ph, máy đo độ ẩm, tạp vật….) đúng thời hạn (nộp trước Q3)?QuýĐúng hạn và được phê chuẩn = xuất sắc, chậm = Trung bình
Đúng hạn
Chậm
47
4Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị/kế hoạch đề ra?ThángCách tính = tổng số máy móc đã được hiệu chuẩn, kiểm định đúng hạn/tổng số cần được kiểm định, hiệu chuẩn trong kỳ theo kế hoạch *100%100%95%80%50%<50%
48
5Lập dự toán nhân công, vật tư kiểm tu thiết bị đúng hạn (20 ngày sau khi kết thúc vụ ép)?QuýĐúng hạn và được phê chuẩn = xuất sắc, chậm = Trung bình
Đúng hạn
Chậm
49
6Số lần bị phàn nàn của người trồng mía về cân sai, đo chữ đường sai?Tháng1 lần cân sai= 1 lần đo sai = 1 lỗi. 0 lỗi = xuất sắc, 1 lỗi = tốt, 2 lỗi = khá, 3 lỗi = trung bình, > 3 lỗi= yếu
50
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
51
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
52
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
53
54
55
Chức danh: Chuyên viên kỹ thuật môi trường
56
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
57
I. Chỉ số chuyên môn
58
1Số lần phát sinh sự cố môi trường không được lập biên bản kịp thời (dựa vào xác nhận của TBP/BLĐ/Ban kiểm soát)?Tháng0 lần= xuất sắc, 1 lần= tốt, 2 lần= khá, 3 lần = trung bình, > 3 lần = yếu0 lần1 lần 2 lần 3 lần> 3 lần
59
2Tỷ lệ báo cáo xử lý môi trường hàng ngày đúng hạn (trong ngày, thời gian theo đúng quy trình xử lý của công ty), kịp thời (xử lý ngay được sự cố phát sinh)?ThángCách tính = tổng báo cáo hiệu quả (đúng hạn, kịp thời)/tổng báo cáo thực hiện trong kỳ đánh giá (thông qua thống kê và xác nhận của TBP)100%95%90%80%< 80%
60
3Số lần bị các cơ quan chức năng trên địa bàn phàn nàn về môi trường (trong phạm vi công việc) không do lỗi khách quan?
61
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
62
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
63
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
64
65
66
Chức danh: Pha chế hoá chất
67
TTChỉ số đánh giáChu kỳ đánh giáChi tiết chỉ số đánh giáXuất sắc (5)Tốt (4)Khá (3)Trung bình (2)Yếu (1)
68
I. Chỉ số chuyên môn
69
1Số lần pha hoá chất không đạt tiêu chuẩn (căn cứ trên sổ trực hàng ngày của bộ phận kỹ thuật phân tích)?Tháng0 lần = xuất sắc, 1 lần= Tốt, 2 lỗi = Khá, 3 lỗi = Trung Bình, > 3 lỗi = Yếu0 lần1 lần 2 lần 3 lần> 3 lần
70
2Tỷ lệ tiêu hao vật tư so với kế hoạch lập ra?ThángCách tính = số lượng vật tư tiêu hao thật theo định mức/số lượng vật tư dự toán theo kế hoạch*100%0-2.9 %
3%-4.9%
5%-6.9%
7%-8.9%
>9%
71
3Số báo cáo thực hiện (báo cáo sản xuất hàng ngày, báo cáo bán chế phẩm) không đúng thời hạn và không chính xác (xác nhận của CB phụ trách trực tiếp)?ThángLỗi chậm= lỗi không chính xác. 2 lỗi/tháng= xuất sắc, > 2 lỗi = TB2 lỗi> 2 lỗi
72
4Số phản hồi của khách hàng nội bộ về chất lượng vôi, hoá chất, muối (được xác nhận tính chính xác= kết quả kiểm tra lại) không đạt yêu cầu?Tháng0 lần = xuất sắc, 1 lần = trung bình, > 1lần = yếu0 lần1 lần> 1 lần
73
5Số lần kiểm tra mức độ chính xác giữa hoá chất tồn thực tế/số lượng hoá chất trên sổ sách đảm bảo chính xác?Tháng0 lần = xuất sắc, 1 lần = trung bình, > 1lần = yếu0 lần1 lần> 1 lần
74
6Số phản hồi của CBNV trong phòng về chậm lương, không chính xác về lương (do chấm công gây ra)?Tháng0 lần = xuất sắc, 1 lần= Tốt, 2 lỗi = Khá, 3 lỗi = Trung Bình, > 3 lỗi = Yếu0 lần1 lần 2 lần 3 lần> 3 lần
75
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
76
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...
Main menu