| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TÊN CÔNG TY: | ||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Thông tin người liên hệ: | ||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Điện thoại liên hệ: | ||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Email: | ||||||||||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
7 | BIỂU MẪU CHÀO GIÁ (Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn) | ||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Kính gửi: Quý Công ty, Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn gửi danh mục hoạt chất có nhu cầu mua sắm năm 2025-2026. Quý Công ty vui lòng chào giá theo đúng mẫu file excel này và gửi email về địa chỉ: bvdkkvhocmon.khoaduoc@gmail.com (Cc: .com) trước ngày 12/09/2025 để Bệnh viện có kế hoạch thực hiện mua sắm. Trân trọng cảm ơn sự hợp tác và đồng hành của Quý Công ty! | ||||||||||||||||||||||||||||||
9 | THÔNG TIN MỜI CHÀO GIÁ | THÔNG TIN SẢN PHẨM CHÀO BÁN | Kết quả trúng thầu | ||||||||||||||||||||||||||||
10 | STT Gốc | Mã số trong hồ sơ MỜI CHÀO GIÁ | Tên hoạt chất | Nồng độ, hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Tên thuốc (ghi theo GPLHSP/GPNK) | Tên hoạt chất (ghi theo GPLH/GPNK) | Nồng độ, hàm lượng (ghi theo GPLH/GPNK) | Đường dùng (ghi theo GPLH/GPNK) | Dạng bào chế (ghi theo GPLH/GPNK) | Quy cách đóng gói | Đơn vị tính (GPLHSP/GPNK) | Hạn dùng/ Tuổi thọ (Tháng) | SĐK/ GPNK/ CVGH | Tên cở sở sản xuất | Nước sản xuất | Nhóm TCKT của thuốc | Giá kê khai (VNĐ) | Đơn giá bán cho bệnh viện ĐKKV Hóc Môn (VNĐ) | Tên nhà cung cấp | Mã số định danh của nhà cung cấp (VN123456789) | Đơn giá trúng thầu (VNĐ) | Nhóm thuốc trúng thầu | Số QĐ trúng thầu | Ngày QĐ trúng thầu | Tên cơ sở y tế trúng thầu | Nhà thầu trúng thầu | Mã định danh của nhà thầu TRÚNG THẦU (vn123456789) | |
11 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | -20 | -21 | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | |
12 | 1 | Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg | Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg | Tiêm bắp | Hỗn dịch tiêm | Hộp | |||||||||||||||||||||||||
13 | 2 | Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B | Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B | Tiêm bắp | Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm | Hộp | |||||||||||||||||||||||||
14 | 3 | Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) | 20 mcg/1ml | Tiêm | Hỗn dịch tiêm | Lọ | |||||||||||||||||||||||||
15 | 4 | Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) | ≥ 2,5 IU / 0,5ml | Tiêm | Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm | Lọ | |||||||||||||||||||||||||
16 | 5 | Giải độc tố uốn ván tinh chế | ≥ 40 IU/0,5ml | Tiêm | Hỗn dịch tiêm | Ống | |||||||||||||||||||||||||
17 | 6 | Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B | (Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml | Tiêm | Hỗn dịch tiêm | Liều | |||||||||||||||||||||||||
18 | 7 | Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU | Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU | Tiêm dưới da | Bột pha tiêm | Liều | |||||||||||||||||||||||||
19 | 8 | Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg | Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg | Tiêm bắp | Hỗn dịch tiêm | Bơm tiêm | |||||||||||||||||||||||||
20 | 9 | Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván. | 10 mcg PRP cộng hợp với (20,8-31,25 mcg) giải độc tố uốn ván/ 0,5 ml | Tiêm bắp | Dung dịch tiêm | Lọ | |||||||||||||||||||||||||
21 | 10 | Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang | ≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván | Tiêm bắp | Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm | Liều | |||||||||||||||||||||||||
22 | 11 | Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 | 0.5ml | Tiêm bắp | Hỗn Dịch Tiêm | Bơm tiêm | |||||||||||||||||||||||||
23 | 12 | Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ | >=1350PFU/lọ | Tiêm | Bột đông khô kèm lọ dung môi | Lọ | |||||||||||||||||||||||||
24 | 13 | Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain (A/Darwin/9/2021,SAN-010) 15mcg haemagglutinin,A/Victoria/4897/2022(H1N1)pdm09-like strain(A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg haemagglutinin,B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021,BVR-26)15mcg haemagglutinin,B/Phuket/3073/2013- like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15mcg haemagglutinin hay còn gọi(Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)) | 15mcg HA/chủng/0,5ml/liều | Tiêm bắp hoặc tiêm sâu dưới da | Hỗn Dịch Tiêm | Bơm tiêm | |||||||||||||||||||||||||
25 | 14 | Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gam B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml | 20mcg/ml | Tiêm bắp | Hỗn Dịch Tiêm | Lọ | |||||||||||||||||||||||||
26 | 15 | Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gam B tinh khiết ≈ 10mcg/0,5ml | 10mcg/0,5ml | Tiêm bắp | Hỗn Dịch Tiêm | Lọ | |||||||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||||||||
32 | ….., Ngày tháng năm 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||
33 | ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CÔNG TY | ||||||||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||||