ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAH
1
2
Mã dự án / Project Code:Rev. No.
3
Dự án/ Project:
Ngày/ Date:
4
Chủ đẩu tư/ The owner:
Thiết kế/ Design:
LVT
5
Hạng mục/ Item:Kiểm/ Check:VBT
6
TÍNH TỔNG TẢI TÁC DỤNG LÊN CHÂN CỘT
TÍNH TẢI TRỌNG DL SÀN ĐẶC BiỆT
7
STTCác lớp
cấu tạo sàn
Chiều Dày
δi(mm)
TLượng riêng
γi (daN/m³)
nTLượng
(daN/m²)
8
9
A. THÔNG TIN VỀ SỐ TẦNG CÔNG TRÌNH
1Gạch ceramic1518001.129.7
10
2Vữa lót1020001.224
11
LOẠI SÀNSỐ LƯỢNG3Bản BTCT15025001.1412.5
12
10.5
SỐ SÀN SÂN THƯỢNG
14Vữa trát1020001.224
13
13.5
SỐ SÀN ĐIỂN HÌNH
1.55Đường ống thiết bị501.365
14
0
SÀN ĐẶC BIỆT(Có hoạt tải or tĩnh tải vượt trội hơn hẳn các sàn còn lại)
0DL(kN/m²)=6LL(kN/m²)=4Tổng Gs(kN/m²)5.6
15
16
17
B. DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI LÊN CỘT
18
19
20
Nhịp ô sàn có X1 là:
3.5m => X1 =1.75m
21
Nhịp ô sàn có X2 là:
3.5m => X2 =1.75m
22
Bề rộng diện tích truyền tải lên chân cột: X =
3.5m
23
Nhịp ô sàn có Y1 là:
3.5m => Y1 =1.75m
24
Nhịp ô sàn có Y2 là:
3.5m => Y2 =1.75m
25
Bề rộng diện tích truyền tải lên chân cột: Y =
3.5m
26
Tổng diện tích truyền tải lên cột là:
27
ΣA = (X1+X2)(Y1+Y2 )=
12.25
28
29
30
31
32
33
34
C. TỔNG TẢI TRỌNG TRUYỀN XUỐNG CHÂN CỘT
35
36
LOẠI SÀNTỔNG TẢI
37
SÀN SÂN THƯỢNG
kN128.6
38
SÀN ĐIỂN HÌNH
kN248.1
39
SÀN ĐẶC BiỆT
kN0.0
40
TỔNG TẢI TRỌNG CHÂN CỘT
kN376.7
41
42
(ĐỂ RÕ CÁCH SỬ DỤNG, CÁC BẠN QUA SHEET REFERENCE XEM CÁC VÍ DỤ MINH HỌA QUA CÁC CÔNG TRÌNH THỰC TẾ)
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100