ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG ĐH PHẠM VĂN ĐỒNGCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
ĐƠN VỊ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
(MẪU 1)
4
BẢNG KÊ KHAI TÍNH KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC QUY CHUẨN GIỜ VÀ GIỜ VƯỢT CHUẨN, NĂM HỌC …………..
5
(Thực hiện theo Thông báo số: /TB-ĐHPVĐ ngày tháng năm )
6
Họ và tên CB,GV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Chức danh giảng dạy: . . . . . . . . . .
7
Công tác kiêm nhiệm (Đảng, Chính quyền, Đoàn thể, Trợ lý, CVHT, ...): . . . . . . . . . . . . . . . .
8
Giờ chuẩn/năm: (1)
Giờ nghiên cứu khoa học/năm (2)
(điền số vào ô)
9
(CBGD được cử đi học cao học, NCS, được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo hoặc kiêm nhiệm công tác quản lý, Đảng, Chính quyền, Đoàn thể, ... thì ghi định mức giờ chuẩn theo Điều 5, Điều 3, Quy định định mức giờ chuẩn giảng dạy ban hành kèm theo Quyết định số 104/QĐ-ĐHPVĐ ngày 18/3/2021 của Trường).
10
11
Mã ngạch lương: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Hệ số lương: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
12
Số tài khoản: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Ngân hàng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
13
NỘI DUNG KÊ KHAILỚP DẠYSĨ SỐ HS-SV HỌC KỲSỐ TIẾT HỆ SỐ ĐƯỢC TÍNHTỔNGTỔNG SỐ GIỜ GHI CHÚ
14
LTBTTH HK HÈCHỨC DANH THÂM NIÊNLỚP ĐÔNGBAN ĐÊMHỆ SỐ
15
CHỦ NHẬTQUY ĐỔI
16
I. CÔNG TÁC GIẢNG DẠY:
17
1. Giảng dạy trong 2 học kỳ chính:X
18
1X
19
2X
20
3X
21
4X
22
5X
23
6X
24
7X
25
X
26
2. Giảng dạy lớp riêng, bổ sung KT, BD ngắn hạn, ...X
27
1X
28
2X
29
3X
30
4X
31
5X
32
CỘNG0
33
3. Giảng dạy học kỳ hè:
34
1
35
2
36
37
CỘNG0
38
3. Hướng dẫn đồ án, khóa luận TN, BT lớn, TTTN, ...
39
1XXXXXXXXX
40
2XXXXXXXXX
41
3XXXXXXXXX
42
XXXXXXXXX
43
CỘNG0
44
4. Hướng dẫn thực tập, thực tế, …(ngoài trường)
45
3XXXXXXXXX
46
4XXXXXXXXX
47
XXXXXXXXX
48
CỘNG0
49
TỔNG CỘNG:(1+2+3+4)0(a)
50
II. CÔNG TÁC NGHIÊN CỨU KHOA HỌCGhi vắn tắt nội dung đã thực hiệnTỔNG SỐ GIỜ GHI CHÚ
51
52
1Giờ nghiên cứu khoa học đã thực hiện
53
2Giờ chuẩn nghiên cứu khoa học theo quy định
54
3Giờ nghiên cứu khoa học được tính theo quy định h (3)
55
III. CÔNG TÁC RA ĐỀ THI, COI THI, CHẤM THI:
56
1. Công tác ra đề thi:SỐ TÍN CHỈĐỀ LÝ THUYẾTĐỀ THỰC HÀNHTỔNG SỐ GIỜ GHI CHÚ
57
HỌC KỲSỐ LƯỢNG ĐỀLỚPHỌC KỲSỐ LƯỢNG ĐỀLỚP
58
1
59
2
60
3
61
4
62
5
63
6
64
7
65
66
CỘNG0
67
2. Công tác coi thi:TỔNG SỐ BUỔICOI THI MÔN CHUNGCOI THI MÔN RIÊNGTỔNG SỐ GIỜ GHI CHÚ
68
SỐ BUỔI QUY CHUẨN (Giờ)SỐ BUỔI QUY CHUẨN (Giờ)
69
2.1. Coi thi ban ngày (trừ chủ nhật)
70
1Thời gian coi thi từ 60 đến dưới 90 phút
71
2Thời gian coi thi từ 90 phút trở lên
72
2.2. Coi thi ban đêm, chủ nhật
73
1Thời gian coi thi từ 60 đến 90 phút
74
2Thời gian coi thi trên 90 phút
75
CỘNG0
76
3. Công tác chấm thiTÊN LỚPHỌC KỲBÀI THI LÝ THUYẾTBÀI THI THỰC HÀNHTỔNG SỐ GIỜ GHI CHÚ (chấm với ai)
77
SỐ BÀIQUY CHUẨN (Giờ)SỐ BÀIQUY CHUẨN (Giờ)
78
1
79
2
80
3
81
4
82
5
83
6
84
7
85
8
86
9
87
10
88
11
89
12
90
13
91
14
92
15
93
94
CỘNG0
95
TỔNG CỘNG:(1+2+3)0(b)
96
IV. NHỮNG CÔNG TÁC KHÁC
97
NỘI DUNG KÊ KHAITHỜI GIAN (Buổi/Ngày/Tuần)SỐ GIỜ ĐƯỢC TÍNHTỔNG SỐ GIỜ GHI CHÚ
98
99
1
100
2