| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Hồ sơ dự thầu | Yêu cầu nêu trong HSMT | |||||||||||||||||||||||
2 | I | Hồ sơ pháp lý | E- CDNT 1.1 | |||||||||||||||||||||||
3 | 1.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1.2 | Các tài liệu khác | E- CDNT 1.1 | |||||||||||||||||||||||
5 | 1.3 | Bảo lãnh dự thầu | Tên Chủ đầu tư: PHÒNG KINH TẾ XÃ TÀ HINE | |||||||||||||||||||||||
6 | II | Hồ sơ năng lực | ||||||||||||||||||||||||
7 | 2.1 | Hồ sơ năng lực tài chính | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.250.000.000 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.250.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 24 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2028- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
8 | 2.1.1 | Cam kết tín dụng | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.250.000.000 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.250.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 24 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2028- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
9 | 2.1.2 | Mẫu số 13B - Tình hình tài chính của nhà thầu | ||||||||||||||||||||||||
10 | 2.1.3 | Báo cáo tài chính năm 0 | ||||||||||||||||||||||||
11 | 2.2 | Hồ sơ kinh nghiệm | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpTừ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu: Có 01 công trình tương tự ( Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và TBA). Có giá trị 8.960.000.000 đồng. | |||||||||||||||||||||||
12 | 2.2.1 | Mẫu số 10A - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện | ||||||||||||||||||||||||
13 | 2.2.2. | Các hợp đồng tương tự | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2.2.2.1 | - Mẫu số 10B - Mô tả tính chất tương tự - HĐ1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 2.2.2.2 | - Hợp đồng tương tự 1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
16 | 2.2.2.3 | - Biên bản thanh lý hợp đồng - HĐ1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
17 | 2.3 | Hồ sơ nhân sự chủ chốt | ||||||||||||||||||||||||
18 | 2.3.1 | Mẫu số 11A - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
19 | 2.3.2 | Mẫu số 11B - Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
20 | 2.3.3 | Mẫu số 11C - Bảng kinh nghiệm chuyên môn.pdf | ||||||||||||||||||||||||
21 | 2.3.4.1 | Chỉ huy trưởng | Tốt nghiệp chuyên ngành điện; + Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường 1 công trình tương tự( Điện chiếu sáng, đường dây và TBA), cấp IV; - Tài liệu chứng minh, bao gồm: + Các bằng cấp như yêu cầu nêu trên; + Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự (Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh loại, cấp của công trình; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương hợp pháp khác chứng minh rằng nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự ở công trình tương tự gói thầu đang xét. Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
22 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
23 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
24 | 2.3.4.2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | Tốt nghiệp chuyên ngành điện; + Đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công 1 công trình tương tự( Điện chiếu sáng, đường dây và TBA), cấp IV; - Tài liệu chứng minh, bao gồm: + Các bằng cấp như yêu cầu nêu trên; + Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự (Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh loại, cấp của công trình; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương hợp pháp khác chứng minh rằng nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự ở công trình tương tự gói thầu đang xét. Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
25 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
26 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
27 | 2.3.4.3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng + Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán (có hạng mục điện chiếu sáng công cộng; đường dây và TBA), cấp IV + Tài liệu chứng minh, bao gồm: + Các bằng cấp như yêu cầu nêu trên; + Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự (Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh loại, cấp của công trình; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương hợp pháp khác chứng minh rằng nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự ở công trình tương tự gói thầu đang xét. Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
28 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
29 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
30 | 2.3.4.4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động, chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng ; + Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động (có hạng mục điện chiếu sáng công cộng; đường dây và TBA), cấp IV + Tài liệu chứng minh, bao gồm: + Các bằng cấp như yêu cầu nêu trên; + Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự (Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh loại, cấp của công trình; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương hợp pháp khác chứng minh rằng nhân sự đã đảm nhận vị trí tương tự ở công trình tương tự gói thầu đang xét. Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
31 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
32 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
33 | 2.4 | Hồ sơ thiết bị thi công | ||||||||||||||||||||||||
34 | 2.4.1 | Hóa đơn Máy bơm dung dịch 200m3/h.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
35 | 2.4.2 | Hóa đơn Máy cắt bê tông, cắt đường.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
36 | 2.4.3 | Hóa đơn Máy đào 0,4m3.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
37 | 2.4.4 | Hóa đơn Máy hàn 23 kW.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
38 | 2.4.5 | Hóa đơn Máy khoan ngầm có định hướng.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
39 | 2.4.6 | Hóa đơn Máy trộn bê tông 250l.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
40 | 2.4.7 | Hóa đơn Máy trộn dung dịch 750 lít.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
41 | 2.4.8 | Hóa đơn Ô tô tự đổ 5T.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
42 | 2.4.9 | Hóa đơn Cần trục ô tô 5T.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
43 | 2.4.10 | Hóa đơn Xe nâng 12m.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
44 | 2.4.11 | Hóa đơn Máy đầm đất cầm tay 70 kg.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
45 | 2.4.12 | Hóa đơn Máy hàn 14kW.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
46 | III | Hồ sơ đề xuất kỹ thuật | ||||||||||||||||||||||||
47 | 3.1 | Giấy phép bán hàng (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
48 | 3.2 | Các cam kết của nhà thầu | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
49 | 3.3 | Biện pháp thi công lắp đặt | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
50 | 3.4 | Biện pháp đảm bảo chất lượng công trình | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
51 | 3.5 | Biện pháp đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
52 | 3.6 | Biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
53 | 3.6 | Các biện pháp khác | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
54 | 3.7 | Tài liệu kỹ thuật thiết bị (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ mẫu số 01A - Biểu phạm vi cung cấp | |||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | * | Ghi chú 1: Sườn hồ sơ dự thầu (được tổng hợp tự động) này có thể không đáp ứng đầy đủ yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu cần kiểm tra và đối chiếu thông tin từ hệ thống đấu thầu quốc gia. Bidwinner không chịu trách nhiệm về bất cứ thiệt hại nào của nhà thầu về nội dung nêu trong file này | ||||||||||||||||||||||||
57 | ** | Ghi chú 2: File google sheets này được tạo tự động trên hệ thống của bidwinner.info. File này có thể bị xóa sau thời điểm đóng thầu. Nên nhà thầu nếu muốn sử dụng file này cần lưu ý: | ||||||||||||||||||||||||
58 | - Tạo bản copy từ file này để tạo ra file lưu trên Google Drive của mình để đảm bảo tính bảo mật. Cách thao tác: File >> Make a copy | |||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |