| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BẢNG HƯỚNG DẪN KIỂM TRA THIẾT BỊ BẢO TRÌ ĐỊNH KỲ | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Ngày | |||||||||||||||||||||||||
4 | Loại thiết bị | Tần xuất KT | Hạng mục kiểm tra | Nội dung | Phương pháp, dụng cụ kiểm tra | Tiêu chuẩn | Kết quả | Biện pháp xử lý | Hướng dẫn cách ghi kiểm tra | |||||||||||||||||
5 | MÁY TIỆN NC,CNC | 1/ tháng | 1. Kiểm tra dây belt | Mã belt và số lượng | Bằng mắt | Tên máy | Mã belt | Số lượng (pcs) | Lực kéo (N) | Độ trùng (mm) | đúng mã và đủ số lượng là OK | không xử lý | 1. Máy dừng: gạch đường chéo vào ô kiểm tra. 2.tất cả nội dung trên đều OK thì đánh: O Một trong tất cả nội dung trên OK sau khi xử lý thì đánh: Δ 3. Khi thấy điều gì khác thường hoặc trong những trường hợp khẩn cấp thì báo ngay với trưởng nhóm hoặc cấp trên. | |||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | sai mã hoặc thiếu số lượng là NG | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
8 | Ngoại quan | Bằng mắt | không tróc, không tưa, không dạn nứt là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||||
9 | tróc hoặc tưa hoặc dạn nứt là NG | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
10 | Độ trùng của belt | Tay + Mắt | Độ trùng của belt nằm trong khoảng cho phép là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||||
11 | Độ trùng của belt lớn hơn khoảng cho phép và còn tăng belt được | tăng belt đưa độ trùng của belt nằm trong khoảng cho phép | ||||||||||||||||||||||||
12 | Độ trùng của belt lớn hơn khoảng cho phép và không tăng belt được | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
13 | 1/3 tháng | 1. Màn lọc bụi | Màn lọc bụi | Bằng mắt | mắt | có bụi, bẩn là NG | vệ sinh lại hoặc thay miếng màn lọc bụi khác | |||||||||||||||||||
14 | 2. Bộ điều khiển | Đèn led trên các bộ điều khiển | Bằng mắt | Đèn led trên các bộ điều khiển còn sáng | Đèn led sáng là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||
15 | Đèn led tắt, không có tín hiệu hoặc chập chờn, có bất thường. | báo cáo lên cấp trên hiện trạng máy | ||||||||||||||||||||||||
16 | Cable gắn trên các bộ điều khiển | Bằng mắt | Cable gắn trên các bộ được cố định chắc chắn, đúng vị trí. | Cable gắn trên các bộ được cố định chắc chắn, đúng vị trí. | không xử lý | |||||||||||||||||||||
17 | Cable gắn trên các bộ lỏng lẻo, sai vị trí | gắn lại cable cho đúng vị trí và kiểm tra lại cable đã được cố định chắc chắn | ||||||||||||||||||||||||
18 | 3.Quạt tủ điện | Chất lượng quạt | Bằng mắt, tay | quạt còn hoạt động | quạt chạy, để tay vào có khí thổi ra mát tay là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||
19 | quạt không chạy | -kiểm tra lại đường dây điện vào quạt. -kiểm tra lại quạt nếu hư thì thay thế quạt mới. | ||||||||||||||||||||||||
20 | Ngoại quan | Bằng mắt | không bụi, không bẩn | không bụi, không bẩn | không xử lý | |||||||||||||||||||||
21 | có bụi, bẩn là NG | vệ sinh lại quạt | ||||||||||||||||||||||||
22 | 4. Đường ống dẫn dầu bôi trơn máy | Bơm dầu bôi trơn | Bằng mắt | bơm còn hoạt động | bơm còn chạy là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||
23 | bơm không chạy | -kiểm tra lại đường dây điện vào mô tơ bơm dầu. -kiểm tra lại mô tơ bơm dầu, nếu hư phải thay thế. | ||||||||||||||||||||||||
24 | Đường ống dẫn dầu | Bằng mắt, đèn pin | ống không bị súc ra khỏi đầu nối, ống không bị đứt, không gấp khúc, không nghẹt dầu | theo tiêu chuẩn là OK | không xử lý | |||||||||||||||||||||
25 | một trong các yếu tố theo tiêu chuẩn xuất hiện là NG | nối lại ống, thay thế ống mới | ||||||||||||||||||||||||
26 | 1/năm | 1. Backlash X,Z | Kiểm tra Backlash trục X,Z | Đồng hồ so | lượng bù = lượng bù hiện tại trên máy | giá trị đọc >0 lượng bù = lượng bù hiện tại -giá trị đọc giá trị đọc <0 lượng bù = lượng bù hiện tại +giá trị đọc | nhập lượng bù vào parameter số 1851 | |||||||||||||||||||
27 | 2. Độ rơ trục X( Gip X) | Độ rơ trục X( Gip X) | Đồng hồ so, tay | chỉ kiểm tra | ||||||||||||||||||||||
28 | 3. Độ rơ trục Z( Gip Z) | Độ rơ trục Z( Gip Z) | Đồng hồ so, tay | chỉ kiểm tra | ||||||||||||||||||||||
29 | 4. Độ rơ bearing trục chính | Độ rơ bearing trục chính | Đồng hồ so, tay | chỉ kiểm tra | ||||||||||||||||||||||
30 | GRINDING ( MÁY MÀI ) | 1/3 tháng | 1. Màn lọc bụi | Màn lọc bụi | Bằng mắt | không bụi, không bẩn | có bụi, bẩn là NG | vệ sinh lại hoặc thay miếng màn lọc bụi khác | ||||||||||||||||||
31 | 2. Kiểm tra dây belt | Mã belt và số lượng | Bằng mắt | Tên máy | Mã belt | Số lượng (pcs) | Lực kéo (N) | Độ trùng (mm) | đúng mã và đủ số lượng là OK | không xử lý | ||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | sai mã hoặc thiếu số lượng là NG | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
34 | Ngoại quan | Bằng mắt | không tróc, không tưa, không dạn nứt là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||||
35 | tróc hoặc tưa hoặc dạn nứt là NG | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
36 | Độ trùng của belt | Tay + mắt | Độ trùng của belt nằm trong khoảng cho phép là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||||
37 | Độ trùng của belt lớn hơn khoảng cho phép và còn tăng belt được | tăng belt đưa độ trùng của belt nằm trong khoảng cho phép | ||||||||||||||||||||||||
38 | Độ trùng của belt lớn hơn khoảng cho phép và không tăng belt được | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
39 | 3. Đường ống dẫn dầu bôi trơn | Đường ống dẫn dầu | Bằng mắt, đèn pin | ống không bị súc ra khỏi đầu nối, ống không bị đứt, không gấp khúc, không nghẹt dầu | theo tiêu chuẩn là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||
40 | một trong các yếu tố theo tiêu chuẩn xuất hiện là NG | nối lại ống, thay thế ống mới | ||||||||||||||||||||||||
41 | 1/năm | 1. Độ rơ bearing trục chính đá mài | Độ rơ bearing trục chính đá mài | Đồng hồ so, tay | bằng hoặc dưới 0.2 | bằng hoặc dưới 0.2 | không xử lý | |||||||||||||||||||
42 | trên 0.2 | báo cáo lên cấp trên hiện trạng máy | ||||||||||||||||||||||||
43 | 2. Độ rơ bearing trục chính đá điều chỉnh | Độ rơ bearing trục chính đá điều chỉnh | Đồng hồ so, tay | bằng hoặc dưới 0.2 | bằng hoặc dưới 0.2 | không xử lý | ||||||||||||||||||||
44 | lớn hơn 0.2 | báo cáo lên cấp trên hiện trạng máy | ||||||||||||||||||||||||
45 | 3. Kiểm tra các trục vít me | Tiếng kêu lạ | Bằng tai | không có tiếng kêu lạ | không có tiếng kêu lạ | không xử lý | ||||||||||||||||||||
46 | có tiếng kêu lạ | báo cáo lên cấp trên hiện trạng máy | ||||||||||||||||||||||||
47 | DRILL (MÁY KHOAN) | 1/3 tháng | 1. Kiểm tra dây belt. | Mã belt và số lượng | Bằng mắt | Tên máy | Mã belt | Số lượng (pcs) | Lực kéo (N) | Độ trùng (mm) | đúng mã và đủ số lượng là OK | không xử lý | ||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | sai mã hoặc thiếu số lượng là NG | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
50 | Ngoại quan | Bằng mắt | không tróc, không tưa, không dạn nứt là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||||
51 | tróc hoặc tưa hoặc dạn nứt là NG | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
52 | Độ chùng của belt | Tay + mắt | Độ trùng của belt nằm trong khoảng cho phép là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||||
53 | Độ trùng của belt lớn hơn khoảng cho phép và còn tăng belt được | tăng belt đưa độ trùng của belt nằm trong khoảng cho phép | ||||||||||||||||||||||||
54 | Độ trùng của belt lớn hơn khoảng cho phép và không tăng belt được | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
55 | 2. Kiểm tra bearing trục chính. | Tiếng kêu lạ | Bằng tai | không có tiếng kêu lạ | không có tiếng kêu lạ | không xử lý | ||||||||||||||||||||
56 | có tiếng kêu lạ | báo cáo lên cấp trên hiện trạng máy | ||||||||||||||||||||||||
57 | 3. Kiểm tra các trục vít me | Tiếng kêu lạ | Bằng tai | không có tiếng kêu lạ | không có tiếng kêu lạ | không xử lý | ||||||||||||||||||||
58 | có tiếng kêu lạ | báo cáo lên cấp trên hiện trạng máy | ||||||||||||||||||||||||
59 | MACHINING CENTER (MÁY PHAY) | 1/3 tháng | 1. Màn lọc bụi 2. Đường ống dẫn dầu bôi trơn. 3. Bộ điều khiển 5. Vệ sinh tụ điện và hệ thống quạt làm mát. | Kiểm tra các hạng mục giống MÁY TIỆN NC,CNC | ||||||||||||||||||||||
60 | 4. Kiểm tra dây belt. | Mã belt và số lượng | Bằng mắt | Tên máy | Mã belt | Số lượng (pcs) | Lực kéo (N) | Độ trùng (mm) | đúng mã và đủ số lượng là OK | không xử lý | ||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | sai mã hoặc thiếu số lượng là NG | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
63 | Ngoại quan | Bằng mắt | không tróc, không tưa, không dạn nứt là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||||
64 | tróc hoặc tưa hoặc dạn nứt là NG | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
65 | Độ trùng của belt | Tay + mắt | Độ trùng của belt nằm trong khoảng cho phép là OK | không xử lý | ||||||||||||||||||||||
66 | Độ trùng của belt lớn hơn khoảng cho phép và còn tăng belt được | tăng belt đưa độ trùng của belt nằm trong khoảng cho phép | ||||||||||||||||||||||||
67 | Độ trùng của belt lớn hơn khoảng cho phép và không tăng belt được | thay belt mới | ||||||||||||||||||||||||
68 | 1/năm | 1. Kiểm tra backlash X,Y,Z | Kiểm tra Backlash trục X,Y,Z | Đồng hồ so | lượng bù = lượng bù hiện tại trên máy | giá trị đọc >0 lượng bù = lượng bù hiện tại -giá trị đọc giá trị đọc <0 lượng bù = lượng bù hiện tại +giá trị đọc | nhập lượng bù vào parameter số 1851 | |||||||||||||||||||
69 | 2. Kiểm tra độ đảo bearing trục chính | Độ đảo bearing trục chính | Đồng hồ so, Master | bằng hoặc dưới 0.005 | bằng hoặc dưới 0.005 | không xử lý | ||||||||||||||||||||
70 | trên 0.005 | báo cáo lên cấp trên hiện trạng máy | ||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||