ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘICỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2017.F.1 (2017-2021)
4
Khoa Ngôn ngữ & Văn hóa Nga
5
Ngành: Sư phạm Tiếng Nga
6
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng ký theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng ký học và tích lũy vào bất kỳ học kỳ nào trong
8 học kỳ của khóa học)
7
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
8
Giáo dục an ninh quốc phòng81INT1004Tin học cơ sở 23
9
Giáo dục thể chất42PHI1004Ng.lý CB của CN Mác Lênin 12
10
Kỹ năng mềm33PHI1005Ng.lý CB của CN Mác Lênin 23PHI1004
11
4POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2PHI1005
12
5HIS1002Đg lối lãnh đạo của ĐCSVN3POL1001
13
Tổng tín chỉ tích lũy13
14
15
CÁC MÔN HỌC THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
16
NĂM HỌC 2017-2018
17
18
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
19
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
20
6HIS1052Cơ sở VH Việt Nam3310VLF1052Nhập môn Việt ngữ học33
21
7RUS4021Tiếng Nga 1A4811RUS4023Tiếng Nga 2A410
22
8RUS4022Tiếng Nga 1B4812RUS4024Tiếng Nga 2B410
23
9Ngoại ngữ A14413Ngoại ngữ A255
24
Cộng1523Cộng1628
25
NĂM HỌC 2018-2019
26
27
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
28
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
29
14RUS4025Tiếng Nga 3A4819RUS4028Tiếng Nga 4A48
30
15RUS4026Tiếng Nga 3B4820RUS4029Tiếng Nga 4B48
31
16RUS4027Tiếng Nga 3C3421RUS4030Tiếng Nga 4C44
32
17Ngoại ngữ B15522PSF3007Tâm lý học 33
33
18Môn tự chọn 1 (Khối III.2)2223&24Môn tự chọn (Khối II)66
34
VLF1053Tiếng Việt thực hành2MAT1078Thống kê cho khoa học xã hội2
35
PHI1051Logic học đại cương2MAT1092Toán cao cấp4
36
FLF1001Cảm thụ nghệ thuật2MAT1101Xác suất thống kê3
37
(Sinh viên có thể tích lũy môn học tự chọn thuộc khối (III.2) ở HK 3 hoặc HK 5)(Sinh viên có thể tích lũy môn học tự chọn thuộc khối (II) ở HK 4 hoặc HK 5)
38
Cộng16-1825-27Cộng15-2123-29
39
NĂM HỌC 2019-2020
40
41
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
42
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
43
25PSF3008Giáo dục học 3329PSF3006Quản lý hành chính nhà nước và quản lý giáo dục22
44
26RUS2033Ngôn ngữ học tiếng Nga 13330RUS2034Ngôn ngữ học tiếng Nga 2 33
45
27RUS2032Giao tiếp liên văn hóa 3331RUS3025Lý luận giảng dạy tiếng Nga 33
46
28RUS2003Đất nước học Nga3332RUS3029Phương pháp dạy-học tiếng Nga33
47
Môn tự chọn (Khối III.2)(2)(2)33&34Môn tự chọn ( IV.1.2)66
48
FLF1003Tư duy phê phán2RUS2046Văn học Nga 13
49
FLF1002Phương pháp luận nghiên cứu khoa học2RUS2035Ngữ dụng học tiếng Nga3
50
HIS1053Lịch sử văn minh thế giới2(Sinh viên có thể tích lũy môn học tự chọn thuộc khối (IV.1.2) ở HK 6 hoặc/và 7)
51
FLF1004Văn hóa các nước ASEAN2
52
(Sinh viên đã tích lũy môn học tự chọn thuộc khối (III.2) ở HK 3 sẽ không tích lũy ở HK 5)
53
Môn tự chọn (Khối II)(6)(6)
54
RUS1001Địa lý đại cương3
55
RUS1002Môi trường và phát triển3
56
(Sinh viên đã tích lũy đủ môn học tự chọn thuộc khối (II) ở HK 4 sẽ không tích lũy ở HK 5)
57
Cộng1212Cộng 11-1711-17
58
NĂM HỌC 2020-2021
59
60
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
61
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
62
35RUS3023Kiểm tra và đánh giá dạy - học tiếng Nga3340RUS4002Thực tập 33
63
36,37,
38 &39
Môn tự chọn (V.2)121241RUS4052Khóa luận Tốt nghiệp hoặc học 2 môn tự chọn trong số khối IV, V66
64
PSF3009Tâm lý học giảng dạy tiếng nước ngoài3Các môn học thay thế thi tốt nghiệp
65
RUS3036Tổ chức dạy - học ngoại ngữ3RUS3031Tiếng Nga công sở33
66
RUS3027Phiên dịch3RUS3035Tiếng Nga kinh tế33
67
RUS3017Biên dịch3
68
RUS3032Tiếng Nga du lịch3
69
RUS3031Tiếng Nga công sở3
70
Môn tự chọn ( IV.1.2)(6)(6)
71
RUS2045Từ vựng học tiếng Nga3
72
RUS2030Phong cách học tiếng Nga3
73
RUS2036Những xu hướng mới trong tiếng Nga hiện đại3
74
RUS2031Đối chiếu tiếng Nga và tiếng Việt3
75
RUS2047Văn học Nga 23
76
(Sinh viên đã tích lũy đủ môn học tự chọn thuộc khối (IV.1.2) ở HK 6 sẽ không tích lũy ở HK 7)
77
Cộng 3-15 3-15Cộng99
78
Tổng số tín chỉ toàn khóa:136
79
Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2017
80
KT. HIỆU TRƯỞNG
81
TRƯỞNG KHOA NN&VH NGA
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
82
83
84
85
86
(đã ký)(đã ký)(đã ký)
87
88
89
90
91
Đinh Thị Thu Huyền
Hà Lê Kim Anh
Ngô Minh Thủy
92
93
Ghi chú
Địa Lý Đại Cương - RUS1001B
94
Phương pháp dạy - học Tiếng Nga - RUS3029B
95
Lý luận giảng dạy tiếng Nga - RUS3025B
96
Kiểm tra đánh giá dạy - học Tiếng Nga - RUS 3023B
97
98
99
100