| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | BẢNG CHI TIẾT HỆ THỐNG RO CÔNG SUẤT 250 LÍT/H HỖ TRỢ TẠI CÁC TRƯỜNG | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Stt | Hạng mục | Ghi chú | Đơn vị tính | Số lượng theo các trường | Tổng số | ||||||||||||||||||||
5 | PTDTBT TH Tân Tiến | TH Minh Tân | PTDTBT TH Ý Tý | TH Tả Ngải Chồ | PTDTBT TH Nậm Chảy | PTDTBT TH Cốc Lầu | PTDTBT TH Lùng Phình 2 | PTDTBT TH&THCS Nậm Khánh | TH Minh Lương | TH số 1 Khánh Yên Hạ | ||||||||||||||||
6 | 1 | Hệ thống máy lọc nước RO công suất 250 lít/giờ | Hệ thống | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||||||||||||
7 | 1,1 | Cột lọc thô bằng composite van tự động, vật liêu: Sợi thủy tinh, cát Mn....( Gồm 03 hệ thống bình lọc áp lực bằng composite hoặc thủy tinh) | Hệ thống máy lọc nước RO công suất 250 lít/h: Cột lọc thô, lọc tinh, màng RO xúc rửa tự động hoặc bán tự động. Hệ thống khung, gầm giá đỡ bàng inox 304. Quy trình lọc: Lọc thô, lọc Carbon,lọc tinh, làm mềm nước, lọc RO. Cột lọc thô bằng composite van tự động, vật liêu: Sợi thủy tinh, cát Mn.... Cột lọc carbon bằng composite van tự động, vật liệu lọc: than hoạt tính Hệ làm mềm nước (cột lọc) bằng composite, van tự động, vật liệu: hạt Catrionit, thùng chứa hóa chất hoàn nguyên Áp suất tối đa 300 APS, Điện áp sử dụng : 220V / 50Hz Máy bơm công suất 550 - 650w Gồm 03 hệ thống bình lọc áp lực bằng composite hoặc thủy tinh. Khử khoáng theo chế độ trao đổi ion. Diệt khuẩn bằng tia cực tím Bao gồm các phụ kiện (băng tan, dây diện, keo, cút nối, đai vít lắp ống.. để lắp đặt hoàn chỉnh một hệ thống lọc RO từ nguồn nước vào hệ thống lọc) Bao gồm chi phí lắp đặt hệ thống lọc và tuyến ống kết nối đến các vòi nước ở các lớp học hoàn chỉnh. Lắp đặt theo đúng các yêu cầu của nhà sản xuất và xả lõi lọc thô đảm bảo nước trong trước khi lắp vào màng R/O. | |||||||||||||||||||||||
8 | 1,2 | Cột lọc carbon bằng composite van tự động, vật liệu lọc: than hoạt tính | ||||||||||||||||||||||||
9 | 1,3 | Hệ làm mềm nước (cột lọc tinh) bằng composite, van tự động, vật liệu: hạt Catrionit | ||||||||||||||||||||||||
10 | 1,4 | Thùng chứa hóa chất hoàn nguyên (thùng chứa thải) | ||||||||||||||||||||||||
11 | 1,5 | Áp suất khoảng 300 APS, Điện áp: 220v/ 50Hz, Máy bơm công suất 550w-650w | ||||||||||||||||||||||||
12 | 1,6 | Khử khoáng theo chế độ trao đổi ion. Diệt khuẩn bằng tia cực tím | ||||||||||||||||||||||||
13 | 2 | Phụ kiện hệ thống lọc nước RO công suất 250 lít/giờ | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2,1 | Vòi xả nước RO: làm bằng inox 304. Gồm giá gắn cố định vòi vào tường. Kèm giá gắn vào vòi (xem hình mình) Loại vòi ren ngoài, loại vòi dùng cho máy lọc nước (cổ ngổng). Khóa gạt ngang hoặc gạt về phía trước | vòi | 30 | 28 | 30 | 30 | 33 | 32 | 35 | 29 | 40 | 22 | 309 | ||||||||||||
15 | 2,2 | Bàn gắn vòi cổ ngỗng (Khung giá sắt mạ kẽm; mặt bằng inox 304, bo viền cao 2,5 Cm 3 cạnh ( dư 1 cạnh không bo chiều dài 26 cm gắn tường) kích thước bề mặt 26cm x 13 cm bo gờ 3 mặt không giáp tường cao 2,5 cm có khoan 2 lỗ thoát nước bề mặt ) | Xem sheet "Hình ảnh minh họa" | Bàn | 30 | 28 | 30 | 30 | 33 | 32 | 35 | 29 | 40 | 22 | 309 | |||||||||||
16 | 2,3 | Ống dẫn nước RO: Độ dày 10mm, áp lực không quá 250 PSI. Làm bằng nhựa màu trắng kỹ thuật/ PE, đường kính phi 10 | m | 220 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 270 | 250 | 300 | 220 | 2510 | ||||||||||||
17 | 2,4 | Ống nhiệt phi 20: Độ dày khoảng 2.8mm, ống nhựa PPR Phụ kiện đi kèm: Kẹp đỡ ống nhựa để gắn vào tường (trung bình 1,5M gắn 1 kẹp), vít+nở | m | 220 | 250 | 300 | 300 | 270 | 250 | 300 | 350 | 535 | 280 | 3055 | ||||||||||||
18 | 2,5 | Cút nối nhiệt (chữ T, Vuông, nối thẳng,..): ren trong. Bao gồm dầy đủ băng tan, keo để nối các ống | cái | 40 | 50 | 50 | 55 | 55 | 55 | 60 | 50 | 65 | 45 | 525 | ||||||||||||
19 | 2,6 | Bơm tăng áp tự động Công suất khoảng 250w -350w, cột áp khoảng 25M trở lên, lưu lượng nước 2 - 2,5M3/H, điện áp sừ dụng 220V/ 50hz. Công nghệ Role tự động, lõi động cơ (motor)băng đồng Bao gồm hệ thống cút, dây đện kết nối đi kèm | chiếc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||||||||||||
20 | 2,7 | Téc chứa nước RO sau lọc: 1000 lít, Loại téc đứng Inox 304 liền tấm không nối thân bồn Đường kính thân bồn: 960 - 1000 mm Chiều cao cả chân: 1820 - 2000 mm Chiều cao chân: 350 - 450mm Chiều cao bồn không chân: 1400 - 1600mm Chiều rộng cả chân: 1000 - 1200 mm | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||