ABCDEFGHIJKLMNOWXYZ
1
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Mẫu số 01/GTGT)
2
(Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh)
3
4
[01a] Tên hoạt động sản xuất kinh doanh: Hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường
5
8
[01b] Kỳ tính thuế: Tháng 04 năm 2023
9
[02] Lần đầu:
X
[03] Bổ sung lần thứ:
10
[04] Tên người nộp thuế:
Công ty cổ phần Phúc Anh
11
[05] Mã số thuế:
12
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
13
[07] Mã số thuế:
14
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Sốngày
15
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
16
17
18
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh:
19
20
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
21
22
[11c] Tỉnh/Thành phố
23
24
[11b] Quận/Huyện
25
26
[11a] Phường/xã
32
33
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
35
STTChỉ tiêuGiá trị hàng hóa, dịch vụ
(chưa có thuế giá trị gia tăng)
Thuế giá trị gia tăng
36
AKhông phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X")[21]
37
BThuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang[22] 32.000.000
38
CKê khai thuế giá trị gia tăng phải nộp ngân sách nhà nước
39
IHàng hoá, dịch vụ mua vào trong kỳ
40
1Giá trị và thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào[23] 5.486.000.000 [24] 548.600.000
41
Trong đó: hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu[23a] 3.200.000.000 [24a] 320.000.000
42
2Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào được khấu trừ kỳ này[25] 427.160.000
43
IIHàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
44
1Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế giá trị gia tăng [26] 8.800.000.000
45
2Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế giá trị gia tăng ([27]=[29]+[30]+[32]+[32a]; [28]=[31]+[33])[27] 13.200.000.000 [28] 500.000.000
46
aHàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%[29] 8.200.000.000
47
bHàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%[30] 0 [31] 0
48
cHàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%[32] 5.000.000.000 [33] 500.000.000
49
dHàng hoá, dịch vụ bán ra không tính thuế[32a] 0
50
3Tổng doanh thu và thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra ([34]=[26]+[27]; [35]=[28])[34] 22.000.000.000 [35] 500.000.000
51
IIIThuế giá trị gia tăng phát sinh trong kỳ ([36]=[35]-[25])[36] 72.840.000
52
IVĐiều chỉnh tăng, giảm thuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ của các kỳ trước
53
1Điều chỉnh giảm [37] 20.000.000
54
2Điều chỉnh tăng [38] 0
55
VThuế giá trị gia tăng nhận bàn giao được khấu trừ trong kỳ[39a] 0
56
VIXác định nghĩa vụ thuế giá trị gia tăng phải nộp trong kỳ:
57
1Thuế giá trị gia tăng phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ
{[40a]=([36]-[22]+[37]-[38]-[39a]) ≥ 0}
[40a] 60.840.000
58
2Thuế giá trị gia tăng mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế ([40b]≤[40a])[40b] 0
59
3Thuế giá trị gia tăng còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b])[40] 60.840.000
60
4Thuế giá trị gia tăng chưa khấu trừ hết kỳ này {[41]=([36]-[22]+[37]-[38]-[39a]) ≤ 0}[41] 0
61
4.1Thuế giá trị gia tăng đề nghị hoàn ([42] ≤ [41])[42] 0
62
4.2Thuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43]=[41]-[42])[43] 0
63
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
64
Họ và tên:Người ký:
65
66
Chứng chỉ hành nghề số:Ngày ký:
67
71
72
eof
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111