ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
BỘ CHỈ TIÊU KPI DÀNH CHO PHÒNG KINH DOANH THEO MÔ HÌNH THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG
Sales Evaluation of Sale Department by Balanced Scorecard Model
3
4
Thông tin chung về Bảng đánh giá Chì tiêu công việc theo Mô hình Thẻ điểm căn bằng được chúng tôi- CoDX.vn thiết kế với tiêu chí:
1.Bảng Đánh giá Chỉ tiêu được thiết kế ngắn gọn nhất và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống và từ trái sang phải để giúp người xem nhanh thấy kết quả nhất
2.Bảng Đánh giá Chỉ tiêu được thiết kế một cách đơn giản nhất để mọi khách hàng đều có thể áp dụng với các rút gọn:
- Phiên bản tổng quan dành cho Lãnh đạo xem nhanh và ra quyết định tại sheet "Performance"
- Phiên bản đầy đủ ở mức cơ bản để Bộ phận thực hiện ghi nhận với các thông tin chi tiết hơn tại sheet "DetailScorecard", đây là cơ sở Đánh giá Hiệu quả công việc của bộ phận một cách định lượng theo mô hình Thẻ điểm cân bằng.
3. Nguyên tắc lập Trọng số: Các chỉ số theo Mục tiêu và Các vùng chiến lược tùy theo Chiến lược Sàn xuất-Kinh doanh từng kỳ mà Trọng số sẽ khác nhau. Tại cùng Bộ phận chức năng, tùy theo năng lực nhân viên trực thuộc trọng số cũng khác nhau. Nguyên tắc chung: Tổng trọng số Các Chì tiêu (thẻ điẻm) trong Một vùng chiến lược = 10. Tổng Trọng số của Toàn bộ các vùng chiến lược = 10
4. Các chỉ tiêu chỉ mang tính chất tham khảo và minh họa cách thực hiện một Bảng Đánh giá theo Mô hình thẻ điểm căn bằng. Tuỳ theo chíến lược, kế hoạch thực thi trong kỳ mà chỉ tiêu (thẻ điểm) trong từng Doanh nghiệp sẽ khác nhau, trong một Doanh nghiệp qua các kỳ đánh giá chỉ tiêu cũng sẽ khác nhau.
5
6
I.Thống kê nhanh kết quả/Overview
7
Có tổng cộng có 13 chỉ tiêu trong tổng cộng 4 Vùng chiến lược của BSC với Kết quả đại được là 91,17%
8
Having totally indicators 13 within 4 Perspectives of BSC and Final Performance is 91,17%
9
PerspectivePerformance
10
Tài chính/Finance 92,00%
11
Khách hàng/Customers 93,32%
12
Quy trình nội bộ/Internal processes85,00%
13
Học tập và Tăng trưởng/Learning and growth 92,89%
14
Total Performance91,17%
15
16
II.Chi tiết thẻ điểm theo Vùng chiến lược/Strategy tree and scorecard details:
17
18
Vùng chiến lược
Perspective
Mục tiêu
Objectives
Chỉ tiêu
KPI
Trọng số
Weight
Mô tả cách tính
Formula Description
Híệu suất
Performance
(%)
19
1Tài chính/Finance 3
20
1Hiệu quả Kinh doanh/Sales effectivenessChi phí Bình quân/Cost of sale2Tổng chi phí Phòng kinh doanh chia cho số lượng nhân viên bán hàng
The total cost of one saleforce unit maintenance divided by the number of sales
104%0%
21
2Doanh thu bình quân/Sales per employee4Giá trị Doanh thu thực tế tính bình quân một nhân viên kinh doanh
The Net Sales value divided by the total number of employees.
87%0%
22
3Lợi nhuận/Creating ProfitTổng Lãi gộp năm/Total Profit2Tổng Lãi gộp tạo ra trong kỳ. Công thức tính: Lãi gộp = Tổng Doanh thu - Giá vốn - Chiế khâu,hoa hồng,khuyến mãi ...
Total Profit are created by a Sale department in period with: Profit = Total TurnOver - Total Cost Price - Total Discount ...
88%0%
23
4Tổng Doanh thu từ khách hàng mới/Total Revenue of new customers2Tổng Doanh thu từ khách hàng mới ký hợp đồng trong kỳ
Total Revenue are created from the customers who have the first contract in period
95%0%
24
Total Performance in group10Tài chính/Finance 92,00%
25
26
2Khách hàng/Customers 3
27
5Quan hệ khách hàng/Customer relationshipsBáo giá đúng hạn, đúng giá/Accuracy4Tỷ lệ báo gía cho khách hàng đúng hạn, đúng giá bán trên tổng báo giá thực hiện
Total Accuracy of orders, in quoting prices and delivery dates to customers divided by the total number of orders.
90%0%
28
6Mức độ hài lòng khách hàng/Customer satisfaction3Tỷ lệ hài lòng khách hàng
The results of regular customer satisfaction surveys
101%0%
29
7Phân khúc khách hàng/Customer segmentationSố khách hàng mới/New Customers 3Tổng số khách hàng mơi
Total number of new customers
90%0%
30
Total Performance in group10Khách hàng/Customers 93,32%
31
32
3Quy trình nội bộ/Internal processes2
33
8Quy trình Bán hàng/Sales Process Close ratio of new hire3Tỷ lệ thắng deal bìmh quân của nhân viên mới
T
he percentage of customers who purchase the product divided by the total number of orders whose new hire sales team was assigned

60%0%
34
9CRM usage4Tỷ lệ nhân viên sử dụng phần mềm CRM quy định
The percentage of sales person, who are required to using the CRM software system
100%0%
35
10Chẩn hóa dữ liệu/Standardized dataLeads segmentation3Hoàn tất Tiêu chuẩn phân loại KH và Phân loại toàn bộ KH hiện có theo Tiêu chuẩn
Building a standard of segmentation and Dividing completely the leads into smaller lists, based on company size, location, industry…
90%0%
36
Total Performance in group10Quy trình nội bộ/Internal processes85,00%
37
38
4Học tập và Tăng trưởng/Learning and growth 2
39
11Huấn luyện và Đào tạo/Coaching and TrainingTotal onboarding courses monthly for selling process 4Tổng số khoá đào tạo về kinh doanh tổ chức trong tháng cho nhân viên mới hội nhập
Indicator describe the training process efficiency for new hire which organize monthly
100%0%
40
12Total sales meet target2Tỷ lệ nhân viên trong phòng đạt Khung năng lực theo yêu cầu công việc đảm nhận để tạo ra hiệu suất làm việc cao
Total number of sale meet competency requirement who can get high performance divided by the total number of sales team
75%0%
41
13Trải nghiệm nhân viên/Employee ExperienceMức độ hài lòng nhân viên/Employee satisfaction4Tỳ lệ nhân viên kinh doanh hài lòng theo khảo sát mức độ hài lòng dành cho nhân viên hằng năm
Ratio show Employee satisfaction level via survey yearly
95%0%
42
Total Performance in group10Học tập và Tăng trưởng/Learning and growth 92,89%
43
44
Total Performance in
BỘ CHỈ TIÊU KPI DÀNH CHO PHÒNG KINH DOANH THEO MÔ HÌNH THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG
Sales Evaluation of Sale Department by Balanced Scorecard Model
91,17%
46
Design by The CoDX.vn Team
CoDX.vn – A leading company in providing comprehensive Digital Transformation.
We are committed to cooperating and successfully implementing Digital Transformation for all organizations and enterprises using CoDX – a comprehensive Business Management System, which connects every business management and meets all customer’s needs in deployment roadmap of organization.
47
Reference: Balanced Scorecard Designer
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101