| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | UBND XÃ BÌNH CHƯƠNG | DANH SÁCH VIÊN CHỨC NĂM 2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG TH&THCS BÌNH CHƯƠNG | ||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||
4 | TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Chỗ ở hiện nay( thôn, xã, tỉnh) | Đơn vị công tác | Thời gian công tác tại đơn vị đang công tác | Chức vụ | Trình độ chuyên môn (cao nhất) | Trình độ lý luận chính trị | Hạng chức danh nghề nghiệp hiện giữ | Ghi chú( ghi ngắn gọn: điều kiện, hoàn cảnh GĐ) | ||||||||||||||||
5 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | ||||||||||||||||
6 | I | Trường TH&THCS Bình Chương | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Đặng Đạm | 05/05/1965 | Đường Lê Thị Hành, Bình Sơn, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 1 năm 4 tháng | Hiệu trưởng | Đại học | Trung cấp | V.07.04.31 - Giáo viên trung học cơ sở hạng II | Mẹ già 90 tuổi, thường xuyên đau ốm. | ||||||||||||||||
8 | 2 | Võ Hoàng Chương | 24/06/1977 | Phước Bình, Bình Sơn, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 5 năm | Phó Hiệu trưởng | Đại học | Trung cấp | V.07.04.31 - Giáo viên trung học cơ sở hạng II | |||||||||||||||||
9 | 3 | Tôn Thất Hà | 12/10/1976 | 23 đường Đoàn Khắc Nhượng, thôn 6, B.Sơn, QNg | Trường TH&THCS Bình Chương | 1 năm 4 tháng | Phó Hiệu trưởng | Đại học | Trung cấp | V.07.03.28 - Giáo viên tiểu học hạng II | |||||||||||||||||
10 | 4 | Vũ Anh Thuận | 26/03/1983 | Đội 2, thôn Đông Bình, Bình Sơn, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm 7 tháng | Giáo viên | Thạc sĩ | Trung cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | Ba mẹ già | ||||||||||||||||
11 | 5 | Võ Thị Thành | 12/07/1974 | Xóm 9, Thôn An điềm 2, Bình Chương ,Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 23 năm 6 tháng | Giáo viên | Đại học | Trung cấp | V.07.04.31 - Giáo viên trung học cơ sở hạng II | |||||||||||||||||
12 | 6 | Đỗ Thị Thu Mận | 12/09/1978 | KDC 4, thôn Long Vĩnh, xã Bình Sơn, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 17 năm 7 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.28 - Giáo viên tiểu học hạng II | Bố bị K, chồng GV, 2 con đang học cấp 3 | ||||||||||||||||
13 | 7 | Mai Thị Thanh Thủy | 30/11/1987 | Xóm 3- Thôn Nam Thuận - Xã Bình Chương - QNg | Trường TH&THCS Bình Chương | 6 năm 8 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.28 - Giáo viên tiểu học hạng II | Con nhỏ, cha mẹ già yếu | ||||||||||||||||
14 | 8 | Nguyễn Thị Thu Phương | 02/06/1981 | Xóm 5, An Điềm 1,Bình Chương, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 17 năm 6 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.31 - Giáo viên trung học cơ sở hạng II | Cha già 95 tuổi đau yếu, 2 con sinh 2017, 01con sinh 2021 | ||||||||||||||||
15 | 9 | Võ Thị Thanh My | 04/05/1979 | Xóm 6, thôn An Điềm 2, Bình Chương, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 6 năm 8 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Có 3 con đang đi học, chồng làm việc xa. | ||||||||||||||||
16 | 10 | Võ Thị Quỳnh Thoa | 22/07/1979 | Thôn Phú Lộc, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 8 năm 6 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | |||||||||||||||||
17 | 11 | Huỳnh Thị Kim Thủy | 16/12/1980 | Xóm 3, thôn An Châu, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 5 năm 6 tháng | Văn Thư | Trung cấp | Sơ cấp | 02.008 - Văn thư trung cấp | Chồng làm xa, 01 con Đại học và 01 con cấp 2 | ||||||||||||||||
18 | 12 | Nguyễn Thị Phương Trinh | 08/02/1997 | Thôn Long Mỹ, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 1 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | Con còn nhỏ, dưới 24 tháng tuổi. Ba mẹ thường xuyên đau ốm và điều trị bệnh. | ||||||||||||||||
19 | 13 | Mai Sang Thu | 06/07/1992 | Thôn Thế Lợi, xã Thọ Phong, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm 7 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Ba bị tai biến, đi lại khó khăn, vợ đi làm xa | ||||||||||||||||
20 | 14 | Phạm Thị Mỹ Thảo | 04/01/1988 | Thôn An Điềm 1, xã Bình Chương, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm 7 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | Ba bệnh nặng đang điều trị, mẹ già, Chồng làm xa nhà, con nhỏ. | ||||||||||||||||
21 | 15 | Nguyễn Thị Hường | 28/02/1990 | An Điềm 1, Bình Chương , Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 3 Năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.09 - Giáo viên tiểu học hạng IV | Con nhỏ | ||||||||||||||||
22 | 16 | Nguyễn Thị Thùy Chung | 01/01/1990 | Thôn Đông Yên 2 , Bình Sơn , Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm 7 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | |||||||||||||||||
23 | 17 | Huỳnh Thị Quyên | 10/09/1991 | Thôn Thạch An, Bình Chương | Trường TH&THCS Bình Chương | 3 năm 6 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.28 - Giáo viên tiểu học hạng II | Đang nghỉ thai sản hơn 3 tháng | ||||||||||||||||
24 | 18 | Võ Thị Thúy Vân | 20/02/1993 | Thôn Giao Thuỷ, Xã Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | con nhỏ | ||||||||||||||||
25 | 19 | Tạ Thị Thu Hằng | 18/01/1993 | Thôn Long Hội, Bình Sơn, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 4 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Chồng mất, 2 con nhỏ | ||||||||||||||||
26 | 20 | Nguyễn Thị Hà My | 17/07/1994 | Thôn Thạch An, Bình Chương, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 6 năm 5 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Con nhỏ | ||||||||||||||||
27 | 21 | Lê Thị Y Nơ | 04/04/1994 | Thôn Giao Thuỷ, Xã Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Con nhỏ | ||||||||||||||||
28 | 22 | Võ Thị Diễm | 21/06/1995 | Thôn Tân Phước, Bình Minh , Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 4 năm | Thư viện | Đại học | Trung cấp | V.10.02.07 - Thư viện viên hạng IV | Con nhỏ | ||||||||||||||||
29 | 23 | Lê Thị Thu Hằng | 04/08/1995 | Thôn An điềm 2, Bình Chương ,Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 5 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | con nhỏ | ||||||||||||||||
30 | 24 | Võ Thị Thảo | 16/07/1997 | Thôn Bình Thanh, xã Đông Trà Bồng, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 5 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Có con nhỏ, chồng ở xa | ||||||||||||||||
31 | 25 | Trần Thị Xuân Nga | 16/05/1990 | Thôn 3, xã Bình Sơn, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 3 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | có con bị khuyết tật trí tuệ | ||||||||||||||||
32 | 26 | Huỳnh Thị Tiền | 17/05/1972 | Thôn An điềm 2, Bình Chương ,Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.28 - Giáo viên tiểu học hạng II | xin nghỉ hưu trước tuổi | ||||||||||||||||
33 | 27 | Đặng Xuân Hiển | 08/07/1969 | Thôn 5 - xã Bình Sơn, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 3 năm | Giáo viên | Đại học | Trung cấp | V.07.04.11 - Giáo viên trung học cơ sở hạng II | |||||||||||||||||
34 | 28 | Tạ Thị Nghĩa | 31/12/1971 | Thôn Tiên Đào, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 14 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | chồng nghỉ hưu, con đang học cấp 3 | ||||||||||||||||
35 | 29 | Nguyễn Thị Thơ | 05/02/1972 | KDC Vườn Quan , xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | xin nghỉ hưu trước tuổi | ||||||||||||||||
36 | 30 | Võ Thị Thu Hà | 20/08/1980 | Thôn An Điềm 1, Bình Chương, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | chồng mất , cha già yếu, Con đang học đại học | ||||||||||||||||
37 | 31 | Nguyễn Thị Hòa | 02/05/1979 | Thôn 4, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.07 - Giáo viên tiểu học hạng II | Cha và mẹ bị tai biến nặng | ||||||||||||||||
38 | 32 | Hồ Thị Thu Thủy | 10/04/1972 | Thôn Nam Thuận , Bình Chương ,Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.28 - Giáo viên tiểu học hạng II | Cha già yếu , bản thân có nhiều bệnh mãn tính đang điều trị ,2 con còn đang học . | ||||||||||||||||
39 | 33 | Phạm Thị Yến Linh | 05/05/1982 | Thôn An Điềm 1, Bình Chương, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | sơ cấp | V.07.03.28 - Giáo viên tiểu học hạng II | |||||||||||||||||
40 | 34 | Lê Thị Hiền | 03/03/1976 | Thôn An Điềm 2, Bình Chương, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 5 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Ba, mẹ già yếu | ||||||||||||||||
41 | 35 | Nguyễn Thị Xuân Hội | 12/10/1987 | Thôn An Điềm 2, Bình Chương, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Trung cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Vợ chồng và con cái ở 2 nơi xa | ||||||||||||||||
42 | 36 | Phạm Thị Tâm. | 10/07/1993 | Thôn Long Hội, xã Bình Long, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 5 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Ba mẹ bị K, con nhỏ | ||||||||||||||||
43 | 37 | Trần Trung Phấn | 18/12/1985 | đội 4 thôn long vĩnh xã bình sơn tỉnh quảng ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 12 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.12 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | mẹ già, con nhỏ, vợ đi làm xa. | ||||||||||||||||
44 | 38 | Huỳnh Văn Tấn | 07/01/1977 | Thôn nam thuận,xã Bình Chương,Tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | Mẹ già | ||||||||||||||||
45 | 39 | Phạm Thị Xuân Ba | 20/11/1986 | An Điềm 1, Xã Bình Chương, Tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 3 năm | Kế toán | Đại học | Sơ cấp | 06.031 - Kế toán viên | con nhỏ, cha mẹ già yếu thường xuyên ốm đau | ||||||||||||||||
46 | 40 | Ngô Nhật Nam | 18/10/1978 | An điềm 2, Xã Bình Chương, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 5 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | Ba, mẹ già thường xuyên đau ốm | ||||||||||||||||
47 | 41 | Nguyễn Thị Kim Dung | 01/01/1981 | An điềm 2, Xã Bình Chương, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 4 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.31 - Giáo viên trung học cơ sở hạng II | Ba, mẹ già thường xuyên đau ốm | ||||||||||||||||
48 | 42 | Võ Thị Hiện | 20/06/1984 | Châu Ổ,Bình Sơn, Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 5 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.31 - Giáo viên trung học cơ sở hạng II | Chồng mất, con còn nhỏ | ||||||||||||||||
49 | 43 | Tôn Thị Phong | 27/01/1983 | Thôn Mỹ Huệ 3, xã Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 7 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.31 - Giáo viên trung học cơ sở hạng II | Chồng đi làm xa, cha già yếu, mẹ tai biến nằm một chỗ | ||||||||||||||||
50 | 44 | Trần Thị Thanh Huệ | 20/08/1989 | An Điềm 1, Xã Bình Chương, Tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 3 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.32 - Giáo viên trung học cơ sở hạng III | Hai con đang học tiểu học. Ba, mẹ già thường xuyên đau ốm | ||||||||||||||||
51 | 45 | Phạm Thị Cẩm Duyên | 16/03/1999 | Thôn Mỹ Huệ 1, xã Bình Sơn , tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 1 năm | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.03.29 - Giáo viên tiểu học hạng III | Con nhỏ | ||||||||||||||||
52 | 46 | Huỳnh Thị Hải | 06/03/1976 | Thôn An Điềm 1, xã Bình Chương, tỉnh Quảng Ngãi | Trường TH&THCS Bình Chương | 23 năm 6 tháng | Giáo viên | Đại học | Sơ cấp | V.07.04.31 - Giáo viên trung học cơ sở hạng II | Bản thân có bệnh mãn tính nên thường xuyên đi tái khám và điều trị | ||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||
54 | Bình Chương, ngày tháng năm 2026 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | Người lập | Hiệu Trưởng | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||