ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
KỊCH BẢN TÓM TẮT LỄ KHỞI CÔNG - LỄ ĐỘNG THỔ
(Groundbreaking Ceremony AGENDA)
2
Sự kiện
(Name of the event)
3
Địa điểm sự kiện:
(Event Venue)
4
Thời gian sự kiện:
(Event time)
5
Quy mô sự kiện:
(Number of People)
6
Stt/
No
Thời gian
(Time)
Nội dung
(Event content)
Nhân sự phụ trách
(Responsible Personel)
7
16:00 – 7:30Cúng Lễ khởi công / lễ động thổ
(Worship groundbreaking ceremony)
Tùy vào giờ khách hàng chọn
8
27:30 – 9:00Đón khách, check in, chụp ảnh
(Welcome guest, check in, take photo)
PG
9
38:55 – 9:00Ổn định chương trình
((Program Stabilization before ceremony
MC
10
49:00 – 9:05Trống hội chào mừng
(Drum Performance)
Đội lân/ Lion Team
11
59:05 – 9:10Văn nghệ chào mừng
(Dacing Performance)
Dancer
12
69:10 – 9:20MC khai mạc và giới thiệu chương trình
(Opening & Introducing)
MC
13
79:20 – 9:25Đại diện CHỦ ĐẦU TƯ phát biểu khai mạc
(The speech from CEO INVESTOE)
Khách hàng/ Customer
14
89:25 – 9:30Đại diện NHÀ THẦU phát biểu (nếu có)
(The speech from project contractor)
Khách hàng/ Customer
15
99:30 – 9:35Múa lân sư chào mừng lễ khởi công - lễ động thổ
(Lion Dance)
Đội lân/ Lion Team
16
109:35 – 9:40Lễ động thổ - khởi công
(Groundbreaking Ceremony)
PG – MC – Đội lân/ Lion Team
17
119:50 – 11:00Chụp hình kỷ niệm hợp tác
(Take photo all team)
Đội lân/ Lion Team
18
1211:00Kết thúc lễ động thổ/ khởi công
(End of Groundbreaking Ceremony)
19
20
HÃY TẢI FILE XUỐNG ĐỂ DỄ DÀNG SỬ DỤNG BẠN NHÉ!
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100