| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH CẬP NHẬT THÔNG TIN HUẤN LUYỆN VIÊN - BẢNG R1 | |||||||||||||||||||||||||
2 | Stt | Mã số | Đơn vị | Tên đội thi | Thí sinh thứ nhất | Trường lớp 1 | Thí sinh thứ hai | Trường lớp 2 | Họ và tên Huấn luyện viên | Chức vụ, đơn vị công tác của Huấn luyện viên | Giải thưởng | |||||||||||||||
3 | 1 | 24R1-CKTQ36 | Hà Tĩnh | Tú_Ninh | Mai Đức Ninh | Lớp 5A3 trường Tiểu học Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh | Trần Tuấn Tú | Lớp 5B trường Tiểu học Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh | Nguyễn Thị Quỳnh | Giáo viên Trung tâm Giáo dục STEM, Công ty TNHH Học viện STEM | Giải Nhất | |||||||||||||||
4 | 2 | 24R1-CKTQ37 | Nghệ An | Đạt - Minh | Bùi Nguyễn Tiến Đạt | Trường Tiểu học Hà Huy Tập 2, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Hồ Thiên Minh | Lớp 5C trường Tiểu học Trung Đô, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Thị Thỏa | Giáo viên trường Tiểu học Hà Huy Tập 2, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Giải Nhì | |||||||||||||||
5 | 3 | 24R1-CKTQ31 | Nghệ An | MindX 03 | Nguyễn Phan Trung Đức | Lớp 4 trường PT CLC Phượng Hoàng, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Từ Đức Anh | Lớp 4 trường Tiểu học Lê Lợi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Cảnh An | Giáo viên trường học công nghệ MindX, tỉnh Nghệ An | Giải Nhì | |||||||||||||||
6 | 4 | 24R1-CKTQ75 | Bình Dương | ĐỘI 2 | Trương Đình Phát | Lớp 5.3 Trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Trần Quốc Hùng | Lớp 5.1 Trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Nguyễn Thị Thanh An | Giáo viên trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Giải Nhì | |||||||||||||||
7 | 5 | 24R1-CKTQ34 | Nghệ An | Techno Wizards | Hoàng Quang Huy | Lớp 5D trường PT THSP Đại học Vinh, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Hữu Nguyên | Lớp 5D trường PT THSP Đại học Vinh, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Thị Quỳnh | Giáo viên Trung tâm Giáo dục STEM, Công ty TNHH Học viện STEM | Giải Ba | |||||||||||||||
8 | 6 | 24R1-CKTQ74 | Bình Dương | ĐỘI 5 | Bùi Trọng Khôi | Lớp 4.6 trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | 0 | Nguyễn Thị Thanh An | Giáo viên trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Giải Ba | ||||||||||||||||
9 | 7 | 24R1-CKTQ32 | Nghệ An | MindX 07 | Phan Thế Trường | Lớp 5 trường Tiểu học Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Lâm Sâm | Trường Tiểu học Lê Lợi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Kiều Viết Long | Giáo viên trường học công nghệ MindX, tỉnh Nghệ An | Giải Ba | |||||||||||||||
10 | 8 | 24R1-CKTQ08 | Bắc Giang | Trường Tiểu học Quang Thịnh | Đặng Đình Lợi | Lớp 5E trường Tiểu học Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Trần Danh Cường | Lớp 4B trường Tiểu học Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Nguyễn Thị Biên Thùy | Giáo viên Trường Tiểu học Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Giải Ba | |||||||||||||||
11 | 9 | 24R1-CKTQ68 | Bình Dương | ĐỘI 4 | Huỳnh Đoàn Gia Huy | Lớp 4.3 trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Trần Ngọc Thiên Bảo | Lớp 4.1 Trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Nguyễn Thị Thanh An | Giáo viên trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
12 | 10 | 24R1-CKTQ33 | Nghệ An | ROBOLAB NA 03 | Nguyễn Anh Đức | Lớp 5D trường Tiểu học Hà Huy Tập 2, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Lê Minh Quang | Lớp 5H trường Tiểu học Hà Huy Tập 2, TP. Vinh, Nghệ An | Cao Lê Huy | CLB ROBOLAB NA | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
13 | 11 | 24R1-CKTQ50 | Đà Nẵng | LightningRobo | Nguyễn Hữu Quang Minh | Lớp 5/6 trường Tiểu học Trần Văn Dư, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng | Lê Quang Phúc | Lớp 4/3 trường Tiểu học Hòa Phước, quận Hòa Vang, TP. Đà Nẵng | Nguyễn Thị Vân | Giáo viên trường Tiểu học Hòa Phước, huyện Hòa Vang, TP. Đà Nẵng | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
14 | 12 | 24R1-CKTQ56 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tiểu học Lê Lợi 3 | Huỳnh Tuấn Kiệt | Lớp 4.4 trường tiểu học Lê Lợi, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Nguyễn Quang Khải | Lớp 5.1 trường tiểu học Lê Lợi, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Vũ Thị Hiền | Giáo viên trường tiểu học Lê Lợi, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
15 | 13 | 24R1-CKTQ30 | Hà Nội | Newton Star 2 | Vũ Hải An | Lớp 3G0 trường Tiểu học Newton Goldmark, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội | Trần Xuân Bình | Lớp 5A4 trường Tiểu học Newton Goldmark, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội | Vũ Bùi Ngọc Văn | Giáo viên Trường Tiểu học Newton Goldmark, TP. Hà Nội | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
16 | 14 | 24R1-CKTQ10 | Bắc Giang | Đội 2 Trường TH Thị trấn Vôi số 1 | Ngô Đặng Bảo Châu | Lớp 5A5 trường Tiểu học thị trấn Vôi số 1, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Ngô Trường An | Lớp 5A3 trường Tiểu học thị trấn Vôi số 1, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Nguyễn Minh Dương | Giáo viên trường Tiểu học thị trấn Vôi số 1, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
17 | 15 | 24R1-CKTQ01 | Bắc Giang | Trường Tiểu học Dĩnh Kế | Nguyễn Tiến Quân | Lớp 5A10 trường Tiểu học Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang | Nguyễn Hương Thảo | Lớp 5A10 trường Tiểu học Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang | Nguyễn Tiến Đức | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
18 | 16 | 24R1-CKTQ72 | Bình Dương | ĐỘI 3 | Nguyễn Nam Việt | Lớp 5.4 Trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Phạm Trung Kiên | Lớp 5.4 Trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Nguyễn Thị Thanh An | Giáo viên trường Tiểu học Đông Hòa B, TP. Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
19 | 17 | 24R1-CKTQ26 | Hà Nội | EDUKIDS-05 | Phạm Bình Minh | Lớp 5A1 trường Tiểu học Dục Tú, Huyện Đông Anh, TP. Hà Nội | Đồng Xuân Hùng | Lớp 5A2 trường Tiểu học Lý Thường Kiệt, quận Long Biên, TP. Hà Nội | Nguyễn Đức Huy | Tổ hợp Công nghệ giáo dục EDUKIDS | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
20 | 18 | 24R1-CKTQ05 | Bắc Giang | Ngô Vũ Nam | Ngô Vũ Nam | Lớp 5A1 trường Tiểu học Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | 0 | Đỗ Thị Mai Hương | Phó Hiệu trưởng trường Tiểu học Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
21 | 19 | 24R1-CKTQ64 | TP. Hồ Chí Minh | UTS - KEMLY | Lê Hà Khánh Nhi | Lớp 5.2 Trường Tiểu học, THCS & THPT Nam Mỹ, TP. Hồ Chí Minh | Bùi Hạnh Duyên | Lớp 5.2 Trường Tiểu học, THCS & THPT Nam Mỹ, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
22 | 20 | 24R1-CKTQ51 | TP. Hồ Chí Minh | Đội 5.4 | Lê Kiến Văn | Lớp 5.4 trường TH, THCS & THPT Albert Einstein, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Hiền Thục | Lớp 5.4 trường TH, THCS & THPT Albert Einstein, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
23 | 21 | 24R1-CKTQ19 | Hà Nội | Vietschool 01 | Tạ Gia Khang | Lớp 4V1M trường liên cấp THCS - TH Vietschool Pandora, TP. Hà Nội | Bùi Anh Tuấn | Lớp 4V1 trường liên cấp THCS - TH Vietschool Pandora, TP. Hà Nội | Trần Thị Thu | Giáo viên trường Liên cấp THCS - TH Vietschool Pandora | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
24 | 22 | 24R1-CKTQ42 | Nghệ An | Miền Trà Lân 1 | Lê Lam | Lớp 4A4 trường Tiểu học thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Khánh Lâm | Lớp 4A1 trường Tiểu học thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Như Phùng | Giáo viên trường Tiểu học thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
25 | 23 | 24R1-CKTQ66 | TP. Hồ Chí Minh | Linh Chiểu 1 | Phan Hồ Bách | Lớp 4/3 trường Tiểu học Linh Chiểu, TP. Hồ Chí Minh | 0 | Không có | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||||
26 | 24 | 24R1-CKTQ20 | Bắc Giang | Minh Tuấn | Nguyễn Minh Tuấn | Lớp 2A2 trường Tiểu học Đông Thành, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang | 0 | Không có | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||||
27 | 25 | 24R1-CKTQ35 | Đà Nẵng | STEM TALENT | Lê Hoàng Vy | Lớp 5/5 trường Tiểu học Trần Quang Diệu, quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng | 0 | Đặng Bảo Tuấn | Giáo viên trường TH-THCS-THPT Olympia, TP. Đà Nẵng | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
28 | 26 | 24R1-CKTQ63 | TP. Hồ Chí Minh | Avocado | Phan Mạnh Bảo | Lớp 3 trường ISHCMC, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Đăng Khoa | Lớp 4 trường Nguyễn Huệ, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
29 | 27 | 24R1-CKTQ17 | Hà Nội | ngs54 | Trần Đức Anh | Lớp 5C0 trường Tiểu học – THCS Newton 5, TP. Hà Nội | Đoàn Minh Khôi | Lớp 5G0 trường Tiểu học – THCS Newton 5, TP. Hà Nội | Không có | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
30 | 28 | 24R1-CKTQ55 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tiểu học Lê Lợi 1 | Nguyễn Xuân Trọng Nhân | Lớp 5.2 trường tiểu học Lê Lợi, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Nghiêm Tuấn Phong | Lớp 4.1 trường tiểu học Lê Lợi, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Vũ Thị Hiền | Giáo viên trường tiểu học Lê Lợi, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
31 | 29 | 24R1-CKTQ07 | Bắc Giang | Đội 1 Trường TH Thị trấn Vôi số 1 | Trịnh Duy Hưng | Lớp 5A4 trường Tiểu học thị trấn Vôi số 1, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Nguyễn Quang Vinh | Lớp 5A1 trường Tiểu học thị trấn Vôi số 1, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Bùi Thị Lư Hoa | Giáo viên trường Tiểu học thị trấn Vôi số 1, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
32 | 30 | 24R1-CKTQ71 | Đồng Nai | Chiến Binh Xanh | Giáp Tùng Lâm | Lớp 4.1 trường Tiểu học La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai | 0 | Nguyễn Thị Trà | Tổng phụ trách trường Tiểu học La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
33 | 31 | 24R1-CKTQ23 | Bắc Giang | Nguyễn Đức Minh | Nguyễn Đức Minh | Lớp 5A4 trường Tiểu học Dĩnh Kế, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang | 0 | Dương Văn Hùng | Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Giáo dục BG STEAM | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
34 | 32 | 24R1-CKTQ60 | TP. Hồ Chí Minh | UTS - JENCY | Lê Hà Khánh Như | Lớp 5.3 Trường Tiểu học, THCS & THPT Nam Mỹ, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Nam Phương | Lớp 5.1 Trường Tiểu học, THCS & THPT Nam Mỹ, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
35 | 33 | 24R1-CKTQ04 | Hà Nội | RBH - PC | Nguyễn Ngọc Phương | Lớp 4A3 trường Tiểu học thực hành Nguyễn Tất Thành, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | Nguyễn Võ Lan Chi | Lớp 3 trường TH Vinschool Times City, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội | Nguyễn Ngọc Sơn | ROBOHUB Vietnam | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
36 | 34 | 24R1-CKTQ41 | Nghệ An | MindX 02 | Phạm Bá Đỗ Khang | Lớp 4 trường Tiểu học Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | Lê Tấn Bảo | Lớp 1A1 trường Tiểu học và THCS Queensland | Nguyễn Hữu Thịnh | Giáo viên trường học công nghệ MindX, tỉnh Nghệ An | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
37 | 35 | 24R1-CKTQ54 | TP. Hồ Chí Minh | Nadal | Vũ Lê Khôi Nguyên | Lớp 5B1 trường Tiểu học Vinschool Central Park, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Lạc Gia Phúc | Lớp 5B1 trường Tiểu học Vinschool Central Park, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Khuyến khích | ||||||||||||||||
38 | 36 | 24R1-CKTQ70 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tiểu học Lê Lợi 2 | Trần Gia Túc | Lớp 4.3 trường tiểu học Lê Lợi, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Trần Nguyên Khang | Lớp 4.3 trường tiểu học Lê Lợi, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Vũ Thị Hiền | Giáo viên trường tiểu học Lê Lợi, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
39 | 37 | 24R1-CKTQ24 | Hà Nội | Newton Star 1 | Trương Chỉ Nhu | Lớp 3G2 trường Tiểu học Newton Goldmark, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội | Nguyễn Tuấn Anh | Lớp 3G2 trường Tiểu học Newton Goldmark, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội | Nguyễn Trấn Tùng Hưng | IEB Education | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
40 | 38 | 24R1-CKTQ03 | Bắc Giang | Trường Tiểu học Xương Lâm | Nguyễn Ngọc Minh | Lớp 4A trường Tiểu học Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Nguyễn Ngọc Anh | Lớp 4A trường Tiểu học Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Cao Thanh Long | Công ty THHH Phát triển Công nghệ Giáo dục BG STEAM | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
41 | 39 | 24R1-CKTQ18 | Bắc Giang | Lucky | Bùi Đức Minh | Lớp 3A1 trường Tiểu học Lê Hồng Phong, tỉnh Bắc Giang | Khổng Minh Đức | Lớp 3A4 trường Tiểu học Lê Lợi, tỉnh Bắc Giang | Cao Thanh Long | Công ty THHH Phát triển Công nghệ Giáo dục BG STEAM | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||
42 | 40 | 24R1-CKTQ73 | TP. Hồ Chí Minh | Linh Chiểu | Phạm Quang Vinh | Lớp 3 trường Tiểu học Linh Chiểu, TP. Hồ Chí Minh | 0 | Không có | Giải Khuyến khích | |||||||||||||||||
43 | 41 | 24R1-CKTQ02 | Hà Nội | TH Kim Liên | Nguyễn Quốc Khánh | Lớp 4D trường Tiểu học Kim Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội | Vũ Vĩnh Thăng | Lớp 5G trường Tiểu học Kim Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội | Đinh Thị Thu Hoà | Giáo viên trường Tiểu học Kim Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
44 | 42 | 24R1-CKTQ15 | Bắc Giang | SIMLE | Nguyễn Đinh Phú | Lớp 4A2 trường Tiểu học Đông Thành, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang | 0 | Cao Thanh Long | Công ty THHH Phát triển Công nghệ Giáo dục BG STEAM | Giải Triển vọng | ||||||||||||||||
45 | 43 | 24R1-CKTQ49 | Đà Nẵng | Phù Đổng | Hồ Gia Bảo | Lớp 5/9 trường Tiểu học Phù Đổng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng | Lê Nguyễn Tuấn Kiệt | Lớp 5/3 trường Tiểu học Phù Đổng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng | Đặng Bảo Tuấn | Giáo viên trường TH-THCS-THPT Olympia, TP. Đà Nẵng | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
46 | 44 | 24R1-CKTQ38 | Đà Nẵng | GIST | Võ Hoàng Thảo Nhi | Lớp 4/7 trường Tiểu học Trần Quang Diệu, quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng | Nguyễn Minh Phúc | Lớp 4 trường Tiểu học - THCS và THPT Anh quốc, TP. Đà Nẵng | Trương Toàn Minh Nhật | Trung tâm StemOj, TP. Đà Nẵng | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
47 | 45 | 24R1-CKTQ67 | TP. Hồ Chí Minh | Linh Chiểu 6 | Dương Gia Phúc | Lớp 4 trường Tiểu học Linh Chiểu, TP. Hồ Chí Minh | Lê Trần Hoàng Giang | Lớp 4 trường Tiểu học Linh Chiểu, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Duy | Giáo viên trường Tiểu học Linh Chiểu, TP. Hồ Chí Minh | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
48 | 46 | 24R1-CKTQ06 | Hà Nội | LOMO - VH | Nguyễn Đình Vinh | Lớp 5H trường Tiểu học Lomonoxop Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội | Ngũ Chấn Hưng | Lớp 5H trường Tiểu học Lomonoxop Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội | Nguyễn Ngọc Sơn | ROBOHUB Vietnam | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
49 | 47 | 24R1-CKTQ14 | Hải Dương | HDSTEM | Nguyễn Lê Hải Nam | Lớp 4C trường Tiểu học Ái Quốc, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương | Mạc Triệu Đức | Lớp 4B trường Tiểu học Ái Quốc, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương | Nguyễn Văn Định | Trung tâm Đào tạo lập trình HDSTEM | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
50 | 48 | 24R1-CKTQ11 | Bắc Giang | Đội 1 - Trường TH Tân Dĩnh | Ngô Hải Phong | Lớp 5A8 trường Tiểu học Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Ngô Đức Minh | Lớp 5A6 trường Tiểu học Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | Cao Thanh Long | Công ty THHH Phát triển Công nghệ Giáo dục BG STEAM | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
51 | 49 | 24R1-CKTQ76 | TP Hồ Chí Minh | ESH Kiệt - Ân | Huỳnh Minh Kiệt | Lớp 4IGS, trường TH - THCS - THPT Albert Einstein, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh | Trần Hoàng Ân | Lớp 4IGS trường TH - THCS - THPT Albert Einstein, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Triển vọng | ||||||||||||||||
52 | 50 | 24R1-CKTQ62 | TP. Hồ Chí Minh | Linh Chiểu 9 | Trần Minh Quân | Lớp 4 trường Tiểu học Linh Chiểu, TP. Hồ Chí Minh | Trần Huỳnh Trọng Lâm | Lớp 3 trường Tiểu học Linh Chiểu, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Duy | Giáo viên trường Tiểu học Linh Chiểu, TP. Hồ Chí Minh | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
53 | 51 | 24R1-CKTQ65 | Bình Dương | Hellosurprise | Trần Trâm Anh | Lớp 5A3 trường Tiểu học Hưng Hòa, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương | Nguyễn Thanh An | Lớp 5A1 trường Tiểu học Hưng Hòa, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương | Đỗ Thị Đoan Trang | Giáo viên trường Tiểu học Hưng Hòa, Huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
54 | 52 | 24R1-CKTQ57 | TP Hồ Chí Minh | Thịnh Lập | Nguyễn Phương Lập | Lớp 5.1 trường TH - THCS - THPT Albert Einstein, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh | Lê Nguyễn An Thịnh | Lớp 5.1 trường TH - THCS - THPT Albert Einstein, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Triển vọng | ||||||||||||||||
55 | 53 | 24R1-CKTQ69 | Cần Thơ | HSE STEM 01 | Phạm Hoàng Khải | Lớp 5.1 trường Phổ thông Việt Mỹ Cần Thơ, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ | Phạm Nguyễn Minh Quân | Lớp 3A2 trường Tiểu học Trần Quốc Toản, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Bùi Thanh Duy | Giáo viên trường THPT FPT, TP. Cần Thơ | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
56 | 54 | 24R1-CKTQ27 | Hà Nội | NKT - T2 | Nguyễn Diệp Linh Trang | Lớp 4D trường Tiểu học Nguyễn Khả Trạc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | 0 | Nguyễn Ngọc Sơn | ROBOHUB Vietnam | Giải Triển vọng | ||||||||||||||||
57 | 55 | 24R1-CKTQ16 | Hải Dương | ROBOTICS THANH MIỆN-HD | Cao Huy Phong | Lớp 5A trường Tiểu học Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương | Tạ Phương Thảo | Lớp 5D trường Tiểu học Hồng Phong, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương | Trần Thị Loan | Giáo viên trường Tiểu học Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
58 | 56 | 24R1-CKTQ28 | Hải Dương | Little Sun Hải Dương 1 | Nguyễn Trọng Khôi Nguyên | Lớp 3B trường Tiểu học Nguyễn Lương Bằng, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương | Tô Đức Huy | Lớp 5C trường Tiểu học Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương | Nguyễn Thị Hiền | Giáo viên trường Tiểu học Nguyễn Lương Bằng, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
59 | 57 | 24R1-CKTQ48 | Đà Nẵng | ST ĐN2 | Phạm Viết Hoàng | Lớp 4/10 trường Tiểu học Lê Lai, TP. Đà Nẵng | Nguyễn Vĩnh Kỳ | Lớp 4/9 trường Tiểu học Lý Công Uẩn, TP. Đà Nẵng | Võ Uyên Thư | Trung tâm StemOj, TP. Đà Nẵng | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
60 | 58 | 24R1-CKTQ53 | TP. Hồ Chí Minh | WARRIORS | Nguyễn Phúc Nguyên | Lớp 5 trường Việt Mỹ (VA Schools), TP. Hồ Chí Minh | Vũ Minh Hiển | Lớp 3 trường Việt Nam Tinh Hoa, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Triển vọng | ||||||||||||||||
61 | 59 | 24R1-CKTQ58 | TP. Hồ Chí Minh | Destroyer | Nguyễn Hoàng Quân | Lớp 5 trường Tiểu học Lê Quý Đôn, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Xuân Phúc | Lớp 5/8 trường Lương Thế Vinh, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Triển vọng | ||||||||||||||||
62 | 60 | 24R1-CKTQ45 | Đà Nẵng | Hoa Lư | Nguyễn Gia Phước | Lớp 4/3 trường Tiểu học Hoa Lư, quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng | Trần Hữu Thiện | Lớp 5/3 trường Tiểu học Hoa Lư, quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng | Đặng Bảo Tuấn | Giáo viên trường TH-THCS-THPT Olympia, TP. Đà Nẵng | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
63 | 61 | 24R1-CKTQ77 | TP. Hồ Chí Minh | Avengers | Nguyễn Hoàng An | Lớp 2 trường Tiểu học Việt Nam Tinh Hoa, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Hà Kiến Văn | Lớp 3A trường Tiểu học Mỹ Huề, TP. Hồ Chí Minh | Không có | Giải Triển vọng | ||||||||||||||||
64 | 62 | 24R1-CKTQ21 | Bắc Giang | Liên Quân | Nguyễn Dương Gia Bảo | Lớp 5A3, trường Tiểu học Võ Thị Sáu, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang | Nguyễn Tú Dương | Lớp 4A8 trường Tiểu học Đông Thành, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang | Cao Thanh Long | Công ty THHH Phát triển Công nghệ Giáo dục BG STEAM | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
65 | 63 | 24R1-CKTQ13 | Hà Nội | ngs52 | Nguyễn Hùng Anh | Lớp 5G0 trường Tiểu học – THCS Newton 5, TP. Hà Nội | Mạc Quang Minh | Lớp 5G0 trường Tiểu học – THCS Newton 5, TP. Hà Nội | Không có | Giải Triển vọng | ||||||||||||||||
66 | 64 | 24R1-CKTQ12 | Hà Nội | EDUKIDS-02 | Tống Linh Chi | Lớp 5H trường Tiểu học Đông Hội, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội | Nguyễn Minh Thái | Lớp 5C trường Tiểu học Đông Hội, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội | Nguyễn Đức Huy | Tổ hợp Công nghệ giáo dục EDUKIDS | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
67 | 65 | 24R1-CKTQ22 | Hà Nội | Vinschool Times City 01 | Lê Đức Hùng | Lớp 3A09 trường TH Vinschool Times City, TP. Hà Nội | Lê Gia Huy | Lớp 3A09 trường TH Vinschool Times City, TP. Hà Nội | Đinh Thị Diệu Hương | Giáo viên trường Tiểu học Vinschool Times City, TP. Hà Nội | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
68 | 66 | 24R1-CKTQ46 | Đà Nẵng | sns super robot | Nguyễn Văn Minh Hưng | Lớp 5SN trường Saint Nicholas, TP. Đà Nẵng | 0 | Không có | Giải Triển vọng | |||||||||||||||||
69 | 67 | 24R1-CKTQ25 | Hà Nội | NGS_TH13 | Trịnh Minh Quân | Lớp 5A1 trường TH I-sắc Niu-tơn, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội | Dương Quang Khải | Lớp 5A1 trường TH I-sắc Niu-tơn, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội | Nguyễn Thị Thùy Linh | Công ty Cổ phần Giáo dục QG | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
70 | 68 | 24R1-CKTQ40 | Nghệ An | ROBOLAB NA 01 | Hoàng Khánh Hưng | Lớp 5E trường Tiểu học Lê Lợi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Nguyễn Gia Nguyên | Lớp 4C trường Tiểu học Lê Mao, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | Cao Lê Huy | CLB ROBOLAB NA | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
71 | 69 | 24R1-CKTQ09 | Hà Nội | Vietschool 02 | Nguyễn Việt Thành | Lớp 4V1 trường liên cấp THCS - TH Vietschool Pandora, TP. Hà Nội | Bùi Minh Cường | Lớp 5V1 trường liên cấp THCS - TH Vietschool Pandora, TP. Hà Nội | Trần Thị Thu | Giáo viên trường Liên cấp THCS - TH Vietschool Pandora | Giải Triển vọng | |||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||