| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÂU 1: Hãy chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi sau: Quyền lợi tử vong trong sản phẩm AUVL08 được xác định dựa vào các yếu tố nào sau đây: | |||||||||||||||||||||||||
2 | A. Giá trị tài khoản cơ bản; Giá trị tài khoản đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
3 | B. Số tiền bảo hiểm tử vong; Giá trị tài khoản cơ bản; Giá trị tài khoản đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
4 | C. Số tiền bảo hiểm tử vong; Giá trị tài khoản cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
5 | D. Số tiền bảo hiểm tử vong; Giá trị tài khoản đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
6 | CÂU 2: Phát biểu nào sau đây là đúng về Quy định thay đổi Quyền lợi bảo hiểm tử vong trong sản phẩm AUVL08: | |||||||||||||||||||||||||
7 | A. Bên mua bảo hiểm không được yêu cầu chuyển từ Quyền lợi Cơ bản sang Quyền lợi Vượt trội bất kỳ lúc nào | |||||||||||||||||||||||||
8 | B. Trường hợp Quyền lợi bảo hiểm tử vong thay đổi từ Cơ bản sang Vượt trội (hoặc ngược lại) thì Quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ vĩnh viễn cũng sẽ được thay đổi tương tự | |||||||||||||||||||||||||
9 | C. Yêu cầu thay đổi lựa chọn Quyền lợi bảo hiểm tử vong từ Cơ bản sang Vượt trội chỉ áp dụng khi Người được bảo hiểm dưới 70 tuổi | |||||||||||||||||||||||||
10 | D. Yêu cầu thay đổi lựa chọn Quyền lợi bảo hiểm tử vong từ Cơ bản sang Vượt trội chỉ áp dụng khi Người được bảo hiểm dưới 75 tuổi | |||||||||||||||||||||||||
11 | CÂU 3: Phát biểu nào sau đây là đúng về Quy định thay đổi Quyền lợi bảo hiểm tử vong trong sản phẩm AUVL08: | |||||||||||||||||||||||||
12 | A. Trong thời gian Giá trị Tài khoản Hợp đồng không đủ để khấu trừ Khoản khấu trừ hàng tháng, Bên mua bảo hiểm không được yêu cầu chuyển từ Quyền lợi Cơ bản sang Quyền lợi Vượt trội | |||||||||||||||||||||||||
13 | B. Trường hợp Quyền lợi bảo hiểm tử vong thay đổi từ Cơ bản sang Vượt trội (hoặc ngược lại) thì Quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ vĩnh viễn vẫn giữ nguyên không thay đổi | |||||||||||||||||||||||||
14 | C. Yêu cầu thay đổi lựa chọn Quyền lợi bảo hiểm tử vong từ Cơ bản sang Vượt trội chỉ áp dụng khi Người được bảo hiểm dưới 70 tuổi | |||||||||||||||||||||||||
15 | D. Không cầu nào đúng | |||||||||||||||||||||||||
16 | CÂU 4: Phát biểu nào sau đây là đúng về Quy định yêu cầu rút một phần Giá trị tài khoản hợp đồng từ Tài khoản cơ bản trong sản phẩm AUVL08: | |||||||||||||||||||||||||
17 | A. Khoản rút một phần GTTKHĐ trước hết sẽ được khấu trừ từ GTTK Đóng thêm. Nếu số tiền yêu cầu rút một phần vượt quá GTTK Đóng thêm, khoản rút sẽ được tiếp tục khấu trừ từ GTTK Cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
18 | B. Khoản rút một phần GTTKHĐ trước hết sẽ được khấu trừ từ 90% GTTK Đóng thêm. Nếu số tiền yêu cầu rút một phần vượt quá 90% GTTK Đóng thêm, khoản rút sẽ được tiếp tục khấu trừ từ GTTK Cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
19 | C. Khoản rút một phần GTTKHĐ trước hết sẽ được khấu trừ từ 70% GTTK Đóng thêm. Nếu số tiền yêu cầu rút một phần vượt quá 70% GTTK Đóng thêm, khoản rút sẽ được tiếp tục khấu trừ từ GTTK Cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
20 | D. Khoản rút một phần GTTKHĐ trước hết sẽ được khấu trừ từ GTTK Cơ bản. Nếu số tiền yêu cầu rút một phần vượt quá GTTK Cơ bản, khoản rút sẽ được tiếp tục khấu trừ từ GTTK Đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | CÂU 5: Phát biểu nào sau đây là đúng về Quy định yêu cầu rút một phần Giá trị tài khoản hợp đồng từ Tài khoản cơ bản trong sản phẩm AUVL08: | |||||||||||||||||||||||||
25 | A. Nếu GTTK cơ bản <= Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn: Số tiền rút tối đa bằng 50% x (GTTK Cơ bản – Phí chấm dứt Hợp đồng trước hạn) | |||||||||||||||||||||||||
26 | B. Nếu GTTK cơ bản >= Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn: Số tiền rút tối đa bằng 80% x (GTTK Cơ bản – Phí chấm dứt Hợp đồng trước hạn) | |||||||||||||||||||||||||
27 | C. Nếu GTTK cơ bản >= Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn: Số tiền rút tối đa bằng 70% x (GTTK Cơ bản – Phí chấm dứt Hợp đồng trước hạn) | |||||||||||||||||||||||||
28 | D. Nếu GTTK cơ bản >= Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn: Số tiền rút tối đa bằng 100% x (GTTK Cơ bản – Phí chấm dứt Hợp đồng trước hạn) | |||||||||||||||||||||||||
29 | CÂU 6: Phát biểu nào sau đây là đúng về Quy định rút một phần Giá trị tài khoản hợp đồng sản phẩm AUVL08: | |||||||||||||||||||||||||
30 | A. Số tiền rút tối thiểu/1 lần yêu cầu rút: 2.000.000 đồng | |||||||||||||||||||||||||
31 | B. Tổng Giá trị tài khoản hợp đồng trừ đi các khoản nợ sau khi rút không thấp hơn giá trị tối thiểu: 2.000.000 đồng | |||||||||||||||||||||||||
32 | C. Số tiền rút tối thiểu/1 lần yêu cầu rút: 3.000.000 đồng | |||||||||||||||||||||||||
33 | D. Tổng Giá trị tài khoản hợp đồng trừ đi các khoản nợ sau khi rút không thấp hơn giá trị tối thiểu: 5.000.000 đồng | |||||||||||||||||||||||||
34 | CÂU 7: Phát biểu nào sau đây là đúng về số tiền rút tối đa/ một lần yêu cầu rút Giá trị tài khoản hợp đồng từ tài khoản đóng thêm của sản phẩm AUVL08: | |||||||||||||||||||||||||
35 | A. Số tiền rút tối đa từ tài khoản đóng thêm: 50% GTTK đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
36 | B. Số tiền rút tối đa từ tài khoản đóng thêm: 70% GTTK đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
37 | C. Số tiền rút tối đa từ tài khoản đóng thêm: 80% GTTK đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
38 | D. Số tiền rút tối đa từ tài khoản đóng thêm: 100% GTTK đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
39 | CÂU 8: Phát biểu nào sau đây là đúng về Quy định rút một phần Giá trị tài khoản hợp đồng sản phẩm AUVL08: | |||||||||||||||||||||||||
40 | A. Số tiền rút tối thiểu/1 lần yêu cầu rút: 3.000.000 đồng | |||||||||||||||||||||||||
41 | B. Tổng Giá trị tài khoản hợp đồng trừ đi các khoản nợ sau khi rút không thấp hơn giá trị tối thiểu: 2.000.000 đồng | |||||||||||||||||||||||||
42 | C. Số tiền rút tối thiểu/1 lần yêu cầu rút: 1.000.000 đồng | |||||||||||||||||||||||||
43 | D. Không có câu nào đúng | |||||||||||||||||||||||||
44 | CÂU 9: Trong sản phẩm AUVL08, mức lãi suất cam kết tổi thiểu từ năm hợp đồng thứ 16 trở đi được Bảo Việt Nhân Thọ cam kết là: | |||||||||||||||||||||||||
45 | A. 1,25%/năm | |||||||||||||||||||||||||
46 | B. 1%/năm | |||||||||||||||||||||||||
47 | C. 0,5%/năm | |||||||||||||||||||||||||
48 | D. 0,25%/năm | |||||||||||||||||||||||||
49 | CÂU 10: Trong sản phẩm AUVL08, mức lãi suất cam kết tổi thiểu năm thứ nhất của Hợp đồng được Bảo Việt Nhân Thọ cam kết là: | |||||||||||||||||||||||||
50 | A. 3%/năm | |||||||||||||||||||||||||
51 | B. 2,5%/năm | |||||||||||||||||||||||||
52 | C. 2%/năm | |||||||||||||||||||||||||
53 | D. 1,5%/năm | |||||||||||||||||||||||||
54 | CÂU 11: Phát biểu nào sau đây về Quyền lợi bảo hiểm tử vong của sản phẩm AUVL08 là đúng: | |||||||||||||||||||||||||
55 | A. Trường hợp Quyền lợi bảo hiểm tử vong là Quyền lợi vượt trội thì kể từ Ngày kỷ niệm hợp đồng khi Người được bảo hiểm đạt 70 tuổi, quyền lợi này sẽ tự động chuyển thành Quyền lợi cơ bản. | |||||||||||||||||||||||||
56 | B. Trường hợp Quyền lợi bảo hiểm tử vong là Quyền lợi vượt trội thì kể từ Ngày kỷ niệm hợp đồng khi Người được bảo hiểm đạt 65 tuổi, quyền lợi này sẽ tự động chuyển thành Quyền lợi cơ bản. | |||||||||||||||||||||||||
57 | C. Trường hợp Quyền lợi bảo hiểm tử vong là Quyền lợi cơ bản thì kể từ Ngày kỷ niệm hợp đồng khi Người được bảo hiểm đạt 65 tuổi, quyền lợi này sẽ tự động chuyển thành Quyền lợi vượt trội. | |||||||||||||||||||||||||
58 | D. Trường hợp Quyền lợi bảo hiểm tử vong là Quyền lợi cơ bản thì kể từ Ngày kỷ niệm hợp đồng khi Người được bảo hiểm đạt 70 tuổi, quyền lợi này sẽ tự động chuyển thành Quyền lợi vượt trội. | |||||||||||||||||||||||||
59 | CÂU 12: Theo quy định trong sản phẩm AUVL08, Quyền lợi tử vong vượt trội được quy định như sau: | |||||||||||||||||||||||||
60 | A. (Số lớn hơn giữa Số tiền bảo hiểm tử vong và Giá trị tài khoản cơ bản); và Giá trị tài khoản đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
61 | B. Số tiền bảo hiểm tử vong; và Giá trị tài khoản cơ bản; và Giá trị tài khoản đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
62 | C. Số lớn hơn giữa Số tiền bảo hiểm tử vong và Giá trị tài khoản cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
63 | D. Số tiền bảo hiểm tử vong và Giá trị tài khoản cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
64 | CÂU 13: Theo quy định trong sản phẩm AUVL08, Quyền lợi tử vong cơ bản được quy định như sau: | |||||||||||||||||||||||||
65 | A. (Số lớn hơn giữa Số tiền bảo hiểm tử vong và Giá trị tài khoản cơ bản); và Giá trị tài khoản đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
66 | B. Số tiền bảo hiểm tử vong; và Giá trị tài khoản cơ bản; và Giá trị tài khoản đóng thêm | |||||||||||||||||||||||||
67 | C. Số lớn hơn giữa Số tiền bảo hiểm tử vong và Giá trị tài khoản cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
68 | D. Số tiền bảo hiểm tử vong và Giá trị tài khoản cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
69 | CÂU 14: Theo quy định của Quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong sản phẩm AUVL08, việc chứng nhận NĐBH bị tổn thương cơ thể từ 81% trở lên phải được thực hiện: | |||||||||||||||||||||||||
70 | A. Không muộn hơn 90 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn hoặc từ ngày bệnh lý cuối cùng được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
71 | B. Không sớm hơn 90 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn hoặc từ ngày bệnh lý cuối cùng được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
72 | C. Không muộn hơn 180 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn hoặc từ ngày bệnh lý cuối cùng được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
73 | D. Không sớm hơn 180 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn hoặc từ ngày bệnh lý/bệnh lý cuối cùng (trong trường hợp có nhiều bệnh lý) được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
74 | CÂU 15: Theo quy định của Quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong sản phẩm AUVL08, việc chứng nhận NĐBH bị mù hoàn toàn phải được thực hiện: | |||||||||||||||||||||||||
75 | A. Không muộn hơn 90 ngày kể từ ngày bệnh lý/bệnh lý cuối cùng (trong trường hợp có nhiều bệnh lý) được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
76 | B. Không sớm hơn 90 ngày kể từ ngày bệnh lý/bệnh lý cuối cùng (trong trường hợp có nhiều bệnh lý) được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
77 | C. Không sớm hơn 180 ngày kể từ ngày bệnh lý/bệnh lý cuối cùng (trong trường hợp có nhiều bệnh lý) được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
78 | D. Không muộn hơn 180 ngày kể từ ngày bệnh lý/bệnh lý cuối cùng (trong trường hợp có nhiều bệnh lý) được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
79 | CÂU 16: Theo quy định của Quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong sản phẩm AUVL08, việc chứng nhận NĐBH bị liệt hoàn toàn và không thể phục hồi chức năng của tay, chân phải được thực hiện: | |||||||||||||||||||||||||
80 | A. Không muộn hơn 180 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn hoặc từ ngày bệnh lý cuối cùng được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
81 | B. Không sớm hơn 180 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn hoặc từ ngày bệnh lý cuối cùng được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
82 | C. Không sớm hơn 90 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn hoặc từ ngày bệnh lý cuối cùng được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
83 | D. Không muộn hơn 90 ngày kể từ ngày xảy ra tai nạn hoặc từ ngày bệnh lý cuối cùng được chẩn đoán, tùy thuộc vào thời điểm nào xảy ra sau. | |||||||||||||||||||||||||
84 | CÂU 17: Bên mua bảo hiểm trong sản phẩm AUVL08 có quyền yêu cầu khôi phục hiệu lực hợp đồng trong thời gian: | |||||||||||||||||||||||||
85 | A. 24 tháng kể từ ngày hợp đồng bị chấm dứt hiệu lực do phí bảo hiểm không được đóng đủ theo yêu cầu trong thời gian gia hạn đóng phí và giá trị hoàn lại (nếu có) chưa được trả và Bên mua bảo hiểm và Người được bảo hiểm đáp ứng đầy đủ các điều kiện để Bảo Việt nhân thọ chấp thuận khôi phục hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||
86 | B. 24 tháng kể từ ngày hợp đồng chấm dứt với điều kiện thời hạn bảo hiểm của hợp đồng chưa kết thúc và Bên mua bảo hiểm và Người được bảo hiểm có thể không cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện để Bảo Việt nhân thọ chấp thuận khôi phục hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||
87 | C. 36 tháng kể từ ngày hợp đồng chấm dứt với điều kiện thời hạn bảo hiểm của hợp đồng chưa kết thúc và Bên mua bảo hiểm và Người được bảo hiểm có thể không cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện để Bảo Việt nhân thọ chấp thuận khôi phục hợp đồng. | |||||||||||||||||||||||||
88 | D. 36 tháng kể từ ngày hợp đồng chấm dứt với điều kiện thời hạn bảo hiểm của hợp đồng chưa kết thúc và Bên mua bảo hiểm và Người được bảo hiểm đáp ứng đầy đủ các điều kiện để Bảo Việt nhân thọ chấp thuận khôi phục hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||
89 | CÂU 18: Bảo hiểm tạm thời của sản phẩm AUVL08 sẽ chấm dứt khi xảy ra các sự kiện nào sau đây: | |||||||||||||||||||||||||
90 | A. BVNT phát hành Giấy chứng nhận bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
91 | B. BVNT phát hành thông báo từ chối chấp nhận bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
92 | C. BVNT nhận được văn bản đề nghị hủy bỏ yêu cầu bảo hiểm của BMBH | |||||||||||||||||||||||||
93 | D. Người được bảo hiểm được xác nhận bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn | |||||||||||||||||||||||||
94 | E. Tất cả các sự kiện trên tùy thuộc sự kiện nào xảy ra trước | |||||||||||||||||||||||||
95 | CÂU 19: Tuổi giới hạn đối với quyền lợi thương tật TBVV trong sản phẩm AUVL08 theo quy định của BVNT là: | |||||||||||||||||||||||||
96 | A. 60 tuổi | |||||||||||||||||||||||||
97 | B. 65 tuổi | |||||||||||||||||||||||||
98 | C. 70 tuổi | |||||||||||||||||||||||||
99 | D. 75 tuổi | |||||||||||||||||||||||||
100 |