ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
BẢNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TỪ TIỀN LƯƠNG TIỀN CÔNG
3
4
Vui lòng nhập thông tin vào các trường 1,2, 3, 4:
5
6
1Tiền lương trên hợp đồng lao động 20.000.000
7
2Mức lương đóng Bảo hiểm 5.000.000
8
3Số người phụ thuộc 1
9
4Các khoản được trừ khác (nếu có) -
10
11
Kết quảLươngBảo hiểmThuế TNCNThực nhận
12
20.000.000 525.000 203.750 19.271.250
13
14
Diễn giải
15
Mức đóngMức chịu thuế Thuế suất Tiền nộp
16
Bảo hiểm xã hội (8%) 400.000 Đến 5 triệu VNĐ 5% 203.750 203.750
17
Bảo hiểm y tế (1.5%) 75.000 Trên 5 triệu VNĐ đến 10 triệu VNĐ 10% -
18
Bảo hiểm thất nghiệp (1%) 50.000 Trên 10 triệu VNĐ đến 18 triệu VNĐ 15% -
19
Các khoản được trừ khác (nếu có) - Trên 18 triệu VNĐ đến 32 triệu VNĐ 20% -
20
Thu nhập trước thuế 19.475.000 Trên 32 triệu VNĐ đến 52 triệu VNĐ 25% -
21
Giảm trừ gia cảnh bản thân 11.000.000 Trên 52 triệu VNĐ đến 80 triệu VNĐ 30% -
22
Giảm trừ gia cảnh người phụ thuộc (nếu có)
4.400.000 Trên 80 triệu VNĐ 35% -
23
Thu nhập chịu thuế 4.075.000 Thuế thu nhập cá nhân 203.750
24
25
26
27
Ghi chú:Căn cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị định 74/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ 01/7/2024 quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ như sau:
28
VùngMức lương tối thiểu thángMức lương tối thiểu giờ
29
30
(Đơn vị: đồng/tháng)(Đơn vị: đồng/giờ)
31
Vùng 14.960.00023.800
32
Vùng 24.410.00021.200
33
Vùng 33.860.00018.600
34
Vùng 43.450.00016.600
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100