| A | B | C | D | E | F | G | H | I | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ TỦ BÁO CHÁY | ||||||||
2 | Khu vực : …………………………………. | Ngày:………./…………/………… | |||||||
3 | Mã thiết bị: | Chế độ bảo dưỡng: Quý | |||||||
4 | |||||||||
5 | STT | Danh mục | Các công việc thực hiện | Tình trạng | Vệ sinh | Bảo dưỡng | Sửa chữa | Tần xuất | Ghi chú |
6 | I | TỦ BÁO CHÁY | |||||||
7 | 1.1 | Vỏ tủ | Vệ sinh tủ điều khiển | Tháng | |||||
8 | 1.2 | Điều khiển | Kiểm tra tủ điều khiển trung tâm về sự phát hiện cơ bản (kích hoạt kiểm tra hệ thống) hàng tháng. | Tháng | |||||
9 | Kiểm tra sự chắc chắn của các jack cắm, các đấu nối cáp điện. | Tháng | |||||||
10 | Kiểm tra cáp tín hiệu trong tủ điều khiển một cách liên tục cơ bản hàng quí. | Tháng | |||||||
11 | 1.3 | Nguồn | Kiểm tra hoạt động của tủ khi mất nguồn cấp chính | Tháng | |||||
12 | Kiểm tra hoạt động phóng, nạp điện của bình ăcquy. Đo và ghi lại các thông số V,A. vệ sinh mạch điều khiển. | Tháng | |||||||
13 | Kiểm tra nguồn điện, dòng điện .Dây điện cấp nguồn, điều khiển, Các cầu đấu nối, hộp đấu điện | Tháng | |||||||
14 | 1.4 | Mạch điều khiển | Kiểm tra sự chặt chẽ của các giắc nối, dây dẫn | Tháng | |||||
15 | II | ĐẦU BÁO CHÁY | |||||||
16 | 2.1 | Đầu báo khói, nhiệt | Tháo đầu báo vệ sinh thổi bụi đế đầu báo, đầu báo.( Lưu ý sử dụng dụng cụ và hóa chất chuyên dụng. Không dùng tay trần sờ vào đầu báo) | Quý | |||||
17 | Vệ sinh các điểm tiếp xúc. Kiểm tra siết chặt đầu nối dây tín hiệu. | Quý | |||||||
18 | III | ĐÈN, CÒI | |||||||
19 | 3.1 | Hoạt động | Kiểm tra test hoạt động của đèn,còi. | Quý | |||||
20 | 3.2 | Đấu nối | Kiểm tra đấu nối cáp điện. Siết chặt các đầu nối điện. | Quý | |||||
21 | 3.3 | Giá đỡ | Kiểm tra khuôn vỏ gá lắp chắc chắn của đèn, còi | Quý | |||||
22 | IV | HỘP ĐẬP | |||||||
23 | 4.1 | Hoạt động | Kiểm tra hoạt động cơ khí nút nhấn, các lẫy lò xo phục hồi phải trong diều kiện tốt, thay mới khi cần thiết | Quý | |||||
24 | 4.2 | Tiếp điểm | Kiểm tra hoạt động đóng cắt của các tiếp điểm. Siết chặt các đầu nối cáp điện | Quý | |||||
25 | V | MODUL | Quý | ||||||
26 | 5.1 | Nhiệt độ | Kiểm tra tình trạng lắp đặt và làm việc của các module giám sát | Quý | |||||
27 | VI | CHẠY THỬ | |||||||
28 | 6.1 | Test | Hệ thống phải chạy thử để kiểm tra 1 tháng/lần | Quý | |||||
29 | 6.2 | Báo cáo | Lập báo về hệ thống | Quý | |||||
30 | VII | KHÁC | |||||||
31 | 7.1 | Đề xuất PNRR | Đưa ra các ý kiến, đề xuất giảm thiểu rủi ro | Tháng | |||||
32 | |||||||||
33 | Nhân viên kỹ thuật phải chú ý trang bị đầy đủ dụng cụ, thiết bị an toàn điện và bảo hộ lao động trước khi tiến hành công tác bảo dưỡng | ||||||||
34 | |||||||||
35 | Ý kiến nhân viên kỹ thuật:............................................................................................................................................................................................................... | ||||||||
36 | |||||||||
37 | Giám sát kỹ thuật | Quản lý vận hành | Nhân viên kỹ thuật | ||||||
38 | |||||||||