ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 36 từ 07/04/2025 - 13/04/2025
2
3
LớpBuổiThứ 2 (07/04)Thứ 3 (08/04)Thứ 4 (09/04)Thứ 5 (10/04)Thứ 6 (11/04)Thứ 7 (12/04)CN (13/04)
4
TC-Y sĩ
K51
SNGHỈ GIỖ TỔ
5
C
6
CĐ-Y sĩ
K1 A
SÔn thi Bệnh học người lớn 3 -
dự kiến tuần 39
7
CNhi - 2/11 - BM Nhi - E 2.2
8
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Môi Trường và Sức khỏe
dự kiến tuần 38
Ôn thi Bệnh học người lớn 2
- dự kiến tuần 39
Thực tập LS Bệnh học NL 1 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
thời gian 8 tuần (các ngày thứ 7, chủ nhật)
bắt đầu từ ngày 17/02/2025 đến hết ngày 13/04/2025.

9
TChính trị - 6/22- ThS Len - ONL - ghép bù Bệnh học người lớn 3 - 2/15
- BM Nội - ONL
10
CĐ-Y sĩ
K2 A
SN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 7/20 - BMĐD - PTHTừ Tế bào đến cơ quan - 13/17 -YHCS - E 1.1Ngoại ngữ cơ bản - 31/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
11
CTin học - 22/25- KHCB - PMNgoại ngữ cơ bản - 30/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
N1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20 - BMĐD - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTH
12
CĐ-Y sĩ
K2B
STin học - 19/25- KHCB - PMN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 7/20 - BMĐD - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
13
CN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 3/10 - YHCS - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20 - BMĐD - PTH
14
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 11/14- YHCS - ONL
15
TKỹ thuật điều dưỡng - 5/20 - BMĐD - ONLChính trị - 6/12- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 10/14- YHCS- ONLÔn thi Tiếng Anh cơ bảnLiên hệ học GDTC
16
CĐ-Y sĩ
K2D
CDD
STH- Từ phân tử đến tế bào- 9/10- YHCS- PTH
Sau 2 tuần xếp tiếp Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 9/14- YHCS - ONL
17
TNgoại ngữ CN - 8/15 - Cô Quyên - ONLChính trị - 6/22- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DTừ tế bào đến cơ quan- 8/17- YHCS- ONLTừ tế bào đến cơ quan- 9/17- YHCS- ONLKỹ thuật điều dưỡng - 4/20 - BMĐD - PTHLiên hệ học GDTC
18
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
SKỹ thuật điều dưỡng - 4/20 - BMĐD - PTH
19
TTừ tế bào đến cơ quan- 9/17- YHCS- ONLChính trị - 6/22- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DKỹ thuật điều dưỡng - 5/20 - BMĐD - PTH
20
ĐD LT CQ
K11
SÔn thi Tâm lý NB- Y Đức Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 8/8- YHCS- ONL
21
TChăm sóc sức khỏe người lớn - 9/15- BM Nội - ONLDinh dưỡng cho NB và tiêt chế - 7/8-YHCS - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 7/8- YHCS- ONL18h - Thi Ngoại ngữ cơ bản - T 4.1
22
CĐK15ASThực tế tốt nghiệp từ 31/03/2025 đến 18/05/2025 theo KH riêngÔn thi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH dự kiến sau TTTN
23
CÔn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN
24
CĐK15BSÔn thi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH - dự kiến sau TTTN
25
CHọc phần tự chọn - Cấp cứu ngoại viện - học với GV Hàn theo lịch riêng
26
CĐK15CSÔn thi học phần thay thế HSTC CĐTN dự kiến sau TTTN
27
CÔn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN
28
CĐK16ASNGHỈ GIỖ TỔChăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 2/4- E 2.1N1 - Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 5/15- BM Nội - PTHGPN2 - Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 5/15- BM Nội - PTHGPÔn thi Chăm sóc NB CK Hệ Nội dự kiến tuần 38
29
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 4/15- BM Nội - E 2.1
30
CĐK16BSN2 - Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 5/15- BM Nội - PTHGPChăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 2/4- E 2.1Ôn thi Chăm sóc NB CK Hệ Nội dự kiến tuần 38
31
CN1 - Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 5/15- BM Nội - PTHGP
32
CĐK16C
SChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 5/15- BM Nội - PTHGPChăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 2/4- T 4.2Ôn thi Chăm sóc NB CK Hệ Nội dự kiến tuần 38
33
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6/15- BM Nội - E 2.1
34
CĐK16D
SChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6/15- BM Nội - E 2.2Ôn thi Chăm sóc NB CK Hệ Nội dự kiến tuần 38
35
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 4/15- BM Nội - T 4.3Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 5/15- BM Nội - PTHGPChăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 2/4- E 2.2
36
CĐK17ASN1 - TH ĐDCS 1 - 10/15 - BMĐD - PTH ĐD T3N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHThi Chính trị - E 1.1
37
CTin học - 19/25- KHCB - PMTH ĐDCS 1 - 11/15 - BMĐD - PTH ĐD T3N2- Từ Tế bào đến cơ quan - 9/17 -YHCS - PTH MôÔn thi Ngoại ngữ cơ bản
dự kiến tuần 37
38
CĐK17BSTin học - 20/25- KHCB - PMThi Chính trị - E 1.2
39
CTH ĐDCS 1 - 11/15 - BMĐD - PTH ĐD T3N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHNgoại ngữ cơ bản - 38/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
40
CĐK17C
SN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHTin học - 17/25- KHCB - PMThi Chính trị - E 2.1
41
CN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHTH ĐDCS 1 - 11/15 - BMĐD - PTH ĐD T3N1- TH- Từ tế bào đến cơ quan - 7/17 - YHCS - PTH MôÔn thi Ngoại ngữ cơ bản
- dự kiến tuần 37
42
CĐK17D
STH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHThi Chính trị - E 2.2Ôn thi Tiếng Đức - Dự kiến tuần 38
43
CTH ĐDCS 1 - 11/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Tin học - 21/25- KHCB - PM
44
CĐK17E
S Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 10/17 - T 4.3
45
CTH ĐDCS 1 - 11/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Tin học - 20/25- KHCB - PM
46
CDD K17 F - TTHSÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
47
C
48
TSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 8/17- YHCS- ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 1 - 9/15 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 1 - 10/15 - BMĐD - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- ONL
49
PHCN K2S
50
CPHCN Thể thao - 1/8 - ThS Cảnh
- E 3.1
PHCN Thể thao - 2/8 - ThS Cảnh
- E 3.1
PHCN Thể thao - 3/8 - ThS Cảnh
- E 3.1
PHCN Thể thao - 4/8 - ThS Cảnh
- E 3.1
51
PHCN K3AS7h - Thi Vận động trị liệu
- PMT5
Xếp tiếp N1 - THCác phương thức điều trị bằng vật lý- 1/10 - CN Minh - PTH
52
CN1 - TH - Lượng giá chức năng vận động- 6/10 - CN Minh - PTHN2 - TH - Lượng giá chức năng vận động- 6/10 - CN Minh - PTHN1 - TH - Lượng giá chức năng vận động- 7/10 - CN Minh - PTHN2 - TH - Lượng giá chức năng vận động- 7/10 - CN Minh - PTH
53
PHCN K
3BCD
TTH
STH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 17/20- BM Nội - ONLCòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTHÔn thi Vận động trị liệu
54
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 4/14 - BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 16/20- BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 5/14 - BM Nội - ONL
55
PHCN K
3EF
TTH
STH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 17/20- BM Nội - ONLCòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTH
56
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 4/14 - BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 16/20- BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 5/14 - BM Nội - ONLÔn thi Tin học
57
PHCN K5AS
58
TTừ phân tử đến tế bào - 11/18 - YHCS - ONLTừ phân tử đến tế bào - 12/18 - YHCS - ONL
59
PHCN K5BS
60
TTừ phân tử đến tế bào - 1/17 - YHCS - ONL
61
PHCN K4SGDTC - 7/15 - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHGDTC - 8/15 - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
N1, N2 -TH - Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 10/10 - BMĐD - PTHÔn thi NNCB dự kiến tuần 37
62
CN1, N2 -TH - Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ - 9/10 - BMĐD - PTH Từ tế bào đến các cơ quan - 11/17- YHCS - E 1.1N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTH
63
VLTL - PHCN
K4
Kon Tum
SÔn thi Môi trường và sức khỏeÔn thi Từ tế bào đến hệ cơ quan2 tuần nữa xếp tiếp Kỹ năng GT-GDSK
- 8/14 - YHCS - ONL
64
C
65
TSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 12/17- YHCS- ONLPháp luật - 8/9 - Thầy Hùng - ONL
66
CĐ XN K10SÔn thi NNCB dự kiến tuần 37Từ Tế bào đến cơ quan - 7/17 -YHCS - PTH Mô
67
C Từ Tế bào đến cơ quan - 12/17 -YHCS - T 4.2Hóa cơ sở ngành - 1/7- Khoa Dược - T 4.2 TH- Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS - PTHÔn thi Điều dưỡng cơ bản -CCBĐ
dự kiến tuần 38
68
CĐ XN K9SThực tế tốt nghiệp từ 31/03/2025 đến 18/05/2025 theo KH riêngLưu ý: An toàn sinh học pxn - 6/11- BMXN xếp sau khi TTTN
69
CÔn thi Đảm bảo chất lượng Xn trong Y học xếp sau khi TTTN
70
CĐK9
Bào chế
SThực tế tốt nghiệp ngành 1 - Tổng thời gian 06 tuần cả ngày từ 07/04/2025 - 18/05/2025 theo KH riêng7h -Thi SDHBC - PMT5
71
C
72
CĐK9
Dược lý - DLS
S7h - Thi Sử dụng thuốc trong điều trị - E 1.1
73
C
74
CĐK9
Kinh tế
S
75
C
76
CĐ Dược K10ASNGHỈ GIỖ TỔNgoại ngữ chuyên ngành - 7/15
- Cô Hương - E 3.2
Dược lý - 8/12 - HDDL - T 4,2Dược cổ truyền - 3/7- HDDL- T 4.3
77
CPháp chế Dược - 4/8 - E 2.1Pháp chế Dược - 3/8 - E 2.2Tổ chức quản lý dược - 4/7- HDDL
- E 1.2
78
CĐ Dược K10BSNgoại ngữ chuyên ngành - 8/15
- Cô Hương - E 3.2
Dược cổ truyền - 3/7- HDDL- E 1.2
79
CDược lý - 8/12 - HDDL - E 1.2Tổ chức quản lý dược - 4/7- HDDL
- E 1.2
Pháp chế Dược - 4/8 - E 1.1Pháp chế Dược - 3/8 - E 3.2
80
CĐ Dược K10CSDược cổ truyền - 3/7- HDDL - E 1.2Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15
- Cô Hương - E 3.2
81
CPháp chế Dược - 3/8 - E 1.1Dược lý - 8/12 - HDDL - E 3,2Tổ chức quản lý dược - 4/7- HDDL
- E 1.2
82
CĐ Dược K10DSDược cổ truyền - 2/7- HDDL - E 1.1Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15
- Cô Hương - E 3.2
83
CTổ chức quản lý dược - 4/7- HDDL
- E 1.2
Pháp chế Dược - 3/8 - T 4.2Dược lý - 8/12 - HDDL - T 4,2
84
CĐ Dược K11ASN1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 5/17 - YHCS- PTH GPN2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 5/17 - YHCS- PTH GP
85
CCơ sở SX thuốc 1 - 4/7 - Khoa Dược - E 3.2Thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5
86
CĐ Dược K11BSN1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 5/17 - YHCS- PTH GPCơ sở SX thuốc 1 - 4/7 - Khoa Dược - T 6.2
87
CN2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 5/17 - YHCS- PTH GPThi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5
88
CĐ Dược K11CSNgoại ngữ cơ bản - 33/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1Cơ sở SX thuốc 1 - 4/7 - Khoa Dược - E 1.1N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS - PTH
89
CN1 - Từ tế bào đến hệ cơ quan - 5/17 - YHCS- PTH GPN2 - Từ tế bào đến hệ cơ quan -5/17 - YHCS- PTH GPNgoại ngữ cơ bản - 34/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
90
CĐ Dược K11DSLiên hệ học GDTC
91
TChính trị - 6/12- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DNNCB - 36/40- Cô Quyên - ONLNNCB - 37/40- Cô Quyên - ONL
92
Cao đẳng Dược K9FSTH - Chăm sóc Dược- 4/10 - BCDL - ONLN1, N2 - TH -THKTSXDP - 5/10- BCDL - PTH
93
CTH - Chăm sóc Dược- 5/10 - BCDL - ONLN1, N2 - TH -THKTSXDP - 6/10- BCDL - PTH
94
TN1, N2 - TH - Thực phẩm chức năng - 7/10 - BCDL - ONLN1, N2 - TH -THKTSXDP - 4/10- BCDL - PTH18h- Thi Bào chế - PMT5Sử dụng thuốc trong điều trị - 6/10 - BM Nội - ONLTH - Chăm sóc Dược- 6/10 - BCDL - ONL
95
CĐ Dược
K10 E
SDược lý - 9/12 - HDDL - ONL
96
TTổ chức quản lý dược - 1/7- HDDL
- ONL
Hóa Sinh - 1/8 - YHCS - ONL18h - Thi Hóa dược- T 4.2Hóa Sinh - 2/8 - YHCS - ONLHóa Sinh - 3/8 - YHCS - ONL
97
CĐ Dược LT CQ K5SÔn thi Hóa SinhÔn thi Tiếng Anh chuyên ngành đợi các bạn học bù
98
THóa dược - 1/8 - Khoa Dược - ONLHóa dược - 2/8 - Khoa Dược - ONL
99
CĐ Dược LT CQ K4S
100
TPhát triển nguồn dược liệu sạch theo GACP - 9/11- BCDL - ONLPhát triển nguồn dược liệu sạch theo GACP - 10/11- BCDL - ONL