ABCDEFGHIJKNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Thép:CCT38f =2200(kg/cm2)E=2100000(kg/cm2)
3
Lựa chọn kích thước sơ bộ
4
Xác định chiều cao dầm h:
5
6
7
8
Nhịp l=16 m
9
Độ võng tương đối cho phép
10
11
200
12
Mômen lớn nhất của tiết diện dầm
13
M=30(T.m)
14
Lực cắt lớn nhất của tiết diện dầm
15
Q=8(T)
16
Hệ số vượt tải trung bình:
1.2
17
Chiều cao tối thiểu của dầm
18
19
58 cm
Tính sơ bộ tiết diện
20
b =25 cm
21
Chiều dày bản bụng
h =70 cm
22
tw =1 cm
23
9 mmtf =2 cm
24
hw =67 cm
25
Chọn chiều dày bản bụng
26
tw =1 cm
27
Dầm hàn chọn hệ số cấu tạo kkt =
1.15
28
Mômen kháng uốn cần thiết
29
Hệ số điều kiện làm việc:
0.9
30
31
1515.151515(cm3)
32
33
Chiều cao kinh tế của dầm
34
35
47.8652518(cm)
36
37
Chọn chiều cao dầm:
38
h =70 cm
39
Chọn chiều dày bản cánh:
40
41
tf =1.5 cm
42
Ta có:
43
44
11.92(cm)
45
46
47
b =7.95(cm)
48
Chọn chiều rộng bản cánh:
49
b =25 cm
50
Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh chịu nén
51
30.90Đạt
52
Kiểm tra điều kiện ứng suất pháp phân bố đều trên chiều rộng cánh chịu kéo
53
và đảm bảo ổn định cục bộ cho cánh nén
54
45Đạt
55
Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể của dầm và đảm bảo yêu cầu về cấu tạo
56
Đạt
57
58
Đạt
59
Đạt
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100