BCDUVWXYZAAABACADAEAF
1
2
PHÂN BỔ ĐĂNG KÝ TÍN CHỈ HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2023-2024
3
4
THỜI GIAN ĐĂNG KÝ HẰNG NGÀY: TỪ 09H00 ĐẾN 22H00
5
6
Đợt 02
7
Khối đăng kýNgànhChuyên ngành08/0109/0110/0111/0112/0113/01
8
SV các khóa từ 58 trở về trước
Tất cả các chuyên ngành111111
9
Sinh viên Khóa 59, đăng ký theo phân bổ như sau:
10
59_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111
11
59_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111
12
59_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111111
13
SV các chuyên ngành khác
111111
14
Sinh viên Khóa 60, đăng ký theo phân bổ như sau:
15
60_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111
16
60_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111
17
60_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111
18
60_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
19
60_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
20
60_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
21
60_CLCLUATLuậtLuật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp111
22
60_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
23
60_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
24
60_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
25
60_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế111
26
60_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản111
27
60_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán111
28
60_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA111
29
60_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế111
30
60_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại111
31
60_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại111
32
60_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại111
33
60_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại111
34
60_EHQNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại (Chương trình chất lượng cao)111
35
60_FHQNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)111
36
60_JHQNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)111
37
60_CHQNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)111
38
60_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế111
39
60_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế111
40
60_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế111
41
60_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng111
42
60_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính111
43
60_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế111
44
60_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế111
45
60_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế111
46
60_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại111
47
60_KTDN_NGKinh tếKinh tế đối ngoại111
48
60_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại111
49
60_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại111
50
60_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế111
51
Sinh viên Khóa 61, đăng ký theo phân bổ như sau:
52
61_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111
53
61_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111
54
61_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)111
55
61_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
56
61_KDS_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh số định hướng nghề nghiệp quốc tế111
57
61_MKTS_ANMarketingMarketing số định hướng nghề nghiệp quốc tế 111
58
61_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
59
61_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
60
61_CLCLUATLuậtLuật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp111
61
61_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
62
61_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
63
61_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)111
64
61_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế111
65
61_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản111
66
61_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán111
67
61_ACCA_ANKế toán
Kế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA
111
68
61_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế111
69
61_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại111
70
61_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại111
71
61_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại111
72
61_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại111
73
61_EHQNgôn ngữ Anh
Tiếng Anh thương mại (Chương trình chất lượng cao)
111
74
61_FHQNgôn ngữ Pháp
Tiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)
111
75
61_JHQNgôn ngữ Nhật
Tiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)
111
76
61_CHQNgôn ngữ Trung
Tiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)
111
77
61_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế111
78
61_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế111
79
61_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế111
80
61_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng111
81
61_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính111
82
61_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế111
83
61_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế111
84
61_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế111
85
61_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại111
86
61_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại111
87
61_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại111
88
61_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế111
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100