ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
2
TRƯỜNG ĐHDL PHƯƠNG ĐÔNG
3
Biểu mẫu 21
4
5
THÔNG BÁO
6
Công khai tài chính của cơ sở giáo dục đại học năm học 2022 - 2023
7
8
SttNội dungĐơn vị tínhHọc phí/sv/năm năm học 2022-2023Dự kiến học phí/sv của cả khóa học
9
I
Học phí chính quy chương trình đại trà
10
1Tiến sĩTriệu đồng/năm0
11
2Thạc sỹ
12
Khối ngành
13
a Khối ngành III
(Quản trị kinh doanh)
Triệu đồng/năm2040
14
bKhối ngành V
(Kỹ thuật xây dựng)
Triệu đồng/năm1632
15
3Đại học
16
Khối ngành
17
a Khối ngành IIITriệu đồng/năm
18
Kế toán18,58474,338
19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành17,71170,846
20
Quản trị kinh doanh18,39573,579
21
Quản trị văn phòng17,95171,803
22
Tài chính - Ngân hàng18,45273,806
23
bKhối ngành IVTriệu đồng/năm
24
Công nghệ sinh học20,65982,636
25
c Khối ngành VTriệu đồng/năm
26
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử18,77584,489
27
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông18,93385,198
28
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18,65583,948
29
Công nghệ thông tin20,08590,381
30
Kiến trúc19,86989,412
31
Kinh tế xây dựng17,90280,561
32
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông18,81184,651
33
Kỹ thuật xây dựng 18,82884728
34
Công nghệ kỹ thuật môi trường20,68882,754
35
dKhối ngành VIITriệu đồng/năm20,08590,381
36
Ngôn ngữ Anh19,59688,181
37
Ngôn ngữ Trung Quốc
38
Ngôn ngữ Nhật18,40973,638
39
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)19,34477,386
40
II
Học phí chính quy chương trình khác
24,0896,32
41
III
Học phí hình thức vừa học vừa làm
16,16264,649
42
1Đại học
43
IVTổng thu năm
44
1Từ ngân sáchTỷ đồng0
45
2Từ học phíTỷ đồng127,6
46
3Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệTỷ đồng0
47
4Từ nguồn hợp pháp khácTỷ đồng7,68
48
49
Hà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2022
50
51
52
53
54
55
PGS.TS Bùi Thiện Dụ
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100