| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | THÔNG TIN VỀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Nhóm thuốc theo TT20 | Tên hoạt chất | Tên thuốc | Nồng độ, hàm lượng | ĐVT | Đường link tờ hướng dẫn sử dụng thuốc | Ghi chú | ||||||||||||||||||
5 | 1 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Amoxicilin + Acid clavulanic | Auclatyl 500mg/125mg | 500mg + 125mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
6 | 2 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Amoxicilin + Acid clavulanic | Biocemet tab 500mg/62,5mg | 500mg + 62,5mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
7 | 3 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Cefixim | CROCIN 200MG | 200mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
8 | 4 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Clarithromycin | Clabact 500 | 500mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
9 | 5 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Cefalexin | Ceframid 1000 | 1000mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
10 | 6 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Cefadroxil | Droxicef 500mg | 500mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
11 | 7 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Amoxicilin + Acid clavulanic | Lanam SC 200mg/28,5mg | 200mg + 28,5mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
12 | 8 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Amoxicilin | Moxilen 500mg | 500mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
13 | 9 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Nystatin | Nystatin 500.000 I.U | 500.000 I.U | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
14 | 10 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Nystatin | Nystatab | 500.000 IU | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
15 | 11 | Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn | Azithromycin | Zaromax 500 | 500mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
16 | 12 | Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non | Salbutamol sulfat | Atisalbu | 2mg/5ml; 30ml | Chai | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
17 | 13 | Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non | Salbutamol sulfat | Buto-Asma | 100mcg/liều | Bình | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
18 | 14 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp. | Paracetamol | Agimol 80 | 80mg | Gói | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
19 | 15 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Etoricoxib | Atocib 60 | 60mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
20 | 16 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Paracetamol + chlorpheniramin | Bakidol Extra 250 | 250mg, 2mg | Ống | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
21 | 17 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Paracetamol (acetaminophen) | Colocol suppo 150 | 150mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
22 | 18 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Diclofenac | Diclofenac | 100mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
23 | 19 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Allopurinol | Darinol 300 | 300mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
24 | 20 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Paracetamol (acetaminophen) | Efferalgan | 500mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
25 | 21 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Glucosamin | Glucosamin | 500mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
26 | 22 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Ibuprofen | Ibuprofen | 400mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
27 | 23 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Alpha chymotrypsin | Katrypsin | 21 microkatals | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
28 | 24 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Methocarbamol | Methopil | 500mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
29 | 25 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Meloxicam | Meloxicam | 7,5mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
30 | 26 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Etodolac | Mitilear 300 | 300mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
31 | 27 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Paracetamol | Paracetamol 500mg | 500mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
32 | 28 | Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không Steroid, thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp | Paracetamol + methocarbamol | Parocontin | 325mg+ 400mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
33 | 29 | Thuốc điều trị bệnh da liễu | Fusidic acid + hydrocortison | Corsidic H | 100mg/5g+ 50mg/5g, tuýp 10g | Tuýp | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
34 | 30 | Thuốc điều trị bệnh da liễu | Clobetasol propionat | Derminate | 0,05% | Tuýp | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
35 | 31 | Thuốc điều trị bệnh mắt, tai mũi họng | Betahistin | Agihistine 24 | 24mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
36 | 32 | Thuốc điều trị bệnh mắt, tai mũi họng | Natri hyaluronat | Hylaform 0,1% | 1mg/1ml, 3ml | Ống | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
37 | 33 | Thuốc điều trị bệnh mắt, tai mũi họng | Natri clorid | Natri clorid 0,9% | 0,9%/10ml | Lọ | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
38 | 34 | Thuốc điều trị bệnh mắt, tai mũi họng | Naphazolin | Naphazolin 0,05% Danapha | 2,5mg/5ml | Lọ | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
39 | 35 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Rebamipid | Ayite | 100mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
40 | 36 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Domperidon | A.T Domperidon | 5mg/5ml | Chai | XEM | Mới cập nhập | ||||||||||||||||||
41 | 37 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Diosmin + Hesperidin | Agiosmin | 450mg + 50mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
42 | 38 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Bisacodyl | Bisacodyl DHG | 5mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
43 | 39 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Bismuth | Bisnol | 120mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
44 | 40 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Hyoscin butylbromid | Buscopan | 10mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
45 | 41 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Drotaverin clohydrat | Drotusc | 40mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
46 | 42 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Lactulose | Duphalac | 10g/15ml | Gói | XEM | |||||||||||||||||||
47 | 43 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Bacillus clausii | Enterogran | 2 tỷ bào tử/g | Gói | XEM | |||||||||||||||||||
48 | 44 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Simethicon | Espumisan L | 40mg/ml | Lọ | XEM | Mới cập nhập | ||||||||||||||||||
49 | 45 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Macrogol + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid | Fortrans | 64g + 5,7g + 1,68g + 1,46g + 0,75g | Gói | XEM | |||||||||||||||||||
50 | 46 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Monobasic natri phosphat+ dibasic natri phosphat | Fleet Enema | (19g+ 7g)/133ml | Chai | XEM | Mới cập nhập | ||||||||||||||||||
51 | 47 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon | Grangel | 600mg+ 599,8mg+ 60mg | Gói | XEM | |||||||||||||||||||
52 | 48 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Dioctahedral smectit | Lufogel | 3g | Gói | XEM | |||||||||||||||||||
53 | 49 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Loperamid hydroclorid | Loperamid | 2mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
54 | 50 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Saccharomyces boulardii | Micezyn 100 | 2,26 x 10^9 CFU | Gói | XEM | |||||||||||||||||||
55 | 51 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Hyoscin butylbromid | Mezaoscin | 20mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
56 | 52 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Saccharomyces boulardii | Normagut | 250mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
57 | 53 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Amylase + Lipase + Protease | Pancres | 4.080IU+ 3.400IU+ 238IU | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
58 | 54 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Pantoprazol | SaVi Pantoprazole 40 | 40mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
59 | 55 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Silymarin | Silygamma | 150mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
60 | 56 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Alverin citrat | SPAS-AGI | 40mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
61 | 57 | Thuốc Đường Tiêu Hóa | Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid | Varogel S | 800,4 mg + 611,76 mg | Gói | XEM | |||||||||||||||||||
62 | 58 | Thuốc Tim Mạch | Acetylsalicylic acid | Aspirin Stella 81mg | 81mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
63 | 59 | Thuốc Tim Mạch | Acetylsalicylic acid | ASPIRIN 81 | 81mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
64 | 60 | Thuốc Tim Mạch | Amlodipin | Aldan Tablets 10mg | 10mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
65 | 61 | Thuốc Tim Mạch | Bisoprolol | Agicardi 2,5 | 2,5mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
66 | 62 | Thuốc Tim Mạch | Fluvastatin | Autifan | 20ng | Viên | XEM | Mới cập nhập | ||||||||||||||||||
67 | 63 | Thuốc Tim Mạch | Atorvastatin | Atovastatin 10mg | 10mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
68 | 64 | Thuốc Tim Mạch | Ramipril | Beynit 2.5 | 2,5mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
69 | 65 | Thuốc Tim Mạch | Captopril+ Hydroclorothiazid | Captohasan comp 25/12.5 | 25mg+ 12,5mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
70 | 66 | Thuốc Tim Mạch | Captopril | Captopril | 25mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
71 | 67 | Thuốc Tim Mạch | Digoxin | Digorich | 0,25mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
72 | 68 | Thuốc Tim Mạch | Enalapril + Hydrochlorothiazid | Ebitac 12.5 | 10mg + 12,5mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
73 | 69 | Thuốc Tim Mạch | Fluvastatin | Fluvastatin 40mg | 40mg | Viên | XEM | Mới cập nhập | ||||||||||||||||||
74 | 70 | Thuốc Tim Mạch | Captopril+ Hydroclorothiazid | Indapa | 50mg + 25mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
75 | 71 | Thuốc Tim Mạch | Ivabradin | Ivabradine Tablets 7.5MG | 7,5 mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
76 | 72 | Thuốc Tim Mạch | Amlodipin | Kavasdin 5 | 5mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
77 | 73 | Thuốc Tim Mạch | Lisinopril | Lisoril-10 | 10mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
78 | 74 | Thuốc Tim Mạch | Fenofibrat | Mibefen NT 145 | 145mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
79 | 75 | Thuốc Tim Mạch | Nifedipin | Nifedipin Hasan 20 Retard | 20mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
80 | 76 | Thuốc Tim Mạch | Magnesi aspartat + kali aspartat | Panangin | 140mg+ 158mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
81 | 77 | Thuốc Tim Mạch | Perindopril | Tovecor 5 | 5mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
82 | 78 | Thuốc Tim Mạch | Valsartan | Tabarex | 80mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
83 | 79 | Thuốc Tim Mạch | Trimetazidin | Vartel 20mg | 20mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
84 | 80 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Bicalutamid | Asstamid | 50mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
85 | 81 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Levothyroxin (muối natri) | Berlthyrox 100 | 100mcg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
86 | 82 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Propylthiouracil (PTU) | Basethyrox | 100mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
87 | 83 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Bicalutamid | Calutas 50 | 50mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
88 | 84 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Glimepirid + Metformin | Comiaryl 2mg/500mg | 2mg+ 500mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
89 | 85 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Metformin | Glumeform 1000 XR | 1000mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
90 | 86 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Prednisolon acetat (natri phosphate) | Hydrocolacyl | 5mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
91 | 87 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Metformin | Metformin 500mg | 500mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
92 | 88 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Insulin người trộn, hỗn hợp | Mixtard 30 | (700IU + 300IU)/10ml | Lọ | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
93 | 89 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Methyl prednisolon | Menison 4mg | 4 mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
94 | 90 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Gliclazid | Pyme Diapro MR | 30mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
95 | 91 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Metformin | PANFOR SR-1000 | 1000mg | Viên | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
96 | 92 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Insulin người tác dụng nhanh, ngắn | Scilin R | 40IU, 10ml | Lọ | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
97 | 93 | Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết | Insulin người trộn, hỗn hợp | Scilin M30 (30/70) | 40IU, 10ml | Lọ | XEM | Mới cập nhật | ||||||||||||||||||
98 | 94 | Thuốc chống co giật, chống động kinh | Pregabalin | Dalyric | 75mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
99 | 95 | Thuốc chống rối loạn tâm thần và thuốc tác động lên hệ thần kinh | Vinpocetin | Cavinton | 5mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||
100 | 96 | Thuốc chống rối loạn tâm thần và thuốc tác động lên hệ thần kinh | Vinpocetin | Cavinton forte | 10mg | Viên | XEM | |||||||||||||||||||