ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
CHỈ TIÊU, VỊ TRÍ TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC TỈNH LAI CHÂU NĂM 2026 (đợt 3)
(Kèm theo Thông báo số: 4169/TB-SNV ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu)
2
3
STTVị trí tuyển dụngCơ quan, đơn vịBiên chếChỉ tiêu tuyển dụngYêu cầu của vị trí dự tuyểnGhi chú
4
Biên chế giaoBiên chế có mặtSố thiếu so với vị trí việc làmTrình độ, ngành hoặc chuyên ngành cần tuyển
5
12345789
6
TỔNG SỐ:312
7
ACẤP TỈNH10229665631
8
I Vị trí việc làm tuyển dụng chung6
9
1Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi sốPhòng Hành chính và Phổ biến pháp luật, Sở Tư pháp111011Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
10
Văn phòng Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 121111
11
2Kế toán viênVăn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 6511Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán; Tài chính - ngân hàng
12
Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ10911
13
3Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tếVăn phòng đại diện Ban Quản lý tại cửa khẩu Quốc tế Ma Lù Thàng - Kim Thủy Hà, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 5231Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Ngoại giao, Hợp tác quốc tế; Kinh tế đầu tư; Ngoại ngữ tiếng Anh; Luật; Quản lý nhà nước
14
Phòng Lãnh sự - Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ7521Vị trí cơ mật, trọng yếu
15
IIVị trí việc làm tuyển dụng riêng25
16
1Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoạiPhòng Lãnh sự - Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ7521Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Ngoại giao, Hợp tác quốc tế; Ngoại ngữ (tiếng Anh); Luật; Quản lý nhà nước Vị trí cơ mật, trọng yếu
17
2Chuyên viên về biên giới lãnh thổ quốc giaPhòng Quản lý biên giới, Sở Ngoại vụ7611Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Quan hệ quốc tế, Luật quốc tế, Quốc tế học, Quản lý đất đai, Ngoại ngữ (tiếng Trung)Vị trí cơ mật, trọng yếu
18
3Chuyên viên quản lý quy hoạch đô thị và nông thônPhòng Nghiệp vụ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 6421Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiến trúc; Xây dựng; Giao thông
19
4Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng6421Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng
20
5Chuyên viên về Quản lý thương mại trong nướcVăn phòng đại diện Ban Quản lý tại cửa khẩu Quốc tế Ma Lù Thàng - Kim Thủy Hà, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 5231Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Thương mại, Kinh tế thương mại; Quản trị kinh doanh, Kinh tế; Kinh doanh quốc tế, Luật
21
6Chuyên viên về lễ tân và phiên dịch đối ngoạiVăn phòng đại diện Ban Quản lý tại cửa khẩu Quốc tế Ma Lù Thàng - Kim Thủy Hà, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 5231Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: đào tạo tiếng Trung Quốc.
22
7Chuyên viên về công tác thanh traPhòng địa bàn 4, Thanh tra tỉnh10911Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngVị trí cơ mật, trọng yếu
23
8Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cựcPhòng Phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, Thanh tra tỉnh10821Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kiểm toán, Kế toánVị trí cơ mật, trọng yếu
24
9Chuyên viên về Công tác Hội đồng nhân dânPhòng Công tác Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh8621Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Tài chính - Ngân sách
Tài chính công
Vị trí cơ mật, trọng yếu
25
10Chuyên viên về Địa chất, khoáng sảnPhòng Địa chất và Khoáng sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường7611Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật địa chất, Địa chất học; Khai thác mỏ; kỹ thuật mỏ; trắc địa
26
11Kiểm lâm viênChi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Môi trường14714521Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Lâm học, Lâm nghiệp, Lâm sinh, Quản lý tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
27
12Chuyên viên về quản lý viễn thôngPhòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin, Sở Khoa học và Công nghệ10821Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bưu chính, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông
28
13Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhânPhòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ7521Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Khoa học sự sống, công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông, Môi trường và Bảo vệ môi trường, năng lượng nguyên tửVị trí cơ mật, trọng yếu
29
14Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tửPhòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin, Sở Khoa học và Công nghệ10821Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Bưu chính, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Khoa học máy tính, Tin học, Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính, Quản trị cơ sở dữ liệu; Hệ thống thông tin quản lý; Khoa học dữ liệu
30
15Chuyên viên về tổng hợpVăn phòng Sở Khoa học và Công nghệ10911Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Luật, Hành chính, Tài chính, Kinh tế, Kế toán, Quản trị văn phòng, Thống kê, quản trị kinh doanhVị trí cơ mật, trọng yếu
31
16Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)Phòng Quản lý khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ10821Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạo
32
17Chuyên viên về phát triển
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
1Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Khoa học công nghệ, Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Trí tuệ nhân tạoVị trí cơ mật, trọng yếu
33
18Kiểm soát viên về chất lượng sản phẩm hàng hoáPhòng Quản lý tiêu chuẩn đo lường chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ7521Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Nông nghiệp, Công nghiệp, Xã hội nhân văn, Luật, Hành chính, Tài chính, Kinh tế, Kế toán.
34
19Chuyên viên về tổ chức - biên chếPhòng Tổ chức biên chế, Sở Nội vụ151141Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
35
20Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ151143Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản lý công, Quản trị nhân lực, Chính sách công, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcVị trí cơ mật, trọng yếu
36
21Chuyên viên về công tác HộiPhòng Xây dựng chính quyền và Công tác thanh niên, Sở Nội vụ7611Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Hành chính; Quản lý nhà nước; Quản lý công, Quản trị nhân lực, Chính sách công, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcVị trí cơ mật, trọng yếu
37
22Chuyên viên về Cải cách hành chínhPhòng Cải cách hành chính, Sở Nội vụ7521Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Luật, Hành chính, Quản lý nhà nước, Quản lý công, Quản trị nhân lực, Chính sách công, Khoa học chính trị, Công nghệ thông tin, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nướcVị trí cơ mật, trọng yếu
38
23Chuyên viên về quản lý đầu tưPhòng Kinh tế ngành, Sở Tài chính7611Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Kinh tế đầu tư, Kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật cơ sở hạ tầng, kỹ thuật xây dựng cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộVị trí cơ mật, trọng yếu
39
BCẤP XÃ16761342334281
40
IVị trí việc làm tuyển dụng chung280
41
1Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoPhòng Văn hoá - xã hội, xã Khổng Lào11831Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành đại học sư phạm (Văn, Toán, Vật Lý), Quản lý giáo dục, Luật, Quản lý nhà nước.
42
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Dào San10641
43
Phòng Văn hóa - xã hội, Sì Lở Lầu12751
44
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Tả Lèng10731
45
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Nậm Sỏ10641
46
Phòng Văn Hóa - xã hội, xã Sìn Hồ12841
47
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Hồng Thu11741
48
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Khun Há9631
49
Phòng VH-XH, UBND xã Mường Kim12841
50
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Mường Mô10641
51
Phòng Văn hóa - xã hội xã Mường Tè11741
52
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Mường Than10461
53
Phòng Văn hóa - xã hội, Nậm Tăm11831
54
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Mù Cả8441
55
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Khoen On10731
56
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Bum Nưa10731
57
Phòng Văn hóa - xã hội, xã Bình Lư9721
58
Phòng Văn hoá - xã hội, xã Nậm Mạ9631
59
2Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòngVăn phòng HĐND - UBND xã Bản Bo10821Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị văn phòngVị trí cơ mật, trọng yếu
60
Văn phòng HĐND và UBND, xã Tả Lèng10732
61
VP HĐND và UBND xã Khun Há9811
62
Văn phòng HĐND và UBND xã Nậm Cuổi8621
63
Văn phòng HĐND và UBND xã Than Uyên9721
64
Văn phòng HĐND và UBND xã Tủa Sín Chải11742
65
Văn Phòng HĐND và UBND xã Bình Lư10822
66
Văn phòng HĐND và UBND xã Bum Tở12932
67
Văn phòng HĐND và UBND xã Thu Lũm9631
68
Văn phòng HĐND và UBND xã Sì Lở Lầu9721
69
Văn phòng HĐND và UBND xã, UBND Mường Tè7521
70
Văn phòng HĐND-UBND, xã Nậm Mạ8621
71
3Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dânVăn phòng HĐND - UBND, Bản Bo10821Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Kinh tế, Nông nghiệp, Xây dựng.
72
Văn Phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Dào San10731
73
Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Than9721
74
Văn phòng HĐND-UBND xã, Nậm Tăm8621
75
Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Pa Ủ9631
76
Văn phòng HĐND và UBND xã, UBND xã Bum Nưa9721
77
4Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xãTrung tâm Phục vụ hành chính công, Sì Lở Lầu5411Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên với Ngành hoặc chuyên ngành: Luật, Hành chính học, Công nghệ thông tin
78
Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Hồng Thu5411
79
Trung tâm phục vụ hành chính công, UBND xã Hua Bum5411
80
Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND Mường Tè4311
81
Trung tâm Phục vụ hành chính công, Nậm Tăm5411
82
Trung tâm Phục vụ Hành chính công, UBND xã Mù Cả6421
83
Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Tà Tổng5321
84
Trung tâm PVHCC, xã Tủa Sín Chải5411
85
Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Bum Nưa5411
86
Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND xã Pa Tần6511
87
5Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sởVăn phòng HĐND và UBND xã Hồng Thu, UBND xã Hồng Thu10821
88
Văn phòng HĐND&UBND, UBND xã Mường Kim11921
89
Văn Phòng HĐND-UBND xã, UBND xã Mường Mô10821
90
Văn phòng HĐND và UBND, Nậm Cuổi8621
91
Văn phòng HĐND-UBND xã, Nậm Tăm8621
92
Văn phòng HĐND và UBND, UBND xã Tà Tổng9811
93
Văn phòng HĐND&UBND, xã Tủa Sín Chải11741
94
Văn phòng HĐND-UBND, UBND xã Pa Ủ9631
95
Văn phòng HĐND và UBND, xã Pắc Ta8711
96
Văn phòng HĐND-UBND, xã Nậm Mạ8621
97
6Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thônPhòng Kinh tế, UBND xã Pa Tần161061Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Nông học, Trồng trọt, Khoa học cây trồng.
98
Phòng Kinh tế, UBND xã Hua Bum16791
99
Phòng Kinh tế, UBND xã Mù Cả12661
100
Phòng kinh tế, UBND xã Bình Lư161061