| A | B | C | D | E | AQ | AR | AS | AT | AU | AV | AW | AX | AY | AZ | BA | BB | BC | BD | BE | BF | BG | BH | BI | BJ | BK | BL | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ | ||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC NGÀNH ĐÚNG, NGÀNH PHÙ HỢP, NGÀNH GẦN, NGÀNH KHÁC VÀ CÁC MÔN BỔ SUNG KIẾN THỨC | ||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||
4 | Chuyên ngành | Ngành đúng, ngành phù hợp | Ngành gần, ngành khác ( phải bổ túc thêm các môn học ở cột bên ) | Các môn phải bổ sung | Số tín chỉ | ||||||||||||||||||||||
5 | Quản lý đất đai (8850103) | 1. Quản lý đất đai | 1. Địa lý, Địa chất | 1. Trắc địa | 4 | ||||||||||||||||||||||
6 | 2. Quản lý thị trường bất động sản | 2. Địa lý dân số | 2. Quy hoạch sử dụng đất | 4 | |||||||||||||||||||||||
7 | 3. Trắc địa – bản đồ | 4. Địa kỹ thuật | 3. Hệ thống thông tin nhà đất | 3 | |||||||||||||||||||||||
8 | 4. Địa chính | 5. Quy hoạch vùng và đô thị | |||||||||||||||||||||||||
9 | 5. Công nghệ địa chính | 6. Quy hoạch và cải tạo đất | |||||||||||||||||||||||||
10 | 6. Bất động sản | 7. Thủy nông và cải tạo đất | |||||||||||||||||||||||||
11 | 8. Khoa học đất (Nông hóa - Thổ nhưỡng) | ||||||||||||||||||||||||||
12 | 9. Trồng trọt | ||||||||||||||||||||||||||
13 | 10. Nông học | ||||||||||||||||||||||||||
14 | 11. Khoa học cây trồng | ||||||||||||||||||||||||||
15 | 12. Lâm nghiệp | ||||||||||||||||||||||||||
16 | 13. Quản lý tài nguyên rừng | ||||||||||||||||||||||||||
17 | 14. Công thôn | ||||||||||||||||||||||||||
18 | 15. Công nghệ nông thôn miền núi | ||||||||||||||||||||||||||
19 | 16. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | ||||||||||||||||||||||||||
20 | 17. Môi trường | ||||||||||||||||||||||||||
21 | 18. Quản lý tài nguyên và môi trường | ||||||||||||||||||||||||||
22 | 19. Công nghệ môi trường | ||||||||||||||||||||||||||
23 | 20. Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||||||||||||||||||||||||||
24 | 21. Tin học | ||||||||||||||||||||||||||
25 | 22. Công nghệ thông tin | ||||||||||||||||||||||||||
26 | 23. Công nghệ phần mềm | ||||||||||||||||||||||||||
27 | 24. Luật học | ||||||||||||||||||||||||||
28 | 25. Luật kinh doanh | ||||||||||||||||||||||||||
29 | 26. Luật kinh tế | ||||||||||||||||||||||||||
30 | 27. Kinh tế nông nghiệp | ||||||||||||||||||||||||||
31 | 28. Kinh tế phát triển | ||||||||||||||||||||||||||
32 | 29. Kinh tế tài nguyên | ||||||||||||||||||||||||||
33 | 30. Kinh tế đối ngoại | ||||||||||||||||||||||||||
34 | 31. Kinh tế địa chính | ||||||||||||||||||||||||||
35 | 32. Kế toán; Kế toán kiểm toán | ||||||||||||||||||||||||||
36 | 33. Tài chính ngân hàng | ||||||||||||||||||||||||||
37 | 34. Quản trị kinh doanh | ||||||||||||||||||||||||||
38 | 35. Kinh doanh nông nghiệp | ||||||||||||||||||||||||||
39 | 36. Xây dựng | ||||||||||||||||||||||||||
40 | 37. Xây dựng cầu đường | ||||||||||||||||||||||||||
41 | 38. Xây dựng dân dụng và công nghiệp | ||||||||||||||||||||||||||
42 | 39. Xây dựng nông thôn | ||||||||||||||||||||||||||
43 | 40. Cơ giới hóa xây dựng | ||||||||||||||||||||||||||
44 | 41. Hành chính học | ||||||||||||||||||||||||||
45 | 42. Hành chính công | ||||||||||||||||||||||||||
46 | 43.Kiến trúc | ||||||||||||||||||||||||||
47 | 44.Kỹ Thuật mỏ | ||||||||||||||||||||||||||
48 | 45. Toán - Tin học | ||||||||||||||||||||||||||
49 | 46. Khai thác mỏ | ||||||||||||||||||||||||||
50 | 47. Kinh tế và quản trị kinh doanh dầu khí | ||||||||||||||||||||||||||
51 | 48. Địa chất khoáng sản | ||||||||||||||||||||||||||
52 | 49. Cấp thoát nước - Môi trường nước | ||||||||||||||||||||||||||
53 | 50. Khoa học môi trường | ||||||||||||||||||||||||||
54 | 51. Kinh tế chính trị | ||||||||||||||||||||||||||
55 | Công nghệ thực phẩm (8540101) | 1. Công nghệ thực phẩm | 1. Công nghệ sinh học | 1. Quá trình và thiết bị cơ học trong CNTP | 2 | ||||||||||||||||||||||
56 | 2. Công nghệ sau thu hoạch | 2. Sinh học | 2. Hóa sinh thực phẩm | 2 | |||||||||||||||||||||||
57 | 3. Công nghệ chế biến thủy sản | 3. Trồng trọt | 3. Quá trình và thiết bị truyền nhiệt trong CNTP | 2 | |||||||||||||||||||||||
58 | 4. Bảo quản chế biến nông sản phẩm | 4. Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm | 4. Quá trình và thiết bị chuyển khối trong CNTP | 2 | |||||||||||||||||||||||
59 | 5. Hóa thực phẩm | 5. Chăn nuôi | |||||||||||||||||||||||||
60 | 6. Thú y | ||||||||||||||||||||||||||
61 | 7. Nông học | ||||||||||||||||||||||||||
62 | 8. Công nghệ hóa học | ||||||||||||||||||||||||||
63 | 9. Hóa Silicat | ||||||||||||||||||||||||||
64 | 10. Lọc hóa dầu | ||||||||||||||||||||||||||
65 | 11. Hóa polymer | ||||||||||||||||||||||||||
66 | 12. Hóa dược | ||||||||||||||||||||||||||
67 | 13. Quản lý chất lượng thực phẩm | ||||||||||||||||||||||||||
68 | 14. Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||||||||||||||||||||||||||
69 | 15. Bảo vệ thực vật | ||||||||||||||||||||||||||
70 | 16. Khoa học cây trồng | ||||||||||||||||||||||||||
71 | 17. Công nghệ chọn tạo và sản xuất giống cây trồng | ||||||||||||||||||||||||||
72 | 18. công nghệ rau quả và cảnh quan | ||||||||||||||||||||||||||
73 | 19. Nuôi trồng thủy sản | ||||||||||||||||||||||||||
74 | 20. Ngư y | ||||||||||||||||||||||||||
75 | 21. Quản lý nguồn lợi thủy sản | ||||||||||||||||||||||||||
76 | 22. Công nghệ chế biến lâm sản | ||||||||||||||||||||||||||
77 | 23. Lâm nghiệp | ||||||||||||||||||||||||||
78 | 24. Lâm nghiệp đô thị | ||||||||||||||||||||||||||
79 | 25. Quản lý tài nguyên rừng | ||||||||||||||||||||||||||
80 | 26. Khoa học đất | ||||||||||||||||||||||||||
81 | 27. Môi trường đất | ||||||||||||||||||||||||||
82 | 28. Khuyến nông | ||||||||||||||||||||||||||
83 | 29. Tư vấn và dịch vụ phát triển | ||||||||||||||||||||||||||
84 | 30. Phát triển nông thôn | ||||||||||||||||||||||||||
85 | 31. Quản lý dự án | ||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | Khoa học cây trồng (8620110) | 1. Trồng trọt | 1. Lâm nghiệp | 1. Cây lương thực | 2 | ||||||||||||||||||||||
90 | 2. Khoa học cây trồng | 2. Khuyến nông và Phát triển nông thôn | 2. Cây công nghiệp ngắn ngày | 2 | |||||||||||||||||||||||
91 | 3. Bảo vệ thực vật | 3. Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | 3. Cây công nghiệp dài ngày | 2 | |||||||||||||||||||||||
92 | 4. Nông học | 4. Quản lý tài nguyên rừng | 4. Cây rau, cây ăn quả | 2 | |||||||||||||||||||||||
93 | 5. Làm vườn - Sinh vật cảnh | 5. Sinh học | 5. Quản lý cây trồng tổng hợp (ICM) | 2 | |||||||||||||||||||||||
94 | 6. Khoa học nghề vườn | 6. Khoa học đất | |||||||||||||||||||||||||
95 | 7. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 7. Sư phạm kỹ thuật nông lâm | |||||||||||||||||||||||||
96 | 8. Khoa học đất | 8. Sư phạm sinh học | |||||||||||||||||||||||||
97 | 9. Nông nghiệp | 9. Công nghệ sinh học | |||||||||||||||||||||||||
98 | 10. Bảo quan chế biến nông sản | ||||||||||||||||||||||||||
99 | 11. Khuyến nông | ||||||||||||||||||||||||||
100 | 12. Lâm nghiệp đô thị | ||||||||||||||||||||||||||
101 | 13. Lâm học | ||||||||||||||||||||||||||
102 | 14. Lâm sinh | ||||||||||||||||||||||||||