ABCDEAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBL
1
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ
2
DANH MỤC NGÀNH ĐÚNG, NGÀNH PHÙ HỢP, NGÀNH GẦN, NGÀNH KHÁC VÀ CÁC MÔN BỔ SUNG KIẾN THỨC
3
4
Chuyên ngànhNgành đúng, ngành phù hợpNgành gần, ngành khác
( phải bổ túc thêm các môn học ở cột bên )
Các môn phải bổ sungSố tín chỉ
5
Quản lý
đất đai
(8850103)
1. Quản lý đất đai1. Địa lý, Địa chất1. Trắc địa 4
6
2. Quản lý thị trường bất động sản2. Địa lý dân số2. Quy hoạch sử dụng đất4
7
3. Trắc địa – bản đồ4. Địa kỹ thuật3. Hệ thống thông tin nhà đất3
8
4. Địa chính5. Quy hoạch vùng và đô thị
9
5. Công nghệ địa chính6. Quy hoạch và cải tạo đất
10
6. Bất động sản7. Thủy nông và cải tạo đất
11
8. Khoa học đất (Nông hóa - Thổ nhưỡng)
12
9. Trồng trọt
13
10. Nông học
14
11. Khoa học cây trồng
15
12. Lâm nghiệp
16
13. Quản lý tài nguyên rừng
17
14. Công thôn
18
15. Công nghệ nông thôn miền núi
19
16. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
20
17. Môi trường
21
18. Quản lý tài nguyên và môi trường
22
19. Công nghệ môi trường
23
20. Công nghệ kỹ thuật môi trường
24
21. Tin học
25
22. Công nghệ thông tin
26
23. Công nghệ phần mềm
27
24. Luật học
28
25. Luật kinh doanh
29
26. Luật kinh tế
30
27. Kinh tế nông nghiệp
31
28. Kinh tế phát triển
32
29. Kinh tế tài nguyên
33
30. Kinh tế đối ngoại
34
31. Kinh tế địa chính
35
32. Kế toán; Kế toán kiểm toán
36
33. Tài chính ngân hàng
37
34. Quản trị kinh doanh
38
35. Kinh doanh nông nghiệp
39
36. Xây dựng
40
37. Xây dựng cầu đường
41
38. Xây dựng dân dụng và công nghiệp
42
39. Xây dựng nông thôn
43
40. Cơ giới hóa xây dựng
44
41. Hành chính học
45
42. Hành chính công
46
43.Kiến trúc
47
44.Kỹ Thuật mỏ
48
45. Toán - Tin học
49
46. Khai thác mỏ
50
47. Kinh tế và quản trị kinh doanh dầu khí
51
48. Địa chất khoáng sản
52
49. Cấp thoát nước - Môi trường nước
53
50. Khoa học môi trường
54
51. Kinh tế chính trị
55
Công nghệ
thực phẩm
(8540101)
1. Công nghệ thực phẩm1. Công nghệ sinh học1. Quá trình và thiết bị cơ học trong CNTP 2
56
2. Công nghệ sau thu hoạch2. Sinh học2. Hóa sinh thực phẩm 2
57
3. Công nghệ chế biến thủy sản 3. Trồng trọt3. Quá trình và thiết bị truyền nhiệt trong CNTP2
58
4. Bảo quản chế biến nông sản phẩm4. Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm4. Quá trình và thiết bị chuyển khối trong CNTP2
59
5. Hóa thực phẩm 5. Chăn nuôi
60
6. Thú y
61
7. Nông học
62
8. Công nghệ hóa học
63
9. Hóa Silicat
64
10. Lọc hóa dầu
65
11. Hóa polymer
66
12. Hóa dược
67
13. Quản lý chất lượng thực phẩm
68
14. Công nghệ kỹ thuật hóa học
69
15. Bảo vệ thực vật
70
16. Khoa học cây trồng
71
17. Công nghệ chọn tạo và sản xuất giống cây trồng
72
18. công nghệ rau quả và cảnh quan
73
19. Nuôi trồng thủy sản
74
20. Ngư y
75
21. Quản lý nguồn lợi thủy sản
76
22. Công nghệ chế biến lâm sản
77
23. Lâm nghiệp
78
24. Lâm nghiệp đô thị
79
25. Quản lý tài nguyên rừng
80
26. Khoa học đất
81
27. Môi trường đất
82
28. Khuyến nông
83
29. Tư vấn và dịch vụ phát triển
84
30. Phát triển nông thôn
85
31. Quản lý dự án
86
89
Khoa học
cây trồng
(8620110)
1. Trồng trọt1. Lâm nghiệp1. Cây lương thực2
90
2. Khoa học cây trồng2. Khuyến nông và Phát triển nông thôn2. Cây công nghiệp ngắn ngày2
91
3. Bảo vệ thực vật3. Quản lý tài nguyên rừng và môi trường3. Cây công nghiệp dài ngày2
92
4. Nông học4. Quản lý tài nguyên rừng4. Cây rau, cây ăn quả2
93
5. Làm vườn - Sinh vật cảnh5. Sinh học5. Quản lý cây trồng tổng hợp (ICM)2
94
6. Khoa học nghề vườn6. Khoa học đất
95
7. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7. Sư phạm kỹ thuật nông lâm
96
8. Khoa học đất8. Sư phạm sinh học
97
9. Nông nghiệp9. Công nghệ sinh học
98
10. Bảo quan chế biến nông sản
99
11. Khuyến nông
100
12. Lâm nghiệp đô thị
101
13. Lâm học
102
14. Lâm sinh