| A | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC I: DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO THÔNG THƯỜNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Kèm theo công văn số /BV199-KD ngày tháng năm 2025) | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Tên hàng hóa | Đặc tính kỹ thuật | Quy cách | Đơn vị tính | Số lượng | ||||||||||||||||||||
5 | 1 | Acid Citric | Độ hòa tan: 133g/100ml ở 20 độ C Thành phần: Citrat natri, Citrat canxi | Bao/ 1 kg | Kg | 75 | ||||||||||||||||||||
6 | 2 | Acid formid | Dạng lỏng. Thành phần HCOOH. Chai 1 Lít | Chai 500ml | Ml | 1 | ||||||||||||||||||||
7 | 3 | Acid HNO3 | Dạng lỏng. Thành phần HNO3. Chai 1 Lít | Chai 500ml | Ml | 2 | ||||||||||||||||||||
8 | 4 | Airway các số | - Chất liệu Polyethylene cao cấp, không độc hại. - Bề mặt nhẵn mịn, không gây dị ứng và không gây tổn thương miệng. - Hình dạng ống cong 30 độ, nhằm ngăn chặn tình trạng bệnh nhân cắn vào lưỡi. - Duy trì đường thở. - Màu sắc rõ ràng, dễ phân biệt kích cỡ. - Sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói từng cái riêng biệt. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | 50 cái/ hộp | Cái | 831 | ||||||||||||||||||||
9 | 5 | Ampu bóp bóng người lớn | Làm từ nguyên liệu PVC, dùng một lần Bao gồm: Mask gây mê, bóp bóng, dây nối oxy, túi trữ oxy hô hấp lại Gồm 3 kích cỡ: Trẻ em, sơ sinh, Người lớn | Gói/cái | Cái | 19 | ||||||||||||||||||||
10 | 6 | Áo giấy phẫu thuật các cỡ | - Vải áo: SSMMS, chống thấm, chống cồn, chống tĩnh điện. Trọng lượng: 43gsm. Đường nối may bằng máy ép cao tần - Áo có tấm dán sau gáy. Có dây buộc cố định ở phần lưng (eo) đảm bảo che kín toàn thân. Bo cổ tay thun dệt không nối - Khăn thấm: Vải thấm không dệt airlaid, kích thước 30x40cm - Giấy gói: vải không dệt tiệt trùng, kích thước 50x50cm - Tiêu chuẩn: EN ISO 13485 - Size M: 120x140cm L: 130x150cm XL: 145x160cm Đóng gói: 1 bộ/ gói ISO 9001, ISO 13485, ISO 11135, cGMP, FDA. | 1 bộ/gói | Bộ | 505 | ||||||||||||||||||||
11 | 7 | Bàn chải ngoại khoa | Kích thước 4x10cm, đầu lông mềm. | Hộp 1 cái | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
12 | 8 | Băng bảo vệ trong suốt 10x12 cm | "- Tính chất: + Băng bảo vệ trong suốt Suprasorb F tự dính + Lớp màng trong suốt + Mang lại sự thoải mái cao khi dùng + Duy trì môi trường ẩm cho vết thương - Khả năng thoát hơi nước MVTR: 900 +/- 250 g/m²/24h Quy trình tiêu chuẩn dựa trên DIN EN 13726-2:2002) - Lực kết dính: 4,5 +/-2,0 N/25mm (đo nội bộ) - Độ đàn hồi: 550 +/- 200 % Quy trình tiêu chuẩn dựa trên DIN EN ISO 527-3: 2019) - Chống kích ứng: Keo polyacrylate ít gây dị ứng không chứa colophony và colophony dẫn xuất, không có latex - Công nghệ khử trùng: tiệt trùng bằng ethylene oxide theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11135-1. - Kích thước: 10x12 cm" | Miếng/Gói | Miếng | |||||||||||||||||||||
13 | 9 | Băng bó bột nhựa chống thấm nước – loại 12,5 cm x 3,6 m | Băng cố định -Băng bột bó làm từ 100% sợi nhựa tổng hợp Polyester, tẩm keo Polyurethane, kích hoạt bởi nước Kích thước 12.5cmX3.6m (5inchX4yard) Co dãn đa chiều, có độ kết dính cao, các lớp băng kết thành khối, không tách biệt Có thể chụp X quang xuyên qua Thời gian đông kết khoảng 3-5 phút. Đông kết hoàn toàn sau 20-30 phút. Hạn sử dụng 3 năm. Chứng chỉ ISO 13485:2016, FDA | 100 cuộn thùng 10 cuộn/1 hộp | Cuộn | 100 | ||||||||||||||||||||
14 | 10 | Băng bó bột nhựa chống thấm nước loại 10cm x 3,6 m | Băng cố định -Băng bột bó làm từ 100% sợi nhựa tổng hợp Polyester, tẩm keo Polyurethane, kích hoạt bởi nước Kích thước 10cmX3.6m (4inchX4yard) Co dãn đa chiều, có độ kết dính cao, các lớp băng kết thành khối, không tách biệt Có thể chụp X quang xuyên qua Thời gian đông kết khoảng 3-5 phút. Đông kết hoàn toàn sau 20-30 phút. Hạn sử dụng 3 năm. Chứng chỉ ISO 13485:2016, FDA | 100 cuộn thùng 10 cuộn/1 hộp | Cuộn | 100 | ||||||||||||||||||||
15 | 11 | Băng bó bột nhựa chống thấm nước, màu xanh dương loại 7,5cm x 3,6 m | Băng cố định -Băng bột bó làm từ 100% sợi nhựa tổng hợp Polyester, tẩm keo Polyurethane, kích hoạt bởi nước Kích thước7.5cmX3.6m (3inchX4yard) Co dãn đa chiều, có độ kết dính cao, các lớp băng kết thành khối, không tách biệt Có thể chụp X quang xuyên qua Thời gian đông kết khoảng 3-5 phút. Đông kết hoàn toàn sau 20-30 phút. Hạn sử dụng 3 năm. Chứng chỉ ISO 13485:2016, FDA | 100 cuộn thùng 10 cuộn/1 hộp | Cuộn | 100 | ||||||||||||||||||||
16 | 12 | Băng bột bó 10x2.7m (4inch) | Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 10cm, chiều dài 270cm. Tiêu chuẩn ISO 13485 | Thùng 72 cuộn | Cuộn | 216 | ||||||||||||||||||||
17 | 13 | Băng bột bó 6inch (15cmx4.5m) | Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 15cm, chiều dài 450cm. Tiêu chuẩn ISO 13485. | Thùng 72 cuộn | Cuộn | 700 | ||||||||||||||||||||
18 | 14 | Băng cố định | Thành phần sản phẩm: Vải không dệt: trắng, 100% polyester, màng polyurethane với chất kết dính polyacrylate thân thiện với da - Độ đàn hồi: Tính đàn hồi thích hợp để giữ băng vết thương trên các bộ phận thường xuyên di chuyển của cơ thể như khớp và cổ - MVTR: độ thoát hơi nước ≥ 5000g/m2/24h, giá trị trung bình là 6442 g / m2 /24h - Lực dính: >2.5N, giá trị trung bình là 8,5N - Các tính năng cụ thể khác: + Thoát khí và hơi nước + Tình trạng thấm đậm vết thương thấp + Cải thiện đáng kể khả năng hơi nước thấm qua. + Có thể được kéo dài theo chiều dài và chiều rộng + Mang thoải mái + Lưu giữ nhanh chóng và dễ dàng - Kích thước: 10cm x 10m - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485 | Hộp / 1 cuộn | Cuộn | 400 | ||||||||||||||||||||
19 | 15 | Băng cố định 10cm x 12cm | - Màng film Polyurethane 3-10%, phủ lớp keo Acrylate 5-15%; chính giữa có Gel CHG 2% kháng khuẩn, kích thước 3 x 4cm; xung quanh viền vải không dệt, có rãnh xẻ sâu. - Kích thước 10x12cm - Đặc tính: Kháng khuẩn cao (chống lại 1 loạt các vi khuẩn gram dương, âm và nấm), Chống thấm nước và vi khuẩn xâm nhập, rào cản chống virus có đường kính ≥27nm ((HIV-1 và HBV), thấm máu và dịch tiết. Cho phép hấp thụ oxy và thải hơi ẩm. Cố định chắc chắn, độ dính tốt và hạn chế kích ứng da. Có nhãn ghi chú ngày giờ dán băng. Có tích hợp sẵn các đoạn băng keo cố định đi kèm dùng cho cố định dây truyền dịch - Thời gian lưu 7 ngày - Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng | 25 miếng/ hộp; 4 hộp/ thùng | Miếng | 1275 | ||||||||||||||||||||
20 | 16 | Băng dán cố định ống dẫn truyền (Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6.7cm x 10cm) | Băng Polyurethane (P.U) 6.7cm x 10cm hình oval, không chứa Latex, trong suốt, không thấm nước, dễ dàng theo dõi vùng dán băng. Độ bền kéo 2.0kg/12mm ± 200g, đường xé rãnh 7mm x 25mm chuyên dùng cố định kim luồn. Phủ keo Acrylic độ dính 440g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Tiệt trùng từng miếng bằng ethylene oxide (E.O Gas). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA | 50 miếng/ hộp | Miếng | 1000 | ||||||||||||||||||||
21 | 17 | Băng dán sườn kích thước 10cm x4.5m | -Nền : 100% sợi cotton trắng. - Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. - Trọng lượng 133-147 g, độ co giãn ≥ 90%, chiều dài khi chưa kéo giãn 230 ± 20cm, khi kéo giãn 448.5cm ± 20cm. Số sợi trên 10cm ≥ 160, độ dày 0.84mm - 0.94mm - Trọng lượng khối phủ: 110 ± 10 g/m2, , lực dính 2-9 N/cm - Giấy lót silicon, cuộn lại được bọc trong màng. - Kiểm tra vi sinh: tổng số vi khuẩn hiếu khí - TAMC ≤100 cfu/g, tổng số nấm men và nấm mốc - TYMC ≤10 cfu/g. Theo Dược điển Châu Âu /ISO 11737-1 - Chứng nhận MD 92825 - BSI. | Hộp 1 cuộn | Cuộn | 3000 | ||||||||||||||||||||
22 | 18 | Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6x7,5 cm | Kích thước: 6 x 7,5 cm MVTR ở màng phim: 776 g / 24 h / m² MVTR ở viền của băng: 964 g / 24 h / m² Độ kết dính: 2,6 N / 20 mm Khả năng mở rộng theo hướng dọc của sản phẩm: 1,1 N / 6 mm Hình dạng góc với các góc tròn Cửa sổ điều khiển Đục lỗ Chiều dài có thể kéo dài Đệm vô trùng bổ sung Logo in trên giấy bìa Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE | Hộp/ 50 miếng | Miếng | 2780 | ||||||||||||||||||||
23 | 19 | Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm | Kích thước: 9 x 11 cm MVTR ở màng phim: 2377 g / 24 h / m² MVTR ở viền của băng: 1298 g / 24 h / m² Độ kết dính: 2,4 N / 20 mm Có thể co giãn theo hướng dọc của sản phẩm: 0,8 N / 6 mm Hình dạng tiện dụng Giấy bạc với ứng dụng kết dính xốp Cửa sổ điều khiển Laminate lá không dệt lớn Cố định bộ đếm với vết rạch hình chữ V (đang chờ cấp bằng sáng chế) Chiều dài có thể kéo dài Đệm vô trùng bổ sung Logo in trên giấy bìa Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE | Hộp/ 50 miếng | Miếng | 300 | ||||||||||||||||||||
24 | 20 | Băng dính cá nhân | - Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. Đệm thấm dịch màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. Kích thước: 19mm x 72mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | 100 miếng/ hộp | Miếng | 12000 | ||||||||||||||||||||
25 | 21 | Băng dính vải. Kích thước 25mm x6m | Kích thước: 25mm x 6m; chất liệu vải không đan dệt, bột giấy polyester, keo acrylic ít dị ứng, không chứa cao su, lõi giấy. Độ bám dính 1,40 - 3,00 N/12mm. Trọng lượng keo 38 ± 3g/m2 | Hộp/12 cuộn Thùng/240 cuộn | Cuộn | 17500 | ||||||||||||||||||||
26 | 22 | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm - Kích thước băng 300x90mm - Kích thước gạc: 250x50mm - Chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt, keo Acrylic, gạc phủ lớp lưới polyethylene - Tiệt trùng bằng khí E.O - Độ dính: Độ bền bám dính cao su/kim loại: >20 N/m (theo ASTM D 903-98) - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015 | 25 miếng/ hộp | Miếng | 7 | ||||||||||||||||||||
27 | 23 | Băng hấp thu dịch tối ưu không viền băng keo 10x10 cm | "Thành phần: Tấm thấm: polyetylen, polypropylen, xenlulo, natri polyacrylat (polyme siêu hấp thụ) lớp chất mang: màng polyurethane với chất kết dính polyacrylate thân thiện với da (không chứa colophony và các dẫn xuất colophony) Khả năng hấp thụ: Lõi thấm hút bằng polyme siêu hấp thụ có khả năng hấp thụ gấp 20 lần trọng lượng của chính nó - Lớp đệm thấm: polyetylen, polypropylen, xenlulo, natri polyacrylat (polyme siêu hấp thụ). Khả năng hấp thụ của Vliwasorb® cao hơn gấp đôi so với băng thấm truyền thống có lõi xenlulo Khả năng lưu giữ rất cao -giữ lại dịch tiết vết thương một cách an toàn bên trong băng -giải phóng tới 88% chất lỏng đã hấp thụ trước đó - Công nghệ tiệt trùng được sử dụng: Khử trùng bằng Ethylenedioxide (EO) - Kích thước lỗ thấm trên lớp tiếp xúc: lớp tiếp xúc vết thương không dính làm bằng PE-foil (Polyetylen); kích thước lỗ 0,3mm ± 0,05; 280 lỗ / cm²; Khuẩn lạc bề mặt thấp khi có vi sinh vật: Lượng vi sinh vật trên bề mặt tiếp xúc vết thương của Vliwasorb® thấp hơn so với băng thấm hút có lõi xenlulo (lông tơ) - Kích thước: 10x10 cm " | Miếng/Gói | Miếng | 250 | ||||||||||||||||||||
28 | 24 | Băng keo chỉ thị nhiệt | Thông số "đạt" khi chỉ thị chuyển sang màu nâu đen với nhiệt độ 121± 3oC trong thời gian 3 - 10 phút hoặc nhiệt độ 134± 3oC trong thời gian 30 giây - 2 phút; Lực dính: 8 N/25mm Không chứa chì Kích cỡ: 18mm x 50m | 50 cuộn/thùng | cuộn | 160 | ||||||||||||||||||||
29 | 25 | Băng keo có gạc vô trùng 5x7 cm | "- Khả năng hấp thụ dịch: 15+-5 g/100cm²) - Khả năng thoát hơi nước MVTR: 2500-1000/ +2000 g/(m²x24h) - Vải không dệt: polyester, màu trắng - Chất kết dính: polyacrylate - Lực kết dính: 2,5 -1/+2 N/20mm (đo nội bộ) - Miếng gạc: viscose, polypropylene and polyethylene - Lớp tiếp xúc vết thương: polyethylene - Giấy bọc: silicone paper, màu trắng - Lớp tiếp xúc vết thương: 100 % polyurethane, thân thiện với da - Khả năng hấp thụ dịch: 15+-5 g/100cm² - Công nghệ khử trùng: Sản phẩm được khử trùng bằng cách sử dụng ethylene oxide tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11135-1 - Kích thước: 7x5 cm" | Miếng/Gói | Miếng | 3100 | ||||||||||||||||||||
30 | 26 | Băng keo có gạc vô trùng 8x10cm | "- Khả năng hấp thụ dịch: 15+-5 g/100cm²) - Khả năng thoát hơi nước MVTR: 2500-1000/ +2000 g/(m²x24h) - Vải không dệt: polyester, màu trắng - Chất kết dính: polyacrylate - Lực kết dính: 2,5 -1/+2 N/20mm (đo nội bộ) - Miếng gạc: viscose, polypropylene and polyethylene - Lớp tiếp xúc vết thương: polyethylene - Giấy bọc: silicone paper, màu trắng - Lớp tiếp xúc vết thương: 100 % polyurethane, thân thiện với da - Khả năng hấp thụ dịch: 15+-5 g/100cm² - Công nghệ khử trùng: Sản phẩm được khử trùng bằng cách sử dụng ethylene oxide tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11135-1 - Kích thước: 8x10 cm" | Miếng/Gói | Miếng | 800 | ||||||||||||||||||||
31 | 27 | Băng keo có gạc vô trùng không thấm nước 50mm x 72mm | Nền băng Polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) định lượng vải 45-55g/m², mềm mại, thoáng khí. Băng 4 góc bo tròn tránh bung mép. Gạc 3cm x 4cm, rayon 80%, PET (polyester) 20%, định lượng 210-230g/m², độ bền kéo 3.0kg/12mm ± 300g, có lớp màng Polyethylene (PE) không dính vào vết thương. Phủ keo Acrylic độ dính 580g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O Gas. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS, TCCS 25:2019/YC | 50 miếng/ hộp | Miếng | 1500 | ||||||||||||||||||||
32 | 28 | Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 7x5 cm | "- Khả năng hấp thụ: 15+-5 g/100cm² - Khả năng thoát hơi nước MVTR: 2500-1000/ +2000 g/ 24 h / m² - Tính chất: + Trong suốt và không thấm nước + Thoáng khí + Chống vi khuẩn xâm nhập từ bên ngoài + Kháng các chất khử trùng thông thường + Độ bám dính an toàn, vừa vặn chính xác + Để lại ít bã, ít đau khi bóc + Nguy cơ dính vào vết thương thấp + Thích hợp cho da nhạy cảm - Lực kết dính: 2 -0,5 / +1 N/10mm (đo nội bộ) - Hàng rào chống virus: Có - Chống kích ứng: Keo polyacrylate ít gây dị ứng - Công nghệ khử trùng: Sản phẩm được khử trùng bằng cách sử dụng ethylene oxide tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11135-1. - Kích thước: 7x5 cm" | Miếng/Gói | Miếng | 1900 | ||||||||||||||||||||
33 | 29 | Băng keo cuộn. Kích thước 10cmx10m | Vải nền đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn, mềm mại, thoáng khí, độ bền kéo 3.0kg/12mm ± 300g. Phủ keo Acrylic trọng lượng 100g acrylic/m², độ dính 580g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da, không sót keo sau khi tháo băng. Các vạch in sẵn giúp cắt theo kích cỡ tùy ý. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS, TCCS 05:2014/YC | 1 cuộn/ hộp | Cuộn | 800 | ||||||||||||||||||||
34 | 30 | Băng keo giấy | Chất liệu giấy không dệt (Non-woven paper) nhẹ nhàng, thấm hút tốt, mềm mịn dễ xé nhanh bằng tay. Phủ keo Acrylic trọng lượng 25g acrylic/m² không gây kích ứng, lý tưởng cho da nhạy cảm. Độ dính 420g/12mm ± 30g. Độ bền kéo 1.8kg/12mm ± 300g, không sót keo trên da khi tháo băng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS, TCCS 02:2014/YC | 12 cuộn/ hộp | Cuộn | 2720 | ||||||||||||||||||||
35 | 31 | Băng keo y tế 2,5cm x 5m | - Thành phần + Polyester fiml 50-60% + Nền vải sillicon 20-30% + Nền keo Acrylic 15-25% - Nền vải Polester 2 lớp không thấm nước và thông thoáng. Keo Acrylic không chứa mủ cao su, không sót keo khi tháo băng. Giấy lót phủ silicon, có sẵn ô kẻ ngang dọc. - Độ bám dính: 2.7~5.0 (N/25mm), (Phương pháp thử nghiệm; JTS-8404) - Độ bám dính vào mặt sau: ≥1.0 (N/25mm), (Phương pháp thử nghiệm; JTS-8404) - Kích thước 25mm x 5m Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | 24 cuộn/ hộp; 4 hộp/ thùng | cuộn | 970 | ||||||||||||||||||||
36 | 32 | Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi Hawo | Băng mực in sử dụng tương thích cho máy hàn túi Hawo Model: HM 850 DC-V | 48 cuộn /thùng | Băng | 30 | ||||||||||||||||||||
37 | 33 | Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm | Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng - Nền băng: lớp màng trong suốt, bán thấm, bằng Polyurethane < 5%, phủ lớp keo Acrylate 10 - 15%, ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn/ vi rút có đường kính > 27nm, cạnh mép bo tròn, kích thước 9 x 25cm - Lớp gạc ở giữa: bằng vải không dệt 15 - 25%, màu trắng, thấm hút tốt, không dính vào vết thương, kích thước 4,5 x 20cm - Có khung viền giấy dễ dàng tháo gỡ và thao tác, không dính găng tay nhân viên y tế, giữ băng luôn căng và phẳng trong khi dán. - Không thấm nước, ít gây kích ứng da, độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng. Bệnh nhân có thể tắm mà không cần tháo băng. - Có khả năng ngăn chặn sự xâm nhập của các vi khuẩn phổ biến nhất gây ra nhiễm khuẩn vết mổ như Staphylococcus aureus, Enterococcus faecalis, Escherichia coli và Pseudomonas aeruginosa. Ngoài ra băng cũng cung cấp một rào cản chống lại virus HIV và HBV - Không thấm nước, ít gây kích ứng da, độ dính tốt, không sót keo khi tháo băng - Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA | Hộp 25 miếng | Miếng | 300 | ||||||||||||||||||||
38 | 34 | Băng phim dính y tế trong suốt cố định kim luồn có xẻ rãnh, cỡ 6cm x 7cm | - Kích thước: 6cm x 7cm - Chất liệu: màng Polyurethane 5-15% trong suốt, bán thấm, nền keo Acrylate 5-25% (không latex), không sót keo khi tháo băng. - Không thấm nước, hàng rào cản chất lỏng theo tiêu chuẩn ASTM-ES-21-1992 hoặc ASRM F1670 - Có xẻ rãnh, có viền giấy bo tròn kèm nhãn ghi chú ngày giờ dán băng - Kháng vi khuẩn/virut với đường kính >27nm (HIV-1, HBV) theo tiêu chuẩn ASTM F16 71-1997 - Độ thoát hơi ẩm qua film MVTR tối thiểu 500gram/m2/24h - Trao đổi oxy qua màng theo tiêu chuẩn ASTM-F 1927 ở mức 35% lên đến 2300cc/m2/24h - Đóng gói tiệt khuẩn riêng từng miếng với bao bì giấy tráng silicon - Đạt tiêu chuẩn CE hoặc FDA - Xuất xứ G7 | Miếng | 1800 | |||||||||||||||||||||
39 | 35 | Băng phim trong có gel sát khuẩn kích thước 10x12cm | Băng film Polyurethane (P.U) 10cm x 12cm trong suốt, không thấm nước, không chứa latex, thoáng khí cho phép trao đổi Oxy thoát hơi ẩm, 4 góc bo tròn tránh bung mép. Phủ keo Acrylic độ dính 440g/12mm ± 30g, độ bền kéo 2.0kg/12mm ± 200g an toàn cho mọi loại da. Cố định băng gạc bảo vệ vết thương, cố định kim luồn, cố định các thiết bị y tế trên da. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O Gas. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA | 50 miếng/ hộp | Miếng | |||||||||||||||||||||
40 | 36 | Băng thun 4 inch | Nguyên liệu: Dệt từ sợi cao su và sợi polyester. Sợi mảnh, mềm, đàn hồi tốt. Băng màu trắng đến trắng ngà, không lẫn các sợi khác và các tạp chất cứng, vải mềm mịn, có độ đàn hồi cao. Băng thoáng mát, dễ chịu. Đầy đủ 3 ghim móc kim loại. - Độ bền nén thủng: ≥ 180N - Độ dãn dài 100% sau khi căng trong 4 giờ: ≤ 105% - Độ bền kéo đứt (chiều dọc): ≥ 150 N - Độ dãn dài khi đứt (chiều dọc): ≥ 150% Kích thước: 10cm x Chiều dài khi kéo giãn tối đa 4,5m Quy cách: 1 cuộn/gói, 10 gói/gói lớn. Sản phẩm chứa trong túi nylon, không vô trùng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, được cấp chứng nhận CE, FDA, cGMP. | 1 cuộn/gói | Cuộn | 9000 | ||||||||||||||||||||
41 | 37 | Băng thun thể thao | Làm từ chất liệu thun có độ đàn hồi cao, hệ thống nhám dính thiết kế xung quanh gối giúp sản phẩm dễ điều chỉnh hơn, vừa vặn, khó dịch chuyển giúp hạn chế vận động trong quá trình điều trị. Thiết kế mở vùng kheo khiến người sử dụng cảm thấy thoải mái khi cong gập hoặc duỗi đầu gối. Đặc biệt hiệu quả trong trường hợp chấn thương thông thường xương bánh chè, khớp gối.Hỗ trợ khớp gối trong khi vận động, chơi thể thao hoặc sau khi phẫu thuật. Gồm tối thiểu các cỡ Universal (S/M; L)/Big (XL). ISO 13485 | Túi 1 cái | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
42 | 38 | Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 5cm x.4,55m | - Chất liệu: Cao su thiên nhiên: 50 - 65%, vải polyester: 10 - 20%, vải polyurethane co giãn: 10 - 20%, chất kết dính polymer acrylic: 10 - 20%, thuốc màu: < 1% - Kích thước: 5cm x 4.55m - Đặc tính: co giãn và tự dính, không cần keo, không cần ghim, các lớp băng dính vào chính nó, không dính vào các vật liệu khác hoặc da, độ bó chặt theo ý muốn, co giãn theo góc cạnh của cơ thể. - Màu nâu tan thẩm mỹ.ISO 13485 | 36 cuộn/ thùng | Cuộn | 50 | ||||||||||||||||||||
43 | 39 | Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 7,5cm x 4,55m | - Chất liệu: Cao su thiên nhiên: 50 - 65%, vải polyester: 10 - 20%, vải polyurethane co giãn: 10 - 20%, chất kết dính polymer acrylic: 10 - 20%, thuốc màu: < 1% - Kích thước: 7.5cm x 4.55m - Đặc tính: co giãn và tự dính, không cần keo, không cần ghim, các lớp băng dính vào chính nó, không dính vào các vật liệu khác hoặc da, độ bó chặt theo ý muốn, co giãn theo góc cạnh của cơ thể. - Màu nâu tan thẩm mỹ. ISO 13485 | 24 cuộn/ thùng | Cuộn | 50 | ||||||||||||||||||||
44 | 40 | Băng vải cuộn 10cm x 5m | - Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ trắng: >=80% +/- 10%. - Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Được đóng gói bằng 2 lớp, - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | 10 cuộn /gói | Cuộn | 3335 | ||||||||||||||||||||
45 | 41 | Bao cao su | Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 đầu Chiều rộng: 52 ± 2mm Được bôi trơn bằng dầu silicone. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Gói 1 cái | Cái | 1500 | ||||||||||||||||||||
46 | 42 | Bao chi dùng cho máy dự phòng huyết khối tĩnh mạch | Có 3 kích cỡ S, M, L. Các size tương ứng với chiều dài vòng bắp đùi của bệnh nhân. Chất liệu sợi bao chi có đường kính tương tự như lụa và cashmere, giúp mang lại sự mềm mại và mịn màng. Thiết kế dạng bao nhỏ giúp phân tán đều áp lực. Từ 40.6cm đến 55.9cm là cỡ S. Từ 55.9cm đến 71.1cm là cỡ M. Từ 71.1cm đến 91.4cm là cỡ L. Tiêu chuẩn FDA, FSC | 1 đôi/túi | Đôi | 20 | ||||||||||||||||||||
47 | 43 | Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml các số | Thoát nước PVC, trocar bằng thép không gỉ. • Bộ 3 tản nhiệt lò xo làm giảm thiểu sự thiếu hụt của điện trở. • Có thể thay thế ống thoát nước PVC bằng ống thoát nước silicone nếu cần. • Dung tích: 200ml size 10; 200ml size 14; 400ml size 14. | 1 cái/túi | Cái | 1500 | ||||||||||||||||||||
48 | 44 | Bình hút đàm kín các số | * Vật liệu PVC y tế cao cấp, không latex, không DEHP * Cấu tạo: 2 dây với 1 dây hút chính có van kiểm soát , 3 lỗ hút (2 lỗ bên) giúp hút nhanh hơn và chống tắc nghẽn, dễ kết nối với bơm hút. * Lọ đựng mẫu có vạch chia thể tích, có thêm nắp vặn để đóng lại sau khi hút, đảm bảo mẫu an toàn. * Lọ đựng 25ml, Chiều dài dây hút dịch cho người lớn FG12, 14, 16 x 55cm và trẻ em FG8, 10 x 32cm. Chiều dài dây nối ≥47cm * Có cả loại 14F chuyên dụng trong nội soi. | Cái/ Gói | Cái | 600 | ||||||||||||||||||||
49 | 45 | Bình khí EO 100 gram, cho máy EO 5XL | Bình khí chứa 100% EO, 100 gram. Sử dụng 1 bình/ mẻ. Sử dụng đơn liều an toàn, giúp giảm nguy cơ rò rỉ khí và phơi nhiễm EO. Thiết kế an toàn cho người vận hành Dễ sử dụng, tiết kiệm chi phí và hiệu quả Có mã vạch 2D được mã hóa bằng mã sản phẩm, số lô, hạn sử dụng và trọng lượng của bình. Sử dụng tương thích với máy tiệt khuẩn EO 3M steri-vac seri GS 5 Model: GS 5- 2D | 12 bình /hộp | Bình | 400 | ||||||||||||||||||||
50 | 46 | Bộ khăn tổng quát dùng 1 lần | 1 x Khăn trải bàn dụng cụ kích thước 152cm x 200cm làm từ vải PE bán thấm ghép SMMS trọng lượng 83 gsm. - 1 x Khăn phủ đầu kích thước 160cm x 250cm làm từ vải SMMS 47 gsm, có phần gia cố vùng siêu thấm 40cm x 60cm bằng vải Spunlace trọng lượng 101gsm. Khăn được đục lỗ ở 2 viền để có thể treo lên thuận tiện quá trình phẫu thuật - 1 x Khăn phủ chân kích thước 180cm x 200cm làm từ vải SMMS 47 gsm, có phần gia cố vùng siêu thấm 60cm x 80cm bằng vải Spunlace trọng lượng 101gsm. Khăn được đục lỗ ở 2 viền để có thể treo lên thuận tiện quá trình phẫu thuật. - 2 x Khăn phủ bên kích thước 80cm x 100cm, có phần gia cố vùng siêu thấm 40cm x 60cm bằng vải Spunlace trọng lượng 101gsm. - 4 x khăn thấm spunlace scrim trọng lượng 65gsm màu trắng kích thước 30x40cm. - 2 x băng dính OP mix vải SMMS kích thước 10x50cm. - 1 x túi đựng dụng cụ phẫu thuật bằng chất liệu PE chống thấm trong suốt kích thước 35cm x 40cm được chia thành 1 hoặc 2 ngăn. Bộ khăn đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | 1 Bộ / 1 Túi | Bộ | 200 | ||||||||||||||||||||
51 | 47 | Bộ bơm tiêm điện | - Bộ xilanh 200ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang hai nòng OptiVantage. - Một bộ sản phẩm đóng gói gồm: + 2 xilanh 200ml có đường kính trong 4,11cm và đường kính ngoài 5,51cm, dài 21,8cm, bằng chất liệu PP trong suốt kèm piston bằng nhựa ABS không chứa DEHP với đầu bọc cao su tổng hợp màu đen; + 2 ống lấy thuốc nhanh chữ J bằng PE có đường kính trong 3,95mm; + 1 dây nối áp lực cao chữ Y bằng PC và PVC dài 150cm với hai van một chiều, bộ dây nối có đường kính trong và ngoài lần lượt là 1,9mm và 3,35mm. - Chịu áp lực cao 350psi, đầu kết nối luer lock. - Tiệt khuẩn bằng công nghệ EO. - Chứng nhận ISO 13485, CE | 1 Bộ/ túi | Bộ | 110 | ||||||||||||||||||||
52 | 48 | Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | - Theo dõi huyết áp động mạch đáng tin cậy - Theo dõi cung lượng tim chính xác cùng với catheter PiCCO - Cảm biến áp lực được thiết kế trong suốt dễ dàng kiểm tra - Chất liệu: Polycarbonate (PC), Polyethylen (PE), Silicone (SI), Polyvinylchlorid (PVC), ABS - Hệ thống xả: Tốc độ 3ml/h với áp lực 300mmHg trong túi xả (xả nhanh > 2ml/s) - Chiều dài dây đo huyết áp màu đỏ dài 150cm - Tiệt trùng bằng Ethylene oxide | 01 bộ/ túi | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
53 | 49 | Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường Artline | *Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT (đầu dò cảm biến) dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục cho kết quả đọc chính xác, dễ sử dụng, độ nhạy cao. - Thiết kế đa dạng, riêng biệt kích cỡ cho: người lớn (NL), trẻ em(TE) - Vật liệu PVC y tế không chứa DEHP, không latex cho toàn bộ thành phần. - Bộ gồm: 1 đoạn dây có đường sọc đỏ chiều dài 180cm và đoạn dây có đường sọc xanh dài 150cm (NL: I.D = 1.6±0.05mm, O.D=3.2±0.05mm, TE: ID=1.0±0.05mm, OD=2.5±0.05mm). Khóa 4 ngã . Bộ truyền dịch dài 180cm±3cm (I.D=2.9±0.05mm, O.D= 4.1±0.05mm) có thể tháo rời để kết nối bơm tiệm điện khi cần, buồng nhỏ giọt 60mm, có màng lọc 15micron. *Thông số kỹ thuật: Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms. Lệch vị trí số không ≤ 2mmHg/8 giờ, thời gian hoạt động: 168 giờ, bảo vệ quá áp 6464mmHg. * Tương thích với cáp nối và giá treo mà bệnh viện đang sử dụng và cam kết cung cấp thêm giá treo và cáp nối nếu nhu cầu tăng thêm. * Đóng gói tiệt trùng EO | Cái/ gói | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
54 | 50 | Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ L | "- Bộ vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bao gồm: - 01 xốp phủ vết thương bằng Polyurethane dạng tổ ong, kích thước khoảng 25 x 15 x 3 cm - 01 miếng lót với Ống hút bằng polyvinyl có 4 lỗ trong đó 1 lỗ trung tâm hút dịch 3 lỗ làm nhiệm vụ thông khí để cảnh báo áp lực hút tại vết thương, kẹp đường ống, đầu nối có chốt khóa đóng mở. - 1 miếng bọc phẫu thuật - 05 màng bọc vết thương dạng film khoảng 10x 25 cm - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE" | Bộ/Hộp | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
55 | 51 | Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ M | "- Bộ vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bao gồm: - 01 xốp phủ vết thương bằng Polyurethane dạng tổ ong, kích thước khoảng 10 x 15 x 3 cm - 01 Miếng lót với Ống hút bằng polyvinyl có 4 lỗ trong đó 1 lỗ trung tâm hút dịch 3 lỗ làm nhiệm vụ thông khí để cảnh báo áp lực hút tại vết thương, kẹp đường ống, đầu nối có chốt khóa đóng mở. - 01 miếng bọc phẫu thuật - 03 màng bọc vết thương dạng film khoảng 10x 25 cm - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE" | Bộ/Hộp | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
56 | 52 | Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp , kim đầu cong 18G ( dài 3 1/2ʹʹ) | Kim đầu cong G18 dài 3 1/2", kim gây tê tủy sống G27 Chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Nguyên liệu catheter bằng polyamid không bị gẫy gập, dài 1000mm, có đường cản quang ngầm Đầu nối catheter dạng nắp bật, tránh tình trạng vặn quá mức gây tắc catheter Có syringe giảm kháng lực (Loss of Resistance) giúp xác định khoang màng cứng dễ dàng và chính xác Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron ® tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn. | 10 cái/hộp | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
57 | 53 | Bộ gây tê ngoài màng cứng, bộ đầy đủ | Bộ gây tê ngoài màng cứng bao gồm: - Kim Tuohy G18 - Bơm tiêm giảm kháng lực LOR - Catheter làm bằng polyamid dài 1000mm - Bơm tiêm và kim tiêm - Bộ lọc phẳng - Bộ phận kết nối - Nhãn catheter, miếng dán cố định bộ lọc | 01 cái/hộp | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
58 | 54 | Bộ kẹp chi | + Dùng cho người lớn, trẻ em + Bộ gồm: 4 cái điện cực kẹp chi. + Có phân màu rõ ràng: Xanh lá, Đen, Vàng và Đỏ + Sử dụng tương thích cho dây điện cực và máy đo điện tim các loại + Điện cực kẹp tay chân bao gồm kẹp chi, phần tạo lực kẹp và tấm điện cực + Phù hợp chân cắm 3mm, 4mm + Điện cực kim loại Ag/AgCl + Trở kháng AC: Giá trị trung bình của trở kháng AC của cặp điện cực là ≤2kΩ và trở kháng của một điện cực đơn lẻ là ≤3kΩ. + Điện trở tiếp xúc: Điện trở DC ≤1.0Ω + Điện áp bù DC: điện áp bù ≤100mV. + Khả năng tái sử dụng lại nhiều lần. | 4 Cái/Bộ | Bộ | 3 | ||||||||||||||||||||
59 | 55 | Bộ khăn nội soi khớp gối | Sử dụng trong các ca nội soi khớp gối Vải không dệt y tế 6 lớp 47 → 50 gsm không thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. * Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ, kích thước: 165cm x 200cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 2. Khăn thấm kích thước: 35cm x 40cm x 04 cái: Vải spunlace 3. Băng keo OP kích thước: 10cm x 50cm x 02 cái: Vải không dệt, băng keo y tế 4. Bao phủ chi kích thước: 23cm x 80cm x 01 cái: Vải không dệt 5. Khăn nội soi khớp gối 2 lỗ kích thước: 240cm x 300cm x 01 cái: Vải không dệt, băng keo y tế. 6. Bút đánh dấu phẫu thuật (kèm thước) x 01 cái: Sợi tổng hợp có thành phần chính từ sợi polyester, nhựa Polypropylene, mực có dung môi hệ cồn, màu tím được kết hợp giữa propan-2-ol và C.I. Basic Violet 3. Được sản xuất theo tiêu chuẩn EN ISO 13485 Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO | 1 Bộ / 1 Túi | Bộ | 1300 | ||||||||||||||||||||
60 | 56 | Bộ khăn sanh thường có túi | Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện 1 x khăn trải bàn màu 90 x 100cm 1 x khăn trải dưới mông có túi 80 x 120cm, màng CPE xanh biển được gia cố bằng vải bán thấm 50 x 60 cm, có túi chứa dịch lỏng với thang đo 2000ml 1 x khăn trải đa dụng 75 x 90 cm 1 x khăn lau em bé 90 x 120cm Sản phẩm được đựng trong bao tiệt trùng dùng trong y tế, được tiệt trùng bằng khí EO-Gas. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | 1 Bộ / 1 Túi | Bộ | 30 | ||||||||||||||||||||
61 | 57 | Bộ kim luồn an toàn kín tích hợp 3 trong 1 chất liệu Vialon các cỡ 18-24G | Bộ kim luồn an toàn kín 3 trong 1, kim luồn safety chất liệu Vialon (thể hiện trên sản phẩm), 6 đường cản quang ngầm, mềm mại không tổn thương thành mạch, phục hồi trạng thái khi bị bẻ gãy hoặc uốn cong, giúp giảm các biến chứng, tích hợp dây nối và cổng bơm truyền kín BD-Q syte. Có đầu bảo vệ nguyên khối đặc biệt bung ra khi rút kim. Đầu kim 3 mặt vát, sắc bén, dễ xuyên qua da và thành mạch, công nghệ flashback báo hiệu kim đã tiêm đúng mạch. Thời gian lưu kim 144 giờ, size 18-24G. | 20 bộ/hộp | Bộ | 25 | ||||||||||||||||||||
62 | 58 | Bộ núm su bo chuông | + Dùng cho người lớn, trẻ em + Sử dụng tương thích cho dây điện cực và máy đo điện tim các loại + Phù hợp chân cắm 3mm, 4mm + Điện cực bo bóng bóp đường kính 24mm, thể tích bóng 5cc + Khả năng hấp thụ của điện cực hút: bóng hút được hấp phụ vào da của cánh tay người và sẽ không rơi ra trong vòng 4 phút. + Bóng bóp chất liệu Latex-Free + Điện cực kim loại Ag/AgCl + Trở kháng AC: Giá trị trung bình của trở kháng AC của cặp điện cực là ≤2kΩ và trở kháng của một điện cực đơn lẻ là ≤3kΩ. + Điện trở tiếp xúc: Điện trở DC ≤1.0Ω + Điện áp bù DC: điện áp bù ≤100mV. | 6 Cái/Bộ | Bộ | 4 | ||||||||||||||||||||
63 | 59 | Bộ sản phẩm đón bé chào đời | 1. Áo, mũ, bao tay, bao chân: + Áo sơ sinh dài tay, kích thước: dài 30 cm, rộng 22 cm, tay dài 15 cm, có dây cột ngang áo : 01 cái + Mũ: phần đầu 12 x 14 cm, phần thun 3 x 12 cm: 01 cái + Bao tay: 7 x 8 cm, phần thun 3 x 5 cm: 02 cái + Bao chân: rộng 9 cm, cao 4 cm, bàn chân 10 cm, phần thun 3 x 4 cm: 02 cái 2. Khăn lông quàng bé có thêu logo 60 x 120cm: 01 cái 3. Khăn sữa 25 x 22 cm : 01 cái 4. Khăn lau bé 74 x 74 cm: 01 cái | 1 Bộ / 1 Túi | Gói | 100 | ||||||||||||||||||||
64 | 60 | Bộ sơ cứu gỗ | Bộ Nẹp Gỗ sơ cấp cứu Chiều dài các thanh: - Thanh 1: 21 cm - Thanh 2: 29 cm - Thanh 3: 34.5 cm - Thanh 4: 40 cm - Thanh 5: 45 cm - Thanh 6: 50 cm - Thanh 7: 59 cm - Thanh 8: 69 cm - Thanh 9: 79 cm - Thanh 10: 117 cm. Bộ dụng cụ nẹp đa chấn thương trang bị cho trường học, cơ quan và xí nghiệp. Ngoài ra, bộ nẹp còn là dụng cụ mô hình cho giảng dạy sơ cứu chấn thương. Nước sản xuất: Việt Nam Quy cách: Bộ gồm 10 thanh Chiều rộng trung bình các thanh (thanh 1-7): 5.5cm Chiều rộng trung bình các thanh (thanh 8-10): 6.5cm Chiều dày các thanh: 1cm | Hộp 10 thanh | hộp | 10 | ||||||||||||||||||||
65 | 61 | Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ | - Bộ tấm dán các kích cỡ XXS, XS, S, M, L dành cho bệnh nhân từ 16-100kg - Trọng lượng tâm dán không bao gồm nước: là 0,63 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 0,83 kg (chủng loại 317-02) Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 0,83 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 1,13kg (chủng loại 317-03) Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 1,41 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 2,09 kg (chủng loại 317-05) Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 1,45 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 2,14 kg (chủng loại 317-07) Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 1,64 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 2,41kg (chủng loại 317-09) - Tấm dán gồm có 3 lớp, có cách nhiệt với bên ngoài - Vị trí dán: Đùi và ngực - Tuổi thọ miếng dán: 5 ngày, lên đến 120 giờ/1 miếng - Tốc độ dòng chảy: Lên tới 5 lít/phút | 01 bộ/ túi | Bộ | 1 | ||||||||||||||||||||
66 | 62 | Bơm tiêm 20ml đầu xoắn thẩm mỹ | Bơm tiêm nhựa 20 ml; Xylanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn; gioăng mềm dẻo, bề mặt gioăng phẳng. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiêm điện. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015, TCVN 5903:1995, CE. | 25 cái/hộp hoặc 50 cái/hộp | Cái | 250 | ||||||||||||||||||||
67 | 63 | Bơm tiêm 50ml đầu xoắn thẩm mỹ | Xylanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện; Gioăng mềm dẻo, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt piston. Dễ dàng quan sát thế tích làm đầy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia liều lượng chính xác, rõ ràng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiêm điện. Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Nước sản xuất: Việt Nam | Hộp 25 Cái (Kiện 400 cái) | Cái | 1050 | ||||||||||||||||||||
68 | 64 | Bơm tiêm insulin 1cc | - Chuyển động trơn tru của pít tông và thể tích chết nhỏ giúp giảm bớt cảm giác khó chịu cho bệnh nhân. - Chất liệu bán trong suốt và chữ in rõ ràng trên ống tiêm giúp cho người sử dụng tiêm chính xác lượng insulin cần thiết. - Thành kim siêu mỏng khiến tốc độ tiêm luôn ở mức tối đa. Thời gian tiêm được rút ngắn làm cho bệnh nhân hầu như không có cảm giác đau. - Bề mặt kim được phủ silicon tạo độ trơn tru khi tiêm dưới da. Ống tiêm, pít tông và nắp được làm vật liệu nhựa Polypropylen, không Latex. - Kim tiêm được sản xuất bằng ống thép không gỉ SUS 304. Nước sản xuất: Việt Nam | Hộp 100 cái (Kiện 4200 cái) | Cái | 4000 | ||||||||||||||||||||
69 | 65 | Bơm tiêm nhựa 10ml | - Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Tiêu chuẩn tiệt trùng ISO 13485, CE - Nước sản xuất: Việt Nam. | 100 cái/Hộp | Cái | 90000 | ||||||||||||||||||||
70 | 66 | Bơm tiêm nhựa 1ml | - Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Tiêu chuẩn tiệt trùng ISO 13485, CE - Nước sản xuất: Việt Nam. | 100 cái/Hộp | Cái | 10000 | ||||||||||||||||||||
71 | 67 | Bơm tiêm nhựa 20ml | - Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Bề mặt gioăng phẳng giúp bơm hết hành trình của thuốc. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn tiệt trùng ISO 13485, CE - Nước sản xuất: Việt Nam. | 50 cái/Hộp | Cái | 28000 | ||||||||||||||||||||
72 | 68 | Bơm tiêm nhựa 50ml ăn | - Xy lanh dung tích 60cc được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Bơm có thiết kế có vòng ngón tay cầm giúp cầm chắc chắn, thân xylanh được chia vạch thể tích theo oz và cc. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. - Nước sản xuất: Việt Nam. | 25 cái/Hộp | Cái | 6000 | ||||||||||||||||||||
73 | 69 | Bơm tiêm nhựa 50ml tiêm | - Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO ≥2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn tiệt trùng ISO 13485, CE - Nước sản xuất: Việt Nam. | 25 cái/Hộp | Cái | 6000 | ||||||||||||||||||||
74 | 70 | Bơm tiêm nhựa 5ml | - Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn tiệt trùng ISO 13485, CE - Nước sản xuất: Việt Nam. | 100 cái/Hộp | Cái | 180000 | ||||||||||||||||||||
75 | 71 | Bông 100g | Bông hút nước: bông xơ thiên nhiên (100% cotton) Bông trắng tự nhiên, không có sợi ngoại lai, không mùi, không vị, mịn màng, mềm mại, dai, trắng mịn, không xơ bông trên bề mặt. - Bông dạng dải được cuộn thành hình trụ - Khả năng giữ nước ≥ 20g nước/gam bông. - Chất tan trong ether: ≤ 0,5% - Tốc độ hút nước: ≤ 5s - Độ acid bazơ: trung tính - Tinh bột và dextrin: không phát hiện - Độ ẩm: ≤ 8% - Trọng lượng: 100g/gói Đóng gói trong túi PE hàn kín miệng | 100 gam/gói | Gói | 444 | ||||||||||||||||||||
76 | 72 | Bông 10g | Thành phần: từ bông xơ tự nhiên 100% cotton. Bông hút nước được chế từ lông của hạt cây Bông, đã loại mỡ, làm tơi. Sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt. Màng bông được xử lý bằng công nghệ SPUNLACE giúp sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt, bụi bẩn, bụi cát, không mùi, bông có màu trắng dùng trong lĩnh vực y tế, hạn chế tối đa xơ thừa dính trên bề mặt vết thương. Đặc tính: - Ngoại quan: Không ẩm ướt, sợi chắc, mịn; Không mùi lạ; Màu sắc hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên; Không có tạp chất, chỉ có sợi bông. - Quy cách đóng gói: 10gam/ gói - Giới hạn acid - kiềm: Đạt trung tính (Cả hai dung dịch không có màu hồng) - Chất hoạt động bề mặt: < 2mm - Tốc độ chìm: < 8s - Khả năng hút nước: >100g - Các sợi khác: Không tìm thấy sợi nào bị nhuộm màu - Phát quang: Đạt (Không có sợi màu xanh lam đậm) - Chất màu chiết được: Đạt theo yêu cầu Dược Điển Việt Nam V - Chất tan trong ether: không quá 0,5% - Chất tan trong nước: không quá 0,5% - Mất khối lượng do sấy khô: không quá 8,0% - Tro sunfat: không quá 0.4% - Định tính: ngâm dung dịch kẽm clorua-iod -> Sợi chuyển qua màu tím - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016, CE, GMP. Hạn dùng : 36 tháng | 10 gram/gói | Gói | 65 | ||||||||||||||||||||
77 | 73 | Bông cắt sẵn 2cmx2cm | - Sản phẩm được sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên, có độ thấm hút cao. Bông được cắt thành miếng nhỏ kích thước 2cm x 2cm đồng đều về kích thước và trọng lượng. Tốc độ hút nước: Thời gian chìm ≤ 5 giây. Độ ẩm: ≤ 8%; Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Được đóng kín trong bao PE in đầy đủ thông tin về sản phẩm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | 1kg/gói | Kg | 145 | ||||||||||||||||||||
78 | 74 | Bông cắt sẵn 3cmx3cm | - Sản phẩm được sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên, có độ thấm hút cao. Bông được cắt thành miếng nhỏ kích thước 3cm x 3cm đồng đều về kích thước và trọng lượng. Tốc độ hút nước: Thời gian chìm ≤ 5 giây. Độ ẩm: ≤ 8%; Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Được đóng kín trong bao PE in đầy đủ thông tin về sản phẩm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | 1kg/gói | Kg | 223 | ||||||||||||||||||||
79 | 75 | Bông ép sọ não (2x7cm) | Bông ép sọ não: bông xơ thiên nhiên (100% cotton) - Bông hút nước không có hóa chất tẩy trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao, không lẫn tạp chất, không có độc tố và không gây dị ứng, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. - Khả năng giữ nước ≥ 20g nước/gam bông. - Chất tan trong ether: ≤ 0,5% - Tốc độ hút nước: ≤ 5s - Độ acid bazơ: trung tính - Tinh bột và dextrin: không phát hiện - Độ ẩm: ≤ 8% - Kích thước: 2 x 7 cm x 2 lớp Tiệt trùng bằng khí E.O - Đóng gói trong túi giấy y tế chuyên dụng có chỉ thị màu | 5 miếng /gói | Miếng | 600 | ||||||||||||||||||||
80 | 76 | Bông hút nước | - Bông y tế thấm nước 100% bông xơ thiên nhiên. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc, đáp ứng yêu cầu sử dụng.Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Các chất tan trong nước:≤ 0,5%; Độ ẩm: ≤ 8%; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | 1kg/gói | Kg | 74 | ||||||||||||||||||||
81 | 77 | Bông không thấm nước (bông mỡ) | không hút nước (không thấm nước) được hình thành từ tập hợp các sợi trong quả bông, chỉ xử lý cơ học loại bỏ mày tạp, không qua quá trình loại chất béo và tẩy trắng - nguyên liệu 100% sợi cotton từ Bông xơ tự nhiên. - Sợi mảnh, mềm, sờ trơn tay, được chải kỹ, có độ xốp tốt; không còn quá nhiều nút, không mùi, có màu hơi ngà vàng bóng, không lẫn tạp chất, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt. Không có chất tẩy trắng - Bề mặt được xử lý bằng tia nước áp lực cao giúp bề mặt mịn, mềm mại, không xơ thừa. - Có dạng dải được quấn thành khối hình trụ . - Dư lượng vỏ hạt bông, mày bông (% KL): ≤ 1% - Độ ẩm tối đa : 8% - Độ tro tối đa : 2.5% - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, CE, GMP. - Đóng gói thành cuộn, 1kg/gói. Chưa tiệt trùng. - Hạn dùng: 36 tháng - Công dụng: dùng trong y tế | 1kg/gói | Kg | 30 | ||||||||||||||||||||
82 | 78 | Bông lót bó bột 10cm x 2.7m | Bông lót không thấm nươc dạng cuộn kích thước 10cm X2.7m, vật liệu lót trước khi áp dụng băng cố định, băng bột bó…Hạn sử dụng 3 năm. Chứng chỉ ISO 13485:2016, FDA | 1 cuộn/túi 12 cuộn/bịch | Cuộn | 150 | ||||||||||||||||||||
83 | 79 | Bông ngoáy tai cán gỗ 2 đầu | Chất liệu: Bông, cán gỗ Màu sắc bông: Trắng Bông được sản xuất từ 100% bông. | 100 que/gói | que | 650 | ||||||||||||||||||||
84 | 80 | Bông tẩm cồn | Kích thước: ≥ 65x 30mm. Thành phần: Màng bông 100% xơ tự nhiên, dung dịch Ethanol 70% | 1 miếng/gói | Miếng | 10000 | ||||||||||||||||||||
85 | 81 | Bóp bóng nhi | Bộ bóng bóp giúp thở Silicone hấp tiệt trùng ở 121 độ C dùng nhiều lần (40 lần) có van peep các cỡ người lớn, trẻ em, sơ sinh bao gồm: - Bóng bóp Silicone thể tích: 280mla - Van peep vật liệu PC, silicone: 2~10cmH2O - Mask silicone - Túi chứa oxy vật liệu silicone thể tích:500ml - Dây oxy vật liệu PVC 2m - Trở kháng hít vào/ thở ra ≤ 5 cmH2O tại 50LPM - Van POP-OFF giải phóng khí khi áp suất 30~45cmH2O tại 15LPM - Khoảng chết <6ml - Thể tích cung cấp mong đợi lên đến 125ml - Tốc độ dòng oxy 2l/ph-15l/ph, phần trăm oxy vận chuyển từ 92%-99% (sơ sinh) | Gói/ cái | Cái | 1 | ||||||||||||||||||||
86 | 82 | Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật | Công dụng: - Giữ ẩm dụng cụ - Bảo vệ chống ăn mòn dụng cụ, - Có tính khử khuẩn Thành phần: trong 100 g dung dịch chứa + Chất khử khuẩn: ≥ 0.20 g N,N-Didecyl-N-methyl-poly(oxyethyl) ammonium propionate; ≥ 0.20 g N-(3-aminopropyl)-N-dodecylpropane-1,3-diamine + Enzyme: protease + Chất hoạt động bề mặt Đặc tính: - Dung dịch dùng ngay - Phổ hoạt động rộng: diệt khuẩn, diệt nấm, diệt virut có vỏ bọc - Diệt vi khuẩn theo tiêu chuẩn: EN 13727, EN 14561, thời gian tiếp xúc: 5 phút - Diệt nấm theo tiêu chuẩn: EN 13624, EN 14562, thời gian tiếp xúc: 5 phút - Diệt virut theo tiêu chuẩn: EN 14476 và EN 17111, thời gian tiếp xúc 5-15 phút - pH của dung dịch sử dụng: khoảng 7.8 Tương thích vật liệu: - Tương thích với các vật liệu: thép không gỉ, nhôm, nhôm anot, các vật liệu plastic như PVC, PE Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE | Can 5 lít | Can | 10 | ||||||||||||||||||||
87 | 83 | Canyl khí quản nhựa | Ống mở khí quản có bóng '- Vật liệu PVC phủ silicone, không latex, không DEHP Có đường cản quang dọc thân ống. Cánh trong suốt, mềm mịn trơn tru. - Bóng thành mỏng thể tích lớn, áp lực nhỏ. Trên bóng bơm có in thông số kích thước ống rõ ràng. - Kích cỡ: ID từ 3.0mm đến 9.0mm, OD từ 4.2mm đến 12.3mm, chiều dài ống từ 35mm đến 93mm, đường kính bóng từ 9mm đến 30mm - Đóng gói vô trùng. | Gói 1 cái | Cái | 84 | ||||||||||||||||||||
88 | 84 | Cáp điện cực máy điện tim | Dây cáp điện tim dùng cho máy điện tim tương thích với các chuẩn máy của bệnh viện (các hãng như Nihon Kohden, GE, Fukuda …). + Chất liệu: Nhựa y tế PVC + Các đầu nối bằng đồng nguyên chất + Phù hợp nhiều tiêu chuẩn đầu nối thiết bị + Chiều dài: 3m + Trở kháng: 1K Ω, 4,7K Ω, 10K Ω,… Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | Túi 1 cái | Cái | 7 | ||||||||||||||||||||
89 | 85 | Catheter chích động mạch 18G/20G | - Catheter Polyetylen, ống bọc ngoài đầu típ chống xoắn (anti kinking sleeve), chuyển tiếp trơn tru giữa đầu catheter với dây dẫn, dây dẫn thẳng đầu típ linh hoạt dễ luồn vào catheter. - Size cỡ: 18G dài 8/12cm hoặc 20G dài 6/8cm. Tốc độ dòng 18Ga x 8cm - 40 ± 0.52ml/phút; 18Ga x 12cm - 37.04 ± 0.34ml/phút; 20G x 6cm - 17.55 ± 1.93ml/phút, 20G x 8cm - 30.4 ± 1ml/phút - Bộ gồm '- Catheter 18G dài 8/12cm hoặc 20G dài 6/8cm - Guide wire 0.018''x 35cm hoặc 0.021''x 50cm - Kim dẫn thẳng 18Ga x 7cm hoặc 20Ga x 4cm - Đóng gói tiệt trùng EO. Không latex | Cái/ gói | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||
90 | 86 | Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | - Gồm catheter động mạch, ống đặt dây dẫn, dây dẫn cùng với tay định lượng, banh ống mạch - Bộ catheter động mạch đùi được đùng để theo dõi huyết động học ít xâm lấn - Thiết bị gồm một đầu cảm biến nhiệt tại đầu catheter dùng trong phương pháp pha loãng nhiệt qua phổi - Có nòng thứ hai để đo huyết áp động mạch - Chất liệu được làm bằng Polyurethane - Đường kính vòng ngoài: 5F - Chiều dài sử dụng: 200mm - Đặc tính và chiều dài của dây dẫn: Đường kính 0,53 mm/ chiều dài 600mm - Đường kính và chiều dài của cannul: + Đường kính 18G/ chiều dài 80 mm + Đường kính 20G/ chiều dài 55 mm - Que nong mạch: Đường kính ngoài 1,8 mm | 01 bộ/ túi | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
91 | 87 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | Bộ bao gồm 1. Catheter vật liệu PU (polyurethane), độ tương thích sinh học cao, có cản quang 14G hoặc 16G dài 20cm. 2. Dây dẫn đường nitinol đầu J 0.032'' x 60cm 3. Kim Y dẫn đường có van một chiều ngăn ngừa nguy cơ rò rỉ máu và tắc mạch trong khi chèn. 18Ga 4. Bơm tiêm 5ml 5. Cây nong 6. Khóa heparin 7. Dao mổ * Đóng gói tiệt trùng EO. | 1 cái/ hộp | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
92 | 88 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | - Size: 7Fr dài 20cm. Nong dẫn 8.5F x 10cm. Dây dẫn 0.035" x 60cm. - Kỹ thuật Seldinger. - Chất liệu: Polyurethane mềm, độ tương thích sinh học cao. - Đường cản quang rõ nét, đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí đặt catheter chính xác - Kim luồn chữ Y có van - Nong dẫn chữ J - Khóa ba ngã ngăn dịch - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE | 1 cái/ hộp | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
93 | 89 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | - Size: 7Fr dài 20cm. Nong dẫn 8.5F x 10cm. Dây dẫn 0.035" x 60cm. - Kỹ thuật Seldinger. - Chất liệu: Polyurethane mềm, độ tương thích sinh học cao. - Đường cản quang rõ nét, đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí đặt catheter chính xác - Kim luồn chữ Y có van - Nong dẫn chữ J - Khóa ba ngã ngăn dịch - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE | 1 cái/ hộp | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
94 | 90 | Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ | Công dụng: - Hỗ trợ làm khô, làm bóng dụng cụ, tránh tạo thành đốm nước trên bề mặt dụng cụ - Phù hợp sử dụng cho máy rửa khử khuẩn tự động - Tương thích với phương pháp tiệt khuẩn bằng hơi nước Thành phần: Axit citric (% theo khối lượng): ≥ 15 % - < 30% Chất hoạt động bề mặt không ion: < 5% Nồng độ sử dụng tối đa: ≤1.5 mL/L pH của dung dịch pha loãng ở nồng độ 1%: khoảng 2.6 Tiêu chuẩn: ISO 13485. | can 5 lít | Can | 6 | ||||||||||||||||||||
95 | 91 | Chất tẩy rửa xử lý cặn, biến màu, rỉ rét dụng cụ y tế | Thành phần: Phosphoric acid (≥ 15 – < 20%), Nitric Acid (≥ 1 – < 3%); Dung dịch dùng để loại bỏ các loại chất hữu cơ và cặn vô cơ, cặn oxit và khoáng chất; Không ăn mòn, không chứa chất tạo phức, tan trong nước. Dung dịch sử dụng được cho cả rửa thủ công, máy rửa sóng siêu âm, máy rửa khử khuẩn dụng cụ. | Can 5 lít | Can | 2 | ||||||||||||||||||||
96 | 92 | Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 1/0 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1 dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn thân kim lớn CT bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. | 12 tép/hộp | Tép | 250 | ||||||||||||||||||||
97 | 93 | Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 2/0 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, chất liệu Polypropylene, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c dài 26 mm, kim phủ silicone, có ISO, CE | 12 tép/ hộp | Tép | 510 | ||||||||||||||||||||
98 | 94 | Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, chất liệu Polypropylene, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c dài 26 mm, kim phủ silicone, có ISO, CE | 12 tép/ hộp | Tép | 540 | ||||||||||||||||||||
99 | 95 | Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, chất liệu Polypropylene, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c dài 26 mm, kim phủ silicone, có ISO, CE | 12 tép/ hộp | Tép | 260 | ||||||||||||||||||||
100 | 96 | Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 | Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu đơn sợi Polypropylene. Chỉ số 5/0, chiều dài sợi chỉ ≥ 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2c, kim dài 13mm. Kim làm bằng thép không gỉ Series 300, phủ silicon. Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn ISO 13485, EC | 12 sợi/ hộp | Sợi | 50 | ||||||||||||||||||||