ABCDEFGHJLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAO
1
Bảng chia mục tiêu chu kỳ cho NVBH
2
Chu kỳ:
GSMV:NPP:
3
STTNhân Viên Bán HàngĐộiCửa hiệu theo nhómDoanh sốBao phủ thị trườngPhân phối sản phẩm trọng tâm- Số cửa hiệu có sản phẩm trọng tâm Trưng bày sản phẩm- Số CH đạt trưng bàyTrưng bày kệ, tủ và các POS- Số kệ, tủ, POSM được giao và phải trưng bàyKhuyến mãi- Số suất KM được phân bổ Ghi chú
4
Mở CH mớiGhé thămGhé thăm thành công# Mặt hàng trên các hóa đơnABEGCDFKệ SBKệ STTủ lạnhPOS sữa chuaChương trình 1Chương trình 2Chương trình 3Chương trình 4
5
ABEGCFDDoanh số MH trọng tâmDoanh số tổng
6
11D25 14.666.100 890.392.993 25 494 360 1.440 0061500
7
21D75 2.739.000 166.287.316 45 720 360 1.440 000500
8
31D74 2.714.100 164.775.613 46 710 360 1.440 0086500
9
41D68 2.241.000 136.053.259 12 653 360 1.440 4841640500
10
51D70 2.539.800 154.193.693 120 672 360 1.440 000008500
11
-
12
Tổng cộng:312 24.900.000 1.511.702.875 248 3.249 1.800 7.200 - - - 48 - - - - - - - - - 41 - 14 8 12 40 - 3.500 - - - -
13
24.900.000 1.511.702.875
14
Mẫu này tổng hợp các mục tiêu của NVBH trong chu kỳ. Lưu ý mục tiêu phân phối, trưng bày tính theo số cửa hiệu thực tế
15
Mục tiêu ghé thăm thành công theo tiêu chuẩn là 15 đơn hàng/ngày. Mục tiêu tổng mặt hàng trên các hóa đơn tính bằng số lần ghé thăm thành công ( số đơn hàng) nhân với định mức số mặt hàng trên hóa đơn.
16
Mức tiêu chuẩn cho số mặt hàng/hóa đơn của các nhóm là:
A6ABEG8
17
BEG4CF10
18
C8CDF12
19
F6Horeca4
20
D4
Tổng hợp
14
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100