| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | profileName | linknhom | noidung | hinhanh | mahang | tensanpham | giaban | mota | trangthai | ||||||||||||||||
2 | 2 | OXI GIA - BANGLADES | https://www.facebook.com/groups/3524511644465224 | 10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561 | "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" | đã đăng | ||||||||||||||||||||
3 | 3 | OXI GIA - BANGLADES | https://www.facebook.com/groups/hoihoachatvn | 10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561 | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | đã đăng | ||||||||||||||||||||
4 | 4 | OXI GIA - BANGLADES | https://www.facebook.com/groups/295262059828 | 10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561 | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | đã đăng | ||||||||||||||||||||
5 | 5 | OXI GIA - BANGLADES | https://www.facebook.com/groups/447618012090157 | 10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561 | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | đã đăng | ||||||||||||||||||||
6 | 6 | OXI GIA - BANGLADES | https://www.facebook.com/groups/hoihoachatmiennam | 10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561 | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | đã đăng | ||||||||||||||||||||
7 | 7 | OXI GIA - BANGLADES | https://www.facebook.com/groups/173136712850922/?action_source=group_mall_recommendation_affordance | 11 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561 | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | đã đăng | ||||||||||||||||||||
8 | 8 | OXI GIA - BANGLADES | https://www.facebook.com/groups/583445902626710 | 12 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561 | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | |||||||||||||||||||||
9 | 9 | Việt Nam Môi Trường | https://www.facebook.com/groups/3524511644465224 | 1. Hóa chất keo tụ và tạo bông • Đặc điểm: Giúp kết dính các hạt lơ lửng, cặn bẩn trong nước thải thành bông cặn lớn, dễ lắng và loại bỏ. • Các loại phổ biến: • Sulfate nhôm (Aluminium Sulfate): Keo tụ hiệu quả, phù hợp cho nước thải có pH trung tính. • Chlorua sắt (Ferric Chloride - FeCl3): Tốc độ keo tụ nhanh, hoạt động tốt trong dải pH rộng (3-10), giảm BOD và COD, khử mùi H2S. Ưu điểm là tạo bông cặn bền, lắng nhanh hơn so với muối nhôm. • PAC (Poly Aluminium Chloride): Hiệu quả cao, ít làm thay đổi pH của nước, giảm lượng bùn thải. • Ứng dụng: Xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt, nước thải sản xuất giấy, dệt nhuộm. 2. Hóa chất điều chỉnh pH • Đặc điểm: Dùng để trung hòa pH, tạo điều kiện tối ưu cho vi sinh vật hoặc các quá trình xử lý hóa học. • Các loại phổ biến: • Vôi bột (Ca(OH)2 - Calcium Hydroxide): Trung hòa axit, làm chất kết bông, giảm chi phí. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng. • Xút (NaOH - Sodium Hydroxide): Điều chỉnh pH nhanh, phổ biến trong xử lý nước thải có tính axit cao (ví dụ: nước thải đông dược). Có dạng hạt hoặc dung dịch, nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ. • Sodium Aluminate (SK-101 - NaAlO2): Thay thế vôi và NaOH, giảm lượng bùn thải đáng kể, đảm bảo chất lượng nước thải đạt chuẩn. • Ứng dụng: Xử lý nước thải đông dược, phân bón hóa học, hoặc các ngành công nghiệp cần điều chỉnh pH. 3. Hóa chất khử trùng • Đặc điểm: Tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh, diệt tảo, rong rêu, đảm bảo nước thải an toàn trước khi xả ra môi trường. • Các loại phổ biến: • TCCA (Trichloroisocyanuric Acid) 90%: Dạng viên hoặc bột, nhập từ Nhật Bản, Trung Quốc. Khử trùng nước sinh hoạt, bể bơi, môi trường y tế (liều lượng: 1 viên 2g cho 400-1000 lít nước). • Chlorine (vôi chlorine): Tiêu diệt vi khuẩn, giảm chi phí đầu tư hệ thống châm hóa chất. • Ứng dụng: Xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp, khử trùng bể chứa, môi trường nuôi trồng thủy sản. 4. Hóa chất xử lý amoni và dinh dưỡng (N, P) • Đặc điểm: Loại bỏ amoni, nitơ, photpho, ngăn hiện tượng phú dưỡng hóa ở sông hồ. • Các loại phổ biến: • Na2S2O3 (Sodium Thiosulfate): Làm mất hoạt tính các hợp chất như PVP Iodine trong nước thải đông dược. • Muối amoni (Amoni Sulfate): Được tận thu từ quá trình xử lý amoni bằng trao đổi ion hoặc màng lọc, tái sử dụng làm phân _ | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | đã đăng | đã đăng | |||||||||||||||||||
10 | 10 | Việt Nam Môi Trường | https://www.facebook.com/groups/447618012090157 | 1. Hóa chất keo tụ và tạo bông • Đặc điểm: Giúp kết dính các hạt lơ lửng, cặn bẩn trong nước thải thành bông cặn lớn, dễ lắng và loại bỏ. • Các loại phổ biến: • Sulfate nhôm (Aluminium Sulfate): Keo tụ hiệu quả, phù hợp cho nước thải có pH trung tính. • Chlorua sắt (Ferric Chloride - FeCl3): Tốc độ keo tụ nhanh, hoạt động tốt trong dải pH rộng (3-10), giảm BOD và COD, khử mùi H2S. Ưu điểm là tạo bông cặn bền, lắng nhanh hơn so với muối nhôm. • PAC (Poly Aluminium Chloride): Hiệu quả cao, ít làm thay đổi pH của nước, giảm lượng bùn thải. • Ứng dụng: Xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt, nước thải sản xuất giấy, dệt nhuộm. 2. Hóa chất điều chỉnh pH • Đặc điểm: Dùng để trung hòa pH, tạo điều kiện tối ưu cho vi sinh vật hoặc các quá trình xử lý hóa học. • Các loại phổ biến: • Vôi bột (Ca(OH)2 - Calcium Hydroxide): Trung hòa axit, làm chất kết bông, giảm chi phí. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng. • Xút (NaOH - Sodium Hydroxide): Điều chỉnh pH nhanh, phổ biến trong xử lý nước thải có tính axit cao (ví dụ: nước thải đông dược). Có dạng hạt hoặc dung dịch, nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ. • Sodium Aluminate (SK-101 - NaAlO2): Thay thế vôi và NaOH, giảm lượng bùn thải đáng kể, đảm bảo chất lượng nước thải đạt chuẩn. • Ứng dụng: Xử lý nước thải đông dược, phân bón hóa học, hoặc các ngành công nghiệp cần điều chỉnh pH. 3. Hóa chất khử trùng • Đặc điểm: Tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh, diệt tảo, rong rêu, đảm bảo nước thải an toàn trước khi xả ra môi trường. • Các loại phổ biến: • TCCA (Trichloroisocyanuric Acid) 90%: Dạng viên hoặc bột, nhập từ Nhật Bản, Trung Quốc. Khử trùng nước sinh hoạt, bể bơi, môi trường y tế (liều lượng: 1 viên 2g cho 400-1000 lít nước). • Chlorine (vôi chlorine): Tiêu diệt vi khuẩn, giảm chi phí đầu tư hệ thống châm hóa chất. • Ứng dụng: Xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp, khử trùng bể chứa, môi trường nuôi trồng thủy sản. 4. Hóa chất xử lý amoni và dinh dưỡng (N, P) • Đặc điểm: Loại bỏ amoni, nitơ, photpho, ngăn hiện tượng phú dưỡng hóa ở sông hồ. • Các loại phổ biến: • Na2S2O3 (Sodium Thiosulfate): Làm mất hoạt tính các hợp chất như PVP Iodine trong nước thải đông dược. • Muối amoni (Amoni Sulfate): Được tận thu từ quá trình xử lý amoni bằng trao đổi ion hoặc màng lọc, tái sử dụng làm phân _ | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | |||||||||||||||||||||
11 | 11 | Việt Nam Môi Trường | https://www.facebook.com/groups/295262059828 | 1. Hóa chất keo tụ và tạo bông • Đặc điểm: Giúp kết dính các hạt lơ lửng, cặn bẩn trong nước thải thành bông cặn lớn, dễ lắng và loại bỏ. • Các loại phổ biến: • Sulfate nhôm (Aluminium Sulfate): Keo tụ hiệu quả, phù hợp cho nước thải có pH trung tính. • Chlorua sắt (Ferric Chloride - FeCl3): Tốc độ keo tụ nhanh, hoạt động tốt trong dải pH rộng (3-10), giảm BOD và COD, khử mùi H2S. Ưu điểm là tạo bông cặn bền, lắng nhanh hơn so với muối nhôm. • PAC (Poly Aluminium Chloride): Hiệu quả cao, ít làm thay đổi pH của nước, giảm lượng bùn thải. • Ứng dụng: Xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt, nước thải sản xuất giấy, dệt nhuộm. 2. Hóa chất điều chỉnh pH • Đặc điểm: Dùng để trung hòa pH, tạo điều kiện tối ưu cho vi sinh vật hoặc các quá trình xử lý hóa học. • Các loại phổ biến: • Vôi bột (Ca(OH)2 - Calcium Hydroxide): Trung hòa axit, làm chất kết bông, giảm chi phí. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng. • Xút (NaOH - Sodium Hydroxide): Điều chỉnh pH nhanh, phổ biến trong xử lý nước thải có tính axit cao (ví dụ: nước thải đông dược). Có dạng hạt hoặc dung dịch, nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ. • Sodium Aluminate (SK-101 - NaAlO2): Thay thế vôi và NaOH, giảm lượng bùn thải đáng kể, đảm bảo chất lượng nước thải đạt chuẩn. • Ứng dụng: Xử lý nước thải đông dược, phân bón hóa học, hoặc các ngành công nghiệp cần điều chỉnh pH. 3. Hóa chất khử trùng • Đặc điểm: Tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh, diệt tảo, rong rêu, đảm bảo nước thải an toàn trước khi xả ra môi trường. • Các loại phổ biến: • TCCA (Trichloroisocyanuric Acid) 90%: Dạng viên hoặc bột, nhập từ Nhật Bản, Trung Quốc. Khử trùng nước sinh hoạt, bể bơi, môi trường y tế (liều lượng: 1 viên 2g cho 400-1000 lít nước). • Chlorine (vôi chlorine): Tiêu diệt vi khuẩn, giảm chi phí đầu tư hệ thống châm hóa chất. • Ứng dụng: Xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp, khử trùng bể chứa, môi trường nuôi trồng thủy sản. 4. Hóa chất xử lý amoni và dinh dưỡng (N, P) • Đặc điểm: Loại bỏ amoni, nitơ, photpho, ngăn hiện tượng phú dưỡng hóa ở sông hồ. • Các loại phổ biến: • Na2S2O3 (Sodium Thiosulfate): Làm mất hoạt tính các hợp chất như PVP Iodine trong nước thải đông dược. • Muối amoni (Amoni Sulfate): Được tận thu từ quá trình xử lý amoni bằng trao đổi ion hoặc màng lọc, tái sử dụng làm phân _ | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | |||||||||||||||||||||
12 | 12 | Việt Nam Môi Trường | https://www.facebook.com/groups/3524511644465224 | 1. Hóa chất keo tụ và tạo bông • Đặc điểm: Giúp kết dính các hạt lơ lửng, cặn bẩn trong nước thải thành bông cặn lớn, dễ lắng và loại bỏ. • Các loại phổ biến: • Sulfate nhôm (Aluminium Sulfate): Keo tụ hiệu quả, phù hợp cho nước thải có pH trung tính. • Chlorua sắt (Ferric Chloride - FeCl3): Tốc độ keo tụ nhanh, hoạt động tốt trong dải pH rộng (3-10), giảm BOD và COD, khử mùi H2S. Ưu điểm là tạo bông cặn bền, lắng nhanh hơn so với muối nhôm. • PAC (Poly Aluminium Chloride): Hiệu quả cao, ít làm thay đổi pH của nước, giảm lượng bùn thải. • Ứng dụng: Xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt, nước thải sản xuất giấy, dệt nhuộm. 2. Hóa chất điều chỉnh pH • Đặc điểm: Dùng để trung hòa pH, tạo điều kiện tối ưu cho vi sinh vật hoặc các quá trình xử lý hóa học. • Các loại phổ biến: • Vôi bột (Ca(OH)2 - Calcium Hydroxide): Trung hòa axit, làm chất kết bông, giảm chi phí. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng. • Xút (NaOH - Sodium Hydroxide): Điều chỉnh pH nhanh, phổ biến trong xử lý nước thải có tính axit cao (ví dụ: nước thải đông dược). Có dạng hạt hoặc dung dịch, nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ. • Sodium Aluminate (SK-101 - NaAlO2): Thay thế vôi và NaOH, giảm lượng bùn thải đáng kể, đảm bảo chất lượng nước thải đạt chuẩn. • Ứng dụng: Xử lý nước thải đông dược, phân bón hóa học, hoặc các ngành công nghiệp cần điều chỉnh pH. 3. Hóa chất khử trùng • Đặc điểm: Tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh, diệt tảo, rong rêu, đảm bảo nước thải an toàn trước khi xả ra môi trường. • Các loại phổ biến: • TCCA (Trichloroisocyanuric Acid) 90%: Dạng viên hoặc bột, nhập từ Nhật Bản, Trung Quốc. Khử trùng nước sinh hoạt, bể bơi, môi trường y tế (liều lượng: 1 viên 2g cho 400-1000 lít nước). • Chlorine (vôi chlorine): Tiêu diệt vi khuẩn, giảm chi phí đầu tư hệ thống châm hóa chất. • Ứng dụng: Xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp, khử trùng bể chứa, môi trường nuôi trồng thủy sản. 4. Hóa chất xử lý amoni và dinh dưỡng (N, P) • Đặc điểm: Loại bỏ amoni, nitơ, photpho, ngăn hiện tượng phú dưỡng hóa ở sông hồ. • Các loại phổ biến: • Na2S2O3 (Sodium Thiosulfate): Làm mất hoạt tính các hợp chất như PVP Iodine trong nước thải đông dược. • Muối amoni (Amoni Sulfate): Được tận thu từ quá trình xử lý amoni bằng trao đổi ion hoặc màng lọc, tái sử dụng làm phân _ | "C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg" "C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx" "C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg" | |||||||||||||||||||||
13 | 13 | |||||||||||||||||||||||||
14 | 14 | |||||||||||||||||||||||||
15 | 15 | |||||||||||||||||||||||||
16 | 16 | |||||||||||||||||||||||||
17 | 17 | |||||||||||||||||||||||||
18 | 18 | |||||||||||||||||||||||||
19 | 19 | |||||||||||||||||||||||||
20 | 20 | |||||||||||||||||||||||||
21 | 21 | |||||||||||||||||||||||||
22 | 22 | |||||||||||||||||||||||||
23 | 23 | |||||||||||||||||||||||||
24 | 24 | |||||||||||||||||||||||||
25 | 25 | |||||||||||||||||||||||||
26 | 26 | |||||||||||||||||||||||||
27 | 27 | |||||||||||||||||||||||||
28 | 28 | |||||||||||||||||||||||||
29 | 29 | |||||||||||||||||||||||||
30 | 30 | |||||||||||||||||||||||||
31 | 31 | |||||||||||||||||||||||||
32 | 32 | |||||||||||||||||||||||||
33 | 33 | |||||||||||||||||||||||||
34 | 34 | |||||||||||||||||||||||||
35 | 35 | |||||||||||||||||||||||||
36 | 36 | |||||||||||||||||||||||||
37 | 37 | |||||||||||||||||||||||||
38 | 38 | |||||||||||||||||||||||||
39 | 39 | |||||||||||||||||||||||||
40 | 40 | |||||||||||||||||||||||||
41 | 41 | |||||||||||||||||||||||||
42 | 42 | |||||||||||||||||||||||||
43 | 43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | 44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | 45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | 46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | 47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | 48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | 49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | 50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | 51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | 52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | 53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | 54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | 55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | 56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | 57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | 58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | 59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | 60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | 61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | 62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | 63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | 64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | 65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | 66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | 67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | 68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | 69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | 70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | 71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | 72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | 73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | 74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | 75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | 76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | 77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | 78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | 79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | 80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | 81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | 82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | 83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | 84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | 85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | 86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | 87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | 88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | 89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | 90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | 91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | 92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | 93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | 94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | 95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | 96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | 97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | 98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | 99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | 100 |