ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
STTprofileNamelinknhomnoidunghinhanhmahang
tensanpham
giabanmotatrangthai
2
2OXI GIA - BANGLADEShttps://www.facebook.com/groups/3524511644465224
10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
đã đăng
3
3OXI GIA - BANGLADEShttps://www.facebook.com/groups/hoihoachatvn
10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
đã đăng
4
4OXI GIA - BANGLADEShttps://www.facebook.com/groups/295262059828
10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
đã đăng
5
5OXI GIA - BANGLADEShttps://www.facebook.com/groups/447618012090157
10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
đã đăng
6
6OXI GIA - BANGLADEShttps://www.facebook.com/groups/hoihoachatmiennam
10 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
đã đăng
7
7OXI GIA - BANGLADEShttps://www.facebook.com/groups/173136712850922/?action_source=group_mall_recommendation_affordance
11 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
đã đăng
8
8OXI GIA - BANGLADEShttps://www.facebook.com/groups/583445902626710
12 cont oxi già banglades H2O2 cập cảng SPICT MIEN NAM. và vui lòng liên hệ số dt Mr Hoàng 0868211561
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
9
9Việt Nam Môi Trườnghttps://www.facebook.com/groups/35245116444652241. Hóa chất keo tụ và tạo bông
• Đặc điểm: Giúp kết dính các hạt lơ lửng, cặn bẩn trong nước thải thành bông cặn lớn, dễ lắng và loại bỏ.
• Các loại phổ biến:
• Sulfate nhôm (Aluminium Sulfate): Keo tụ hiệu quả, phù hợp cho nước thải có pH trung tính.
• Chlorua sắt (Ferric Chloride - FeCl3): Tốc độ keo tụ nhanh, hoạt động tốt trong dải pH rộng (3-10), giảm BOD và COD, khử mùi H2S. Ưu điểm là tạo bông cặn bền, lắng nhanh hơn so với muối nhôm.
• PAC (Poly Aluminium Chloride): Hiệu quả cao, ít làm thay đổi pH của nước, giảm lượng bùn thải.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt, nước thải sản xuất giấy, dệt nhuộm.
2. Hóa chất điều chỉnh pH
• Đặc điểm: Dùng để trung hòa pH, tạo điều kiện tối ưu cho vi sinh vật hoặc các quá trình xử lý hóa học.
• Các loại phổ biến:
• Vôi bột (Ca(OH)2 - Calcium Hydroxide): Trung hòa axit, làm chất kết bông, giảm chi phí. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng.
• Xút (NaOH - Sodium Hydroxide): Điều chỉnh pH nhanh, phổ biến trong xử lý nước thải có tính axit cao (ví dụ: nước thải đông dược). Có dạng hạt hoặc dung dịch, nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ.
• Sodium Aluminate (SK-101 - NaAlO2): Thay thế vôi và NaOH, giảm lượng bùn thải đáng kể, đảm bảo chất lượng nước thải đạt chuẩn.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải đông dược, phân bón hóa học, hoặc các ngành công nghiệp cần điều chỉnh pH.
3. Hóa chất khử trùng
• Đặc điểm: Tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh, diệt tảo, rong rêu, đảm bảo nước thải an toàn trước khi xả ra môi trường.
• Các loại phổ biến:
• TCCA (Trichloroisocyanuric Acid) 90%: Dạng viên hoặc bột, nhập từ Nhật Bản, Trung Quốc. Khử trùng nước sinh hoạt, bể bơi, môi trường y tế (liều lượng: 1 viên 2g cho 400-1000 lít nước).
• Chlorine (vôi chlorine): Tiêu diệt vi khuẩn, giảm chi phí đầu tư hệ thống châm hóa chất.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp, khử trùng bể chứa, môi trường nuôi trồng thủy sản.
4. Hóa chất xử lý amoni và dinh dưỡng (N, P)
• Đặc điểm: Loại bỏ amoni, nitơ, photpho, ngăn hiện tượng phú dưỡng hóa ở sông hồ.
• Các loại phổ biến:
• Na2S2O3 (Sodium Thiosulfate): Làm mất hoạt tính các hợp chất như PVP Iodine trong nước thải đông dược.
• Muối amoni (Amoni Sulfate): Được tận thu từ quá trình xử lý amoni bằng trao đổi ion hoặc màng lọc, tái sử dụng làm phân _
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
đã đăngđã đăng
10
10Việt Nam Môi Trườnghttps://www.facebook.com/groups/4476180120901571. Hóa chất keo tụ và tạo bông
• Đặc điểm: Giúp kết dính các hạt lơ lửng, cặn bẩn trong nước thải thành bông cặn lớn, dễ lắng và loại bỏ.
• Các loại phổ biến:
• Sulfate nhôm (Aluminium Sulfate): Keo tụ hiệu quả, phù hợp cho nước thải có pH trung tính.
• Chlorua sắt (Ferric Chloride - FeCl3): Tốc độ keo tụ nhanh, hoạt động tốt trong dải pH rộng (3-10), giảm BOD và COD, khử mùi H2S. Ưu điểm là tạo bông cặn bền, lắng nhanh hơn so với muối nhôm.
• PAC (Poly Aluminium Chloride): Hiệu quả cao, ít làm thay đổi pH của nước, giảm lượng bùn thải.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt, nước thải sản xuất giấy, dệt nhuộm.
2. Hóa chất điều chỉnh pH
• Đặc điểm: Dùng để trung hòa pH, tạo điều kiện tối ưu cho vi sinh vật hoặc các quá trình xử lý hóa học.
• Các loại phổ biến:
• Vôi bột (Ca(OH)2 - Calcium Hydroxide): Trung hòa axit, làm chất kết bông, giảm chi phí. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng.
• Xút (NaOH - Sodium Hydroxide): Điều chỉnh pH nhanh, phổ biến trong xử lý nước thải có tính axit cao (ví dụ: nước thải đông dược). Có dạng hạt hoặc dung dịch, nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ.
• Sodium Aluminate (SK-101 - NaAlO2): Thay thế vôi và NaOH, giảm lượng bùn thải đáng kể, đảm bảo chất lượng nước thải đạt chuẩn.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải đông dược, phân bón hóa học, hoặc các ngành công nghiệp cần điều chỉnh pH.
3. Hóa chất khử trùng
• Đặc điểm: Tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh, diệt tảo, rong rêu, đảm bảo nước thải an toàn trước khi xả ra môi trường.
• Các loại phổ biến:
• TCCA (Trichloroisocyanuric Acid) 90%: Dạng viên hoặc bột, nhập từ Nhật Bản, Trung Quốc. Khử trùng nước sinh hoạt, bể bơi, môi trường y tế (liều lượng: 1 viên 2g cho 400-1000 lít nước).
• Chlorine (vôi chlorine): Tiêu diệt vi khuẩn, giảm chi phí đầu tư hệ thống châm hóa chất.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp, khử trùng bể chứa, môi trường nuôi trồng thủy sản.
4. Hóa chất xử lý amoni và dinh dưỡng (N, P)
• Đặc điểm: Loại bỏ amoni, nitơ, photpho, ngăn hiện tượng phú dưỡng hóa ở sông hồ.
• Các loại phổ biến:
• Na2S2O3 (Sodium Thiosulfate): Làm mất hoạt tính các hợp chất như PVP Iodine trong nước thải đông dược.
• Muối amoni (Amoni Sulfate): Được tận thu từ quá trình xử lý amoni bằng trao đổi ion hoặc màng lọc, tái sử dụng làm phân _
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
11
11Việt Nam Môi Trườnghttps://www.facebook.com/groups/2952620598281. Hóa chất keo tụ và tạo bông
• Đặc điểm: Giúp kết dính các hạt lơ lửng, cặn bẩn trong nước thải thành bông cặn lớn, dễ lắng và loại bỏ.
• Các loại phổ biến:
• Sulfate nhôm (Aluminium Sulfate): Keo tụ hiệu quả, phù hợp cho nước thải có pH trung tính.
• Chlorua sắt (Ferric Chloride - FeCl3): Tốc độ keo tụ nhanh, hoạt động tốt trong dải pH rộng (3-10), giảm BOD và COD, khử mùi H2S. Ưu điểm là tạo bông cặn bền, lắng nhanh hơn so với muối nhôm.
• PAC (Poly Aluminium Chloride): Hiệu quả cao, ít làm thay đổi pH của nước, giảm lượng bùn thải.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt, nước thải sản xuất giấy, dệt nhuộm.
2. Hóa chất điều chỉnh pH
• Đặc điểm: Dùng để trung hòa pH, tạo điều kiện tối ưu cho vi sinh vật hoặc các quá trình xử lý hóa học.
• Các loại phổ biến:
• Vôi bột (Ca(OH)2 - Calcium Hydroxide): Trung hòa axit, làm chất kết bông, giảm chi phí. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng.
• Xút (NaOH - Sodium Hydroxide): Điều chỉnh pH nhanh, phổ biến trong xử lý nước thải có tính axit cao (ví dụ: nước thải đông dược). Có dạng hạt hoặc dung dịch, nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ.
• Sodium Aluminate (SK-101 - NaAlO2): Thay thế vôi và NaOH, giảm lượng bùn thải đáng kể, đảm bảo chất lượng nước thải đạt chuẩn.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải đông dược, phân bón hóa học, hoặc các ngành công nghiệp cần điều chỉnh pH.
3. Hóa chất khử trùng
• Đặc điểm: Tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh, diệt tảo, rong rêu, đảm bảo nước thải an toàn trước khi xả ra môi trường.
• Các loại phổ biến:
• TCCA (Trichloroisocyanuric Acid) 90%: Dạng viên hoặc bột, nhập từ Nhật Bản, Trung Quốc. Khử trùng nước sinh hoạt, bể bơi, môi trường y tế (liều lượng: 1 viên 2g cho 400-1000 lít nước).
• Chlorine (vôi chlorine): Tiêu diệt vi khuẩn, giảm chi phí đầu tư hệ thống châm hóa chất.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp, khử trùng bể chứa, môi trường nuôi trồng thủy sản.
4. Hóa chất xử lý amoni và dinh dưỡng (N, P)
• Đặc điểm: Loại bỏ amoni, nitơ, photpho, ngăn hiện tượng phú dưỡng hóa ở sông hồ.
• Các loại phổ biến:
• Na2S2O3 (Sodium Thiosulfate): Làm mất hoạt tính các hợp chất như PVP Iodine trong nước thải đông dược.
• Muối amoni (Amoni Sulfate): Được tận thu từ quá trình xử lý amoni bằng trao đổi ion hoặc màng lọc, tái sử dụng làm phân _
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
12
12Việt Nam Môi Trườnghttps://www.facebook.com/groups/35245116444652241. Hóa chất keo tụ và tạo bông
• Đặc điểm: Giúp kết dính các hạt lơ lửng, cặn bẩn trong nước thải thành bông cặn lớn, dễ lắng và loại bỏ.
• Các loại phổ biến:
• Sulfate nhôm (Aluminium Sulfate): Keo tụ hiệu quả, phù hợp cho nước thải có pH trung tính.
• Chlorua sắt (Ferric Chloride - FeCl3): Tốc độ keo tụ nhanh, hoạt động tốt trong dải pH rộng (3-10), giảm BOD và COD, khử mùi H2S. Ưu điểm là tạo bông cặn bền, lắng nhanh hơn so với muối nhôm.
• PAC (Poly Aluminium Chloride): Hiệu quả cao, ít làm thay đổi pH của nước, giảm lượng bùn thải.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt, nước thải sản xuất giấy, dệt nhuộm.
2. Hóa chất điều chỉnh pH
• Đặc điểm: Dùng để trung hòa pH, tạo điều kiện tối ưu cho vi sinh vật hoặc các quá trình xử lý hóa học.
• Các loại phổ biến:
• Vôi bột (Ca(OH)2 - Calcium Hydroxide): Trung hòa axit, làm chất kết bông, giảm chi phí. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng.
• Xút (NaOH - Sodium Hydroxide): Điều chỉnh pH nhanh, phổ biến trong xử lý nước thải có tính axit cao (ví dụ: nước thải đông dược). Có dạng hạt hoặc dung dịch, nhập khẩu từ Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ.
• Sodium Aluminate (SK-101 - NaAlO2): Thay thế vôi và NaOH, giảm lượng bùn thải đáng kể, đảm bảo chất lượng nước thải đạt chuẩn.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải đông dược, phân bón hóa học, hoặc các ngành công nghiệp cần điều chỉnh pH.
3. Hóa chất khử trùng
• Đặc điểm: Tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh, diệt tảo, rong rêu, đảm bảo nước thải an toàn trước khi xả ra môi trường.
• Các loại phổ biến:
• TCCA (Trichloroisocyanuric Acid) 90%: Dạng viên hoặc bột, nhập từ Nhật Bản, Trung Quốc. Khử trùng nước sinh hoạt, bể bơi, môi trường y tế (liều lượng: 1 viên 2g cho 400-1000 lít nước).
• Chlorine (vôi chlorine): Tiêu diệt vi khuẩn, giảm chi phí đầu tư hệ thống châm hóa chất.
• Ứng dụng: Xử lý nước thải sinh hoạt, công nghiệp, khử trùng bể chứa, môi trường nuôi trồng thủy sản.
4. Hóa chất xử lý amoni và dinh dưỡng (N, P)
• Đặc điểm: Loại bỏ amoni, nitơ, photpho, ngăn hiện tượng phú dưỡng hóa ở sông hồ.
• Các loại phổ biến:
• Na2S2O3 (Sodium Thiosulfate): Làm mất hoạt tính các hợp chất như PVP Iodine trong nước thải đông dược.
• Muối amoni (Amoni Sulfate): Được tận thu từ quá trình xử lý amoni bằng trao đổi ion hoặc màng lọc, tái sử dụng làm phân _
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050176949_ae781418674c38fecafa7076a48e0123.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469047891028_3b9755852051213f69fd05620605a35a.jpg"
"C:\Users\dell\Downloads\test12.xlsx"
"C:\Users\dell\Downloads\z6469050454065_01bdd6bbc0ca162f81691bec5ecb0206.jpg"
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
30
31
31
32
32
33
33
34
34
35
35
36
36
37
37
38
38
39
39
40
40
41
41
42
42
43
43
44
44
45
45
46
46
47
47
48
48
49
49
50
50
51
51
52
52
53
53
54
54
55
55
56
56
57
57
58
58
59
59
60
60
61
61
62
62
63
63
64
64
65
65
66
66
67
67
68
68
69
69
70
70
71
71
72
72
73
73
74
74
75
75
76
76
77
77
78
78
79
79
80
80
81
81
82
82
83
83
84
84
85
85
86
86
87
87
88
88
89
89
90
90
91
91
92
92
93
93
94
94
95
95
96
96
97
97
98
98
99
99
100
100