| A | B | C | E | F | G | K | N | U | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC 1 | ||||||||||||
2 | (Kèm theo thông báo số: /TB-BV199-KD ngày tháng năm 2025) | ||||||||||||
3 | STT | TT 20/2022/TT-BYT ngày 31/12/2022 | Tên hoạt chất | Nồng độ/ hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Nhóm thuốc | Số lượng | ||||
4 | 1 | 939 | Acetyl leucine | 500mg/5ml | Dung dich tiêm tĩnh mạch | Tiêm | Ống | Nhóm 1 | 600 | ||||
5 | 2 | 939 | Acetyl leucine | 500mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 9.000 | ||||
6 | 3 | 559 | Acid Acetylsalicylic | 80mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 4 | 15.000 | ||||
7 | 4 | 560 | Acid acetylsalicylic, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) | 100mg; 75mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 900 | ||||
8 | 5 | 560 | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) | 70mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 4 | 320 | ||||
9 | 6 | 82 | Acid Alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat) + Vitamin D3 | 70mg + 5600IU (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g) | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 320 | ||||
10 | 7 | 83 | Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate) + Vitamin D3 | 70mg + 2800IU (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g) | Uống | Uống | Viên | Nhóm 1 | 320 | ||||
11 | 8 | 83 | Acid Fusidic | 2% | Dùng ngoài | Dùng ngoài | Tuýp | Nhóm 1 | 150 | ||||
12 | 9 | 623 | Acid Fusidic + Hydrocortison acetat | 20mg/g + 10mg/g | Dùng ngoài | Dùng ngoài | Tuýp | Nhóm 1 | 150 | ||||
13 | 10 | 625 | Acid Thioctic | 600mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 3.000 | ||||
14 | 11 | 907 | Acid thioctic (dưới dạng muối Meglumin 1167,70 mg) | 600mg/50ml | Tiêm truyền tĩnh mạch | Thuốc tiêm | Lọ | Nhóm 1 | 50 | ||||
15 | 12 | 907 | Acid tranexamic | 250 mg | Uống | Viên nang | Viên | Nhóm 5 | 500 | ||||
16 | 13 | 460 | Acid tranexamic | 250mg/5ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Ống | Nhóm 4 | 1.000 | ||||
17 | 14 | 460 | Acid tranexamic | 500mg/5ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Ống | Nhóm 4 | 1.000 | ||||
18 | 15 | 460 | Acid tranexamic | 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Thuốc tiêm | Ống | Nhóm 2 | 500 | ||||
19 | 16 | 460 | Acid tranexamic | 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Thuốc tiêm | Ống | Nhóm 2 | 500 | ||||
20 | 17 | 460 | Acid tranexamic | 500mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 4 | 3.000 | ||||
21 | 18 | Acid zoledronic (dưới dạng Acidzoledronic monohydrat) | 4mg/5ml | Tiêm truyền tĩnh mạch | Thuốc tiêm | Lọ | Nhóm 1 | 20 | |||||
22 | 19 | 160 | Albendazol | 400mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 2 | 15.000 | ||||
23 | 20 | 160 | Albendazol | 200mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 2 | 1.200 | ||||
24 | 21 | 427 | Alfuzosin HCl | 10mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 2.100 | ||||
25 | 22 | 427 | Alginat natri + Natri bicarbonat + Canxi carbonat | (500mg + 213mg + 325mg)/10ml | Hỗn dịch uống | Viên | Gói | Nhóm 1 | 4.800 | ||||
26 | 23 | 76 | Allopurinol | 300 mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 2 | 6.000 | ||||
27 | 24 | 508 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide | 10mg + 160mg + 12,5mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.120 | ||||
28 | 25 | 508 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide | 5mg + 160mg + 12,5mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.120 | ||||
29 | 26 | 503 | Amlodipin + Lisinopril | 5mg + 10mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 3.000 | ||||
30 | 27 | 500 | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) | 5mg | Uống | Viên nang | Viên | BDG | 3.600 | ||||
31 | 28 | 507 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan | 10mg + 160mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.120 | ||||
32 | 29 | 507 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan | 5mg + 80mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 3.360 | ||||
33 | 30 | 169 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1005mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 149mg) 125mg | 875mg + 125mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 4.000 | ||||
34 | 31 | 169 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg | 500mg + 125mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 2.000 | ||||
35 | 32 | 169 | Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium) | 875mg + 125mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 4.200 | ||||
36 | 33 | 573 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci.1,5H2O) | 10mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 6.000 | ||||
37 | 34 | 573 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) | 20mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 6.000 | ||||
38 | 35 | Baclofen | 10mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 2 | 2.000 | |||||
39 | 36 | 815 | Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii | 2 tỷ bào tử/ 5ml | Uống | Hỗn dịch uống | Ống | Nhóm 1 | 4.000 | ||||
40 | 37 | 718 | Benfotiamine | 150mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 3.000 | ||||
41 | 38 | 872 | Betahistin dihydroclorid | 16mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 2 | 4.800 | ||||
42 | 39 | 872 | Betahistine dihydrochloride | 16mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 3.000 | ||||
43 | 40 | 872 | Betahistine dihydrochloride | 24mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 2.000 | ||||
44 | 41 | Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) + Acid salicylic | (0,5mg + 30mg)/1g | Thuốc mỡ | Dùng ngoài | Tuýp | Nhóm 5 | 50 | |||||
45 | 42 | 637 | Bilastine | 10mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 500 | ||||
46 | 43 | 637 | Bilastine | 20mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 500 | ||||
47 | 44 | 511 | Bisoprolol fumarate | 2,5mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.500 | ||||
48 | 45 | 511 | Bisoprolol fumarate | 5mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.500 | ||||
49 | 46 | 953 | Budesonid | 1mg/2ml | Hít/Đường hô hấp | Thuốc hít định liều | Ống | BDG | 60 | ||||
50 | 47 | 953 | Budesonid | 1mg/2ml | Hít/Đường hô hấp | Thuốc hít định liều | Ống | BDG | 60 | ||||
51 | 48 | 953 | Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate | Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg; 120 liều | Dạng hít | Thuốc hít định liều | Bình | BDG | 20 | ||||
52 | 49 | 953 | Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate | Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg; 120 liều | Hít/Dạng hít | Thuốc hít định liều | Ống | BDG | 20 | ||||
53 | 50 | 953 | Budesonide | 64mcg/liều xịt, lọ 150 liều | Xịt mũi | Hỗn dịch xịt mũi | Lọ | Nhóm 4 | 100 | ||||
54 | 51 | 953 | Budesonide | 500mcg/2ml | Hít/Đường hô hấp | Thuốc hít định liều | Ống | BDG | 60 | ||||
55 | 52 | 953 | Budesonide | 500mcg/2ml | Hít/Đường hô hấp | Thuốc hít định liều | Ống | BDG | 60 | ||||
56 | 53 | 2 | Bupivacaine hydrochloride anhydrous (dưới dạng Bupivacaine hydrochloride) | 100mg/20ml | Dung dịch tiêm | Thuốc tiêm | Lọ | Nhóm 1 | 600 | ||||
57 | 54 | 2 | Calci nguyên tố (dưới dạng Calci carbonat) + Cholecalciferol (Vitamin D3) | 600mg + 400IU | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 1.200 | ||||
58 | 55 | 1007 | Calcipotriol | 50mcg/g | Thuốc mỡ | Dùng ngoài | Tuýp | Nhóm 1 | 20 | ||||
59 | 56 | 606 | Calcium glubionate; Calcium lactobionate | Calcium glubionate 1469,30mg; Calcium lactobionate 319,91mg | Uống | Dung dịch | Ống | Nhóm 2 | 3.000 | ||||
60 | 57 | Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg; (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg) | 300mg (100mg + 200mg) | Uống | Viên nang | Viên | Nhóm 1 | 600 | |||||
61 | 58 | 884 | Carbetocin | 100mcg/1ml | Dung dịch tiêm | Thuốc tiêm | Lọ | Nhóm 1 | 200 | ||||
62 | 59 | 199 | Cefuroxim (Dưới dạng Cefuroxim axetil) | 500mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 500 | ||||
63 | 60 | Cinnarizine | 25mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 2.000 | |||||
64 | 61 | 233 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) | 500mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.000 | ||||
65 | 62 | 233 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) | 3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Nhỏ mắt | Lọ | Nhóm 1 | 60 | ||||
66 | 63 | 233 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin Hydrochloride) | 300mg | Uống | Viên nang | Viên | BDG | 760 | ||||
67 | 64 | Clobetasol propionat | 0,05% (w/w) | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Tuýp | Nhóm 4 | 100 | |||||
68 | 65 | 610 | Clobetasol propionate | 0,05% w/w | Thuốc mỡ | Thuốc dùng ngoài | Tuýp | Nhóm 5 | 50 | ||||
69 | 66 | 610 | Clobetasone Butyrate (dưới dạng micronised) | 5g ; 0,05% (kl/kl) | Dùng ngoài | Kem bôi ngoài da | Tuýp | BDG | 50 | ||||
70 | 67 | Clopidogrel hydrogen sulphate tương đương 97,875mg với Clopidogrel base 75mg | 75mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 3.800 | |||||
71 | 68 | 563 | Clotrimazole | 1% kl/kl | Dung dịch nhỏ tai | Thuốc nhỏ tai | Lọ | Nhóm 5 | 100 | ||||
72 | 69 | 0 | Colchicin | 1mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 2 | 6.000 | ||||
73 | 70 | 77 | Cyanocobalamin | 1000mcg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 5.000 | ||||
74 | 71 | 1030 | Cyanocobalamin (Vitamin B12) | 1mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Thuốc nhỏ mắt | Lọ | Nhóm 1 | 100 | ||||
75 | 72 | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) | 150mg | Uống | Viên nang | Viên | Nhóm 1 | 300 | |||||
76 | 73 | 564 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) | 10mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.400 | ||||
77 | 74 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) | 5mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.400 | |||||
78 | 75 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat); Metformin hydrochlorid | 10mg/1000mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.400 | |||||
79 | 76 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat); Metformin hydrochlorid | 10mg/500mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.400 | |||||
80 | 77 | Desloratadin | 0,5mg/ml | Siro | Uống | Chai | Nhóm 1 | 50 | |||||
81 | 78 | 101 | Desloratadine | 5mg | Uống | Uống | Viên | Nhóm 1 | 5.000 | ||||
82 | 79 | 101 | Diacerein | 50mg | Uống | Viên nang | Viên | Nhóm 2 | 1.200 | ||||
83 | 80 | 79 | Diclofenac diethylamine | 1,16g/100g gel | Gel bôi ngoài da | Thuốc dùng ngoài | Tuýp | Nhóm 1 | 300 | ||||
84 | 81 | 37 | Diclofenac natri | 75mg/3ml | Dung dịch thuốc tiêm | Thuốc tiêm | Ống | Nhóm 1 | 200 | ||||
85 | 82 | 37 | Diclofenac natri | 100mg | Uống | Đặt trực tràng | Viên | Nhóm 1 | 300 | ||||
86 | 83 | 37 | Diclofenac Sodium | 50mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 1.200 | ||||
87 | 84 | 37 | Dienogest | 2mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 1.400 | ||||
88 | 85 | Diosmectite | 3 gam | Uống | Bột pha uống | Gói | Nhóm 1 | 3.000 | |||||
89 | 86 | 721 | Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg | 900mg; 100mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 9.000 | ||||
90 | 87 | 554 | Dobutamin (dưới dạng dobutamin HCl) | 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Tiêm | Lọ | Nhóm 2 | 600 | ||||
91 | 88 | 691 | Domperidone | 10mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 1 | 2.000 | ||||
92 | 89 | Drospirenon, Ethinylestradiol | 3mg; 0,03mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 2.100 | |||||
93 | 90 | 699 | Drotaverin hydroclorid | 80mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 2.000 | ||||
94 | 91 | 699 | Drotaverine hydrochloride | 40mg | Uống | Viên | Viên | Nhóm 2 | 3.000 | ||||
95 | 92 | 699 | Drotaverine hydrochloride | 40mg/2ml | Tiêm bắp / Tiêm tĩnh mạch | Thuốc tiêm | Ống | BDG | 200 | ||||
96 | 93 | 428 | Dutasteride | 0,5mg | Uống | Viên nang | Viên | BDG | 3.000 | ||||
97 | 94 | Dutasteride ; Tamsulosin hydrochloride | 0,5mg+0,4mg | Uống | Viên nang | Viên | BDG | 600 | |||||
98 | 95 | 763 | Dydrogesterone | 10mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 800 | ||||
99 | 96 | Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosilat) | 15mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 420 | |||||
100 | 97 | Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosilat) | 30mg | Uống | Viên | Viên | BDG | 420 | |||||